Skellefteå (SFT)
Sân bay Skellefteå phục vụ 20.101 lượt khách trong tháng 2/2026, giảm 13,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.174 | 20.237 | ▼ 16,3% |
| Tháng 2 | 23.356 | 20.101 | ▼ 13,9% |
| Tháng 3 | 26.716 | – | – |
| Tháng 4 | 26.084 | – | – |
| Tháng 5 | 30.963 | – | – |
| Tháng 6 | 31.203 | – | – |
| Tháng 7 | 21.838 | – | – |
| Tháng 8 | 27.328 | – | – |
| Tháng 9 | 28.162 | – | – |
| Tháng 10 | 27.190 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22.570 | – | – |
| Tháng 12 | 22.773 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 47.530 | 40.338 | ▼ 15,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 88,5% 224
- Quốc tế 11,5% 29
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 207 | 220 | ▲ 6,3% |
| Tháng 2 | 207 | 224 | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 243 | – | – |
| Tháng 4 | 223 | – | – |
| Tháng 5 | 229 | – | – |
| Tháng 6 | 228 | – | – |
| Tháng 7 | 172 | – | – |
| Tháng 8 | 215 | – | – |
| Tháng 9 | 235 | – | – |
| Tháng 10 | 243 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 245 | – | – |
| Tháng 12 | 218 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 414 | 444 | ▲ 7,2% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 2 | 18 | 29 | ▲ 61,1% |
| Tháng 3 | 30 | – | – |
| Tháng 4 | 22 | – | – |
| Tháng 5 | 41 | – | – |
| Tháng 6 | 40 | – | – |
| Tháng 7 | 18 | – | – |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 49 | 63 | ▲ 28,6% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.118 | 16.231 | ▼ 19,3% |
| Tháng 2 | 20.930 | 16.663 | ▼ 20,4% |
| Tháng 3 | 23.346 | – | – |
| Tháng 4 | 22.850 | – | – |
| Tháng 5 | 24.711 | – | – |
| Tháng 6 | 24.859 | – | – |
| Tháng 7 | 18.616 | – | – |
| Tháng 8 | 22.515 | – | – |
| Tháng 9 | 24.620 | – | – |
| Tháng 10 | 24.635 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20.012 | – | – |
| Tháng 12 | 19.174 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 41.048 | 32.894 | ▼ 19,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.056 | 4.006 | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 2.426 | 3.438 | ▲ 41,7% |
| Tháng 3 | 3.370 | – | – |
| Tháng 4 | 3.234 | – | – |
| Tháng 5 | 6.252 | – | – |
| Tháng 6 | 6.344 | – | – |
| Tháng 7 | 3.222 | – | – |
| Tháng 8 | 4.813 | – | – |
| Tháng 9 | 3.542 | – | – |
| Tháng 10 | 2.555 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.558 | – | – |
| Tháng 12 | 3.599 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 6.482 | 7.444 | ▲ 14,8% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 230 | 245 | 246 | 284 | 282 | 237 | 164 | 238 | 315 | 307 | 271 | 236 |
| 2025 | 238 | 225 | 273 | 245 | 270 | 268 | 190 | 244 | 258 | 261 | 264 | 247 |
| 2026 | 254 | 253 |
Tỷ trọng quốc tế 11% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Stockholm-Arlanda SFT–ARN → | 2.597 | 577 |
| Sân bay Gdańsk Lech Wałęsa SFT–GDN → | 158 | 1.149 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3+ Sân bay Skellefteå được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)