ICAO EFTU

Turku (TKU)

Sân bay Turku phục vụ 28.210 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 32,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1184333▲ 81,0%
Tháng 2167298▲ 78,4%
Tháng 3295340▲ 15,3%
Tháng 4308332▲ 7,8%
Tháng 5304335▲ 10,2%
Tháng 6300285▼ 5,0%
Tháng 7221238▲ 7,7%
Tháng 8289––
Tháng 9298––
Tháng 10336–đang tích luỹ
Tháng 11313––
Tháng 12315––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.7792.161▲ 21,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 115.85127.353▲ 72,6%
Tháng 215.08526.152▲ 73,4%
Tháng 320.50329.458▲ 43,7%
Tháng 423.00532.645▲ 41,9%
Tháng 523.17933.757▲ 45,6%
Tháng 626.06632.616▲ 25,1%
Tháng 721.22428.210▲ 32,9%
Tháng 822.566––
Tháng 923.492––
Tháng 1029.314–đang tích luỹ
Tháng 1125.744––
Tháng 1233.762––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)144.913210.191▲ 45,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1120364▲ 203,8%
Tháng 201▲ 600,0%
Tháng 30––
Tháng 435––
Tháng 5320434▲ 35,6%
Tháng 61080▼ 99,9%
Tháng 7284386▲ 36,0%
Tháng 80––
Tháng 9121––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 19,3% 46
  • Quốc tế 80,7% 192

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13833▼ 13,2%
Tháng 238380,0%
Tháng 343430,0%
Tháng 44041▲ 2,5%
Tháng 536360,0%
Tháng 64143▲ 4,9%
Tháng 75246▼ 11,5%
Tháng 843––
Tháng 944––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)288280▼ 2,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1146300▲ 105,5%
Tháng 2129260▲ 101,6%
Tháng 3252297▲ 17,9%
Tháng 4268291▲ 8,6%
Tháng 5268299▲ 11,6%
Tháng 6259242▼ 6,6%
Tháng 7169192▲ 13,6%
Tháng 8246––
Tháng 9254––
Tháng 10289–đang tích luỹ
Tháng 11272––
Tháng 12278––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.4911.881▲ 26,2%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1405393▼ 3,0%
Tháng 2458409▼ 10,7%
Tháng 3539558▲ 3,5%
Tháng 4549503▼ 8,4%
Tháng 5653633▼ 3,1%
Tháng 6725624▼ 13,9%
Tháng 7449461▲ 2,7%
Tháng 8490––
Tháng 9592––
Tháng 10651–đang tích luỹ
Tháng 11518––
Tháng 12332––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.7783.581▼ 5,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 115.44626.960▲ 74,5%
Tháng 214.62725.743▲ 76,0%
Tháng 319.96428.900▲ 44,8%
Tháng 422.45632.142▲ 43,1%
Tháng 522.52633.124▲ 47,0%
Tháng 625.34131.992▲ 26,2%
Tháng 720.77527.749▲ 33,6%
Tháng 822.076––
Tháng 922.900––
Tháng 1028.663–đang tích luỹ
Tháng 1125.226––
Tháng 1233.430––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)141.135206.610▲ 46,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 209 224 235 292 310 315 301 310 318 320 184 172
2025 184 167 295 308 304 300 221 289 298 336 313 315
2026 333 298 340 332 335 285 238
Tỷ trọng quốc tế 81% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Stockholm-Arlanda TKU–ARN → 1.325 259
Sân bay Gdańsk Lech Wałęsa TKU–GDN → 574 719
Sân bay quốc tế Riga TKU–RIX → 540 412
Sân bay Gran Canaria TKU–LPA → 85 4.585

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…