Stockholm-Arlanda (ARN) – Vaasa (VAA)
Tháng 12/2024 có 4.047 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Vaasa, tính cả hai chiều, trên 52 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.303 | – |
| Tháng 2 | – | 2.404 | – |
| Tháng 3 | – | 3.200 | – |
| Tháng 4 | 1.884 | 4.472 | ▲ 137,4% |
| Tháng 5 | 3.154 | 5.927 | ▲ 87,9% |
| Tháng 6 | 3.394 | 5.995 | ▲ 76,6% |
| Tháng 7 | 2.641 | 4.574 | ▲ 73,2% |
| Tháng 8 | 2.878 | 4.872 | ▲ 69,3% |
| Tháng 9 | 2.750 | 5.358 | ▲ 94,8% |
| Tháng 10 | 3.063 | 5.488 | ▲ 79,2% |
| Tháng 11 | 2.743 | 3.538 | ▲ 29,0% |
| Tháng 12 | 2.548 | 4.047 | ▲ 58,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 56 | – |
| Tháng 2 | – | 51 | – |
| Tháng 3 | – | 54 | – |
| Tháng 4 | 30 | 86 | ▲ 186,7% |
| Tháng 5 | 46 | 106 | ▲ 130,4% |
| Tháng 6 | 44 | 94 | ▲ 113,6% |
| Tháng 7 | 43 | 82 | ▲ 90,7% |
| Tháng 8 | 48 | 96 | ▲ 100,0% |
| Tháng 9 | 40 | 88 | ▲ 120,0% |
| Tháng 10 | 46 | 82 | ▲ 78,3% |
| Tháng 11 | 50 | 50 | 0,0% |
| Tháng 12 | 51 | 52 | ▲ 2,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5.120 | – |
| Tháng 2 | – | 4.484 | – |
| Tháng 3 | – | 4.554 | – |
| Tháng 4 | 2.642 | 7.462 | ▲ 182,4% |
| Tháng 5 | 4.055 | 9.199 | ▲ 126,9% |
| Tháng 6 | 3.992 | 7.950 | ▲ 99,1% |
| Tháng 7 | 3.019 | 5.782 | ▲ 91,5% |
| Tháng 8 | 3.974 | 7.872 | ▲ 98,1% |
| Tháng 9 | 3.485 | 7.420 | ▲ 112,9% |
| Tháng 10 | 4.013 | 7.081 | ▲ 76,5% |
| Tháng 11 | 4.292 | 5.324 | ▲ 24,0% |
| Tháng 12 | 4.112 | 5.179 | ▲ 25,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 45,0% | – |
| Tháng 2 | – | 53,6% | – |
| Tháng 3 | – | 70,3% | – |
| Tháng 4 | 71,3% | 59,9% | ▼ 16,0% |
| Tháng 5 | 77,8% | 64,4% | ▼ 17,2% |
| Tháng 6 | 85,0% | 75,4% | ▼ 11,3% |
| Tháng 7 | 87,5% | 79,1% | ▼ 9,6% |
| Tháng 8 | 72,4% | 61,9% | ▼ 14,5% |
| Tháng 9 | 78,9% | 72,2% | ▼ 8,5% |
| Tháng 10 | 76,3% | 77,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 11 | 63,9% | 66,5% | ▲ 4,1% |
| Tháng 12 | 62,0% | 78,1% | ▲ 26,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.