Vaasa (VAA)
Sân bay Vaasa phục vụ 14.362 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 0,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 252 | 238 | ▼ 5,6% |
| Tháng 2 | 227 | 222 | ▼ 2,2% |
| Tháng 3 | 258 | 269 | ▲ 4,3% |
| Tháng 4 | 242 | 383 | ▲ 58,3% |
| Tháng 5 | 253 | 411 | ▲ 62,5% |
| Tháng 6 | 242 | 332 | ▲ 37,2% |
| Tháng 7 | 277 | 326 | ▲ 17,7% |
| Tháng 8 | 257 | – | – |
| Tháng 9 | 244 | – | – |
| Tháng 10 | 262 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 238 | – | – |
| Tháng 12 | 238 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.751 | 2.181 | ▲ 24,6% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.653 | 11.158 | ▼ 11,8% |
| Tháng 2 | 11.793 | 11.717 | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 14.364 | 14.837 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 14.118 | 15.863 | ▲ 12,4% |
| Tháng 5 | 15.747 | 18.642 | ▲ 18,4% |
| Tháng 6 | 15.066 | 15.686 | ▲ 4,1% |
| Tháng 7 | 14.471 | 14.362 | ▼ 0,8% |
| Tháng 8 | 13.794 | – | – |
| Tháng 9 | 15.099 | – | – |
| Tháng 10 | 17.048 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13.933 | – | – |
| Tháng 12 | 12.498 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 98.212 | 102.265 | ▲ 4,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 7/2026- Nội địa 61,0% 199
- Quốc tế 39,0% 127
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 185 | 178 | ▼ 3,8% |
| Tháng 2 | 168 | 167 | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 185 | 191 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 172 | 230 | ▲ 33,7% |
| Tháng 5 | 173 | 237 | ▲ 37,0% |
| Tháng 6 | 163 | 193 | ▲ 18,4% |
| Tháng 7 | 175 | 199 | ▲ 13,7% |
| Tháng 8 | 172 | – | – |
| Tháng 9 | 171 | – | – |
| Tháng 10 | 180 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 180 | – | – |
| Tháng 12 | 177 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.221 | 1.395 | ▲ 14,3% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67 | 60 | ▼ 10,4% |
| Tháng 2 | 59 | 55 | ▼ 6,8% |
| Tháng 3 | 73 | 78 | ▲ 6,8% |
| Tháng 4 | 70 | 153 | ▲ 118,6% |
| Tháng 5 | 80 | 174 | ▲ 117,5% |
| Tháng 6 | 79 | 139 | ▲ 75,9% |
| Tháng 7 | 102 | 127 | ▲ 24,5% |
| Tháng 8 | 85 | – | – |
| Tháng 9 | 73 | – | – |
| Tháng 10 | 82 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 61 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 530 | 786 | ▲ 48,3% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.525 | 6.873 | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 7.337 | 7.307 | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 9.084 | 9.368 | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 8.887 | 10.190 | ▲ 14,7% |
| Tháng 5 | 9.410 | 10.915 | ▲ 16,0% |
| Tháng 6 | 8.601 | 9.585 | ▲ 11,4% |
| Tháng 7 | 8.102 | 9.817 | ▲ 21,2% |
| Tháng 8 | 7.976 | – | – |
| Tháng 9 | 9.253 | – | – |
| Tháng 10 | 9.897 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.138 | – | – |
| Tháng 12 | 7.725 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 58.946 | 64.055 | ▲ 8,7% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.128 | 4.285 | ▼ 16,4% |
| Tháng 2 | 4.456 | 4.410 | ▼ 1,0% |
| Tháng 3 | 5.280 | 5.469 | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 5.231 | 5.673 | ▲ 8,4% |
| Tháng 5 | 6.337 | 7.727 | ▲ 21,9% |
| Tháng 6 | 6.465 | 6.101 | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 6.369 | 4.545 | ▼ 28,6% |
| Tháng 8 | 5.818 | – | – |
| Tháng 9 | 5.846 | – | – |
| Tháng 10 | 7.151 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.795 | – | – |
| Tháng 12 | 4.773 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 39.266 | 38.210 | ▼ 2,7% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 258 | 234 | 261 | 257 | 306 | 283 | 267 | 284 | 279 | 276 | 248 | 232 |
| 2025 | 252 | 227 | 258 | 242 | 253 | 242 | 277 | 257 | 244 | 262 | 238 | 238 |
| 2026 | 238 | 222 | 269 | 383 | 411 | 332 | 326 |
Tỷ trọng quốc tế 39% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Helsinki-Vantaa VAA–HEL → | 2.096 | 347 |
| Sân bay Stockholm-Arlanda VAA–ARN → | 897 | 430 |
| Sân bay Gran Canaria VAA–LPA → | 80 | 4.731 |