Stockholm-Arlanda (ARN) – Turku (TKU)
Tháng 12/2024 có 2.482 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Turku, tính cả hai chiều, trên 42 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.131 | 3.346 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 3.475 | 3.882 | ▲ 11,7% |
| Tháng 3 | 4.482 | 4.502 | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 4.780 | 5.749 | ▲ 20,3% |
| Tháng 5 | 6.034 | 6.612 | ▲ 9,6% |
| Tháng 6 | 6.554 | 6.183 | ▼ 5,7% |
| Tháng 7 | 1.704 | 3.758 | ▲ 120,5% |
| Tháng 8 | 4.161 | 5.292 | ▲ 27,2% |
| Tháng 9 | 6.771 | 6.888 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 7.119 | 7.093 | ▼ 0,4% |
| Tháng 11 | 5.220 | 2.995 | ▼ 42,6% |
| Tháng 12 | 3.228 | 2.482 | ▼ 23,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 56.659 | 58.782 | ▲ 3,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93 | 89 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 91 | 96 | ▲ 5,5% |
| Tháng 3 | 108 | 101 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 126 | 134 | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 135 | 147 | ▲ 8,9% |
| Tháng 6 | 142 | 129 | ▼ 9,2% |
| Tháng 7 | 39 | 100 | ▲ 156,4% |
| Tháng 8 | 108 | 133 | ▲ 23,1% |
| Tháng 9 | 141 | 154 | ▲ 9,2% |
| Tháng 10 | 147 | 153 | ▲ 4,1% |
| Tháng 11 | 104 | 47 | ▼ 54,8% |
| Tháng 12 | 80 | 42 | ▼ 47,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.314 | 1.325 | ▲ 0,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.834 | 6.446 | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 6.550 | 7.040 | ▲ 7,5% |
| Tháng 3 | 7.892 | 7.254 | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 8.856 | 9.724 | ▲ 9,8% |
| Tháng 5 | 9.756 | 10.291 | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 9.982 | 9.050 | ▼ 9,3% |
| Tháng 7 | 2.670 | 7.036 | ▲ 163,5% |
| Tháng 8 | 7.742 | 9.456 | ▲ 22,1% |
| Tháng 9 | 9.948 | 11.036 | ▲ 10,9% |
| Tháng 10 | 10.425 | 11.117 | ▲ 6,6% |
| Tháng 11 | 7.388 | 4.198 | ▼ 43,2% |
| Tháng 12 | 5.636 | 3.778 | ▼ 33,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 93.679 | 96.426 | ▲ 2,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45,8% | 51,9% | ▲ 13,3% |
| Tháng 2 | 53,1% | 55,1% | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 56,8% | 62,1% | ▲ 9,3% |
| Tháng 4 | 54,0% | 59,1% | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 61,8% | 64,3% | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 65,7% | 68,3% | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 63,8% | 53,4% | ▼ 16,3% |
| Tháng 8 | 53,7% | 56,0% | ▲ 4,3% |
| Tháng 9 | 68,1% | 62,4% | ▼ 8,4% |
| Tháng 10 | 68,3% | 63,8% | ▼ 6,6% |
| Tháng 11 | 70,7% | 71,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 12 | 57,3% | 65,7% | ▲ 14,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 59,9% | 61,1% | ▲ 2,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.