Skellefteå (SFT)
SFT / ESNS
Chính thức · tháng 1/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 1/2026.
20.237
Sân bay Skellefteå đón 20.237 lượt khách trong tháng 1/2026, giảm 16,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 49 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2006 đến 2026 (241 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 1/2026- Nội địa 80,2% 16.231
- Quốc tế 19,8% 4.006
So với 2019 -9,5% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 20% trên tổng lượt khách tháng 1/2026
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2026 | 20.237 | −16,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 22.773 | −18,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 22.570 | −21,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 27.190 | −11,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 28.162 | −14,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 27.328 | −4,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 21.838 | +2,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 31.203 | +8,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 30.963 | −5,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 26.084 | −7,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 26.716 | +2,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 23.356 | −11,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 24.174 | −2,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 27.826 | +6,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 28.570 | −6,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 30.829 | −6,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 33.036 | −1,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 28.649 | −3,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 21.306 | −14,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 28.819 | −10,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 32.844 | −7,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 28.291 | +1,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 26.015 | −9,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 26.473 | +13,1% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 1/2026).