Luleå (LLA)
LLA / ESPA
Chính thức · tháng 1/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 1/2026.
86.914
Sân bay Luleå đón 86.914 lượt khách trong tháng 1/2026, tăng 13,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 49 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2006 đến 2026 (241 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 1/2026- Nội địa 91,1% 79.183
- Quốc tế 8,9% 7.731
So với 2019 -1,7% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 9% trên tổng lượt khách tháng 1/2026
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2026 | 86.914 | +13,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 95.641 | +19,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 95.446 | +18,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 101.698 | +14,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 99.812 | +8,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 95.283 | +24,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 86.252 | +17,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 94.199 | +16,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 98.820 | +5,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 81.523 | +8,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 93.195 | +6,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 86.339 | +11,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 76.543 | +3,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 80.111 | +3,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 80.285 | −4,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 89.232 | −4,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 91.883 | +3,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 76.458 | −7,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 73.629 | −11,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 80.778 | −17,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 93.889 | −1,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 75.225 | −3,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 87.200 | −5,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 77.414 | −9,0% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 1/2026).