Charles-de-Gaulle (CDG) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 39.929 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 333 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.075 | 34.184 | ▼ 10,2% |
| Tháng 2 | 38.766 | 33.912 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 41.351 | 40.022 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 40.853 | 39.063 | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 42.541 | 40.468 | ▼ 4,9% |
| Tháng 6 | 41.621 | 41.841 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 40.279 | 44.006 | ▲ 9,3% |
| Tháng 8 | 41.024 | 41.689 | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 35.882 | 35.986 | ▲ 0,3% |
| Tháng 10 | 39.988 | 40.424 | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 35.396 | 33.380 | ▼ 5,7% |
| Tháng 12 | 42.266 | 39.929 | ▼ 5,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 478.042 | 464.904 | ▼ 2,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 363 | 279 | ▼ 23,1% |
| Tháng 2 | 321 | 270 | ▼ 15,9% |
| Tháng 3 | 334 | 318 | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 297 | 350 | ▲ 17,8% |
| Tháng 5 | 296 | 365 | ▲ 23,3% |
| Tháng 6 | 290 | 335 | ▲ 15,5% |
| Tháng 7 | 282 | 367 | ▲ 30,1% |
| Tháng 8 | 307 | 368 | ▲ 19,9% |
| Tháng 9 | 284 | 345 | ▲ 21,5% |
| Tháng 10 | 314 | 360 | ▲ 14,6% |
| Tháng 11 | 332 | 336 | ▲ 1,2% |
| Tháng 12 | 358 | 333 | ▼ 7,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.778 | 4.026 | ▲ 6,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48.089 | 43.386 | ▼ 9,8% |
| Tháng 2 | 43.895 | 41.249 | ▼ 6,0% |
| Tháng 3 | 47.625 | 48.456 | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 46.527 | 49.737 | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 47.063 | 51.967 | ▲ 10,4% |
| Tháng 6 | 45.622 | 47.814 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 45.761 | 52.308 | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 48.385 | 53.288 | ▲ 10,1% |
| Tháng 9 | 44.234 | 47.651 | ▲ 7,7% |
| Tháng 10 | 49.751 | 49.865 | ▲ 0,2% |
| Tháng 11 | 45.525 | 43.827 | ▼ 3,7% |
| Tháng 12 | 51.579 | 48.345 | ▼ 6,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 564.056 | 577.893 | ▲ 2,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 78,8% | ▼ 0,5% |
| Tháng 2 | 88,3% | 82,2% | ▼ 6,9% |
| Tháng 3 | 86,8% | 82,6% | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 87,8% | 78,5% | ▼ 10,6% |
| Tháng 5 | 90,4% | 77,9% | ▼ 13,8% |
| Tháng 6 | 91,2% | 87,5% | ▼ 4,1% |
| Tháng 7 | 88,0% | 84,1% | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 84,8% | 78,2% | ▼ 7,8% |
| Tháng 9 | 81,1% | 75,5% | ▼ 6,9% |
| Tháng 10 | 80,4% | 81,1% | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 77,8% | 76,2% | ▼ 2,1% |
| Tháng 12 | 81,9% | 82,6% | ▲ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,8% | 80,4% | ▼ 5,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.