Helsinki-Vantaa (HEL) – Rovaniemi (RVN)
Tháng 12/2024 có 84.606 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Rovaniemi, tính cả hai chiều, trên 620 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52.821 | 55.520 | ▲ 5,1% |
| Tháng 2 | 54.555 | 57.083 | ▲ 4,6% |
| Tháng 3 | 53.056 | 57.261 | ▲ 7,9% |
| Tháng 4 | 25.754 | 29.511 | ▲ 14,6% |
| Tháng 5 | 22.763 | 24.376 | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 23.207 | 26.555 | ▲ 14,4% |
| Tháng 7 | 22.539 | 26.308 | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 24.938 | 29.610 | ▲ 18,7% |
| Tháng 9 | 23.624 | 36.878 | ▲ 56,1% |
| Tháng 10 | 27.903 | 42.885 | ▲ 53,7% |
| Tháng 11 | 46.698 | 59.413 | ▲ 27,2% |
| Tháng 12 | 79.448 | 84.606 | ▲ 6,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 457.306 | 530.006 | ▲ 15,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 424 | 437 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 404 | 400 | ▼ 1,0% |
| Tháng 3 | 401 | 406 | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 244 | 286 | ▲ 17,2% |
| Tháng 5 | 262 | 290 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 244 | 294 | ▲ 20,5% |
| Tháng 7 | 246 | 322 | ▲ 30,9% |
| Tháng 8 | 261 | 303 | ▲ 16,1% |
| Tháng 9 | 258 | 286 | ▲ 10,9% |
| Tháng 10 | 278 | 320 | ▲ 15,1% |
| Tháng 11 | 351 | 493 | ▲ 40,5% |
| Tháng 12 | 551 | 620 | ▲ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.924 | 4.457 | ▲ 13,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67.977 | 73.474 | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 65.975 | 65.574 | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 63.509 | 67.937 | ▲ 7,0% |
| Tháng 4 | 30.752 | 41.107 | ▲ 33,7% |
| Tháng 5 | 29.017 | 37.173 | ▲ 28,1% |
| Tháng 6 | 28.821 | 36.403 | ▲ 26,3% |
| Tháng 7 | 27.214 | 40.990 | ▲ 50,6% |
| Tháng 8 | 31.714 | 42.391 | ▲ 33,7% |
| Tháng 9 | 25.850 | 44.606 | ▲ 72,6% |
| Tháng 10 | 31.179 | 49.078 | ▲ 57,4% |
| Tháng 11 | 61.672 | 72.217 | ▲ 17,1% |
| Tháng 12 | 97.882 | 99.933 | ▲ 2,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 561.562 | 670.883 | ▲ 19,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,7% | 75,6% | ▼ 2,7% |
| Tháng 2 | 82,7% | 87,1% | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | 83,5% | 84,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 83,7% | 71,8% | ▼ 14,2% |
| Tháng 5 | 78,4% | 65,6% | ▼ 16,3% |
| Tháng 6 | 80,5% | 72,9% | ▼ 9,4% |
| Tháng 7 | 82,8% | 64,2% | ▼ 22,5% |
| Tháng 8 | 78,6% | 69,8% | ▼ 11,2% |
| Tháng 9 | 91,4% | 82,7% | ▼ 9,5% |
| Tháng 10 | 89,5% | 87,4% | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 75,7% | 82,3% | ▲ 8,7% |
| Tháng 12 | 81,2% | 84,7% | ▲ 4,3% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,1% | 77,4% | ▼ 5,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.