Pori (POR)
Sân bay Pori phục vụ 780 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 0,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
Nội địa / Quốc tế
tháng 6/2026- Nội địa 91,8% 78
- Quốc tế 8,2% 7
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67 | 62 | ▼ 7,5% |
| Tháng 2 | – | 76 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 82 | 84 | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 78 | 72 | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 78 | 78 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 65 | – | – |
| Tháng 9 | 87 | – | – |
| Tháng 10 | 88 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80 | – | – |
| Tháng 12 | 63 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | – | 4 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
| Tháng 6 | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 667 | 684 | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | – | 614 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 964 | 914 | ▼ 5,2% |
| Tháng 5 | 884 | 707 | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 768 | 732 | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 12 | – | – |
| Tháng 8 | 570 | – | – |
| Tháng 9 | 957 | – | – |
| Tháng 10 | 1.020 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 856 | – | – |
| Tháng 12 | 656 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 16 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | – | 36 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 493 | 284 | ▼ 42,4% |
| Tháng 5 | 446 | 584 | ▲ 30,9% |
| Tháng 6 | 8 | 48 | ▲ 500,0% |
| Tháng 7 | 20 | – | – |
| Tháng 8 | 147 | – | – |
| Tháng 9 | 330 | – | – |
| Tháng 10 | 2.238 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 70 | 78 | 82 | 92 | 85 | 84 | 3 | 59 | 85 | 110 | 83 | 62 |
| 2025 | 70 | 78 | 84 | 86 | 82 | 79 | 5 | 73 | 91 | 105 | 81 | 65 |
| 2026 | 66 | 80 | 86 | 89 | 79 | 85 |
Tỷ trọng quốc tế 8% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 6/2026
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001