Helsinki-Vantaa (HEL) – Vaasa (VAA)
Tháng 12/2024 có 7.472 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Vaasa, tính cả hai chiều, trên 159 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.385 | 6.644 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 7.917 | 6.580 | ▼ 16,9% |
| Tháng 3 | 10.197 | 8.462 | ▼ 17,0% |
| Tháng 4 | 8.989 | 8.317 | ▼ 7,5% |
| Tháng 5 | 9.483 | 8.683 | ▼ 8,4% |
| Tháng 6 | 9.393 | 8.764 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 8.329 | 8.995 | ▲ 8,0% |
| Tháng 8 | 7.594 | 8.397 | ▲ 10,6% |
| Tháng 9 | 8.888 | 9.101 | ▲ 2,4% |
| Tháng 10 | 9.378 | 9.431 | ▲ 0,6% |
| Tháng 11 | 8.762 | 8.726 | ▼ 0,4% |
| Tháng 12 | 7.412 | 7.472 | ▲ 0,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 103.727 | 99.572 | ▼ 4,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 185 | 186 | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 168 | 166 | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 184 | 191 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 168 | 168 | 0,0% |
| Tháng 5 | 174 | 178 | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | 169 | 171 | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 174 | 178 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 177 | 172 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 169 | 169 | 0,0% |
| Tháng 10 | 180 | 180 | 0,0% |
| Tháng 11 | 189 | 178 | ▼ 5,8% |
| Tháng 12 | 185 | 159 | ▼ 14,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.122 | 2.096 | ▼ 1,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.304 | 13.066 | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 11.723 | 11.952 | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 12.797 | 13.752 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 11.576 | 11.619 | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 12.034 | 12.295 | ▲ 2,2% |
| Tháng 6 | 11.504 | 11.645 | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 12.016 | 12.275 | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 12.062 | 11.929 | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 11.675 | 11.696 | ▲ 0,2% |
| Tháng 10 | 12.437 | 12.410 | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 13.024 | 12.284 | ▼ 5,7% |
| Tháng 12 | 12.726 | 10.968 | ▼ 13,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 146.878 | 145.891 | ▼ 0,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,5% | 50,8% | ▼ 8,5% |
| Tháng 2 | 67,5% | 55,1% | ▼ 18,4% |
| Tháng 3 | 79,7% | 61,5% | ▼ 22,8% |
| Tháng 4 | 77,7% | 71,6% | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 78,8% | 70,6% | ▼ 10,4% |
| Tháng 6 | 81,6% | 75,3% | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 69,3% | 73,3% | ▲ 5,8% |
| Tháng 8 | 63,0% | 70,4% | ▲ 11,7% |
| Tháng 9 | 76,1% | 77,8% | ▲ 2,2% |
| Tháng 10 | 75,4% | 76,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 67,3% | 71,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 12 | 58,2% | 68,1% | ▲ 17,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,8% | 68,5% | ▼ 3,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.