Tallinn (TLL)
TLL / EETN · khai thác bởi AS Tallinna Lennujaam
Chính thức · tháng 4/2026
313.651
Sân bay Tallinn đón 313.651 lượt khách trong tháng 4/2026, tăng 12,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 52 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2005 đến 2026 (256 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 4/2026- Nội địa 1,2% 3.640
- Quốc tế 98,8% 310.011
So với 2019 +18,0% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 99% trên tổng lượt khách tháng 4/2026
Độ dài chuỗi 21 năm từ năm 2005
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2026 | 313.651 | +12,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2026 | 268.807 | +2,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 226.634 | +4,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 226.805 | +3,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 285.407 | +9,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 259.715 | +4,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 348.126 | +3,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 310.919 | −6,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 331.636 | −5,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 322.736 | −5,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 325.640 | −0,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 310.706 | −5,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 279.028 | −6,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 262.919 | +8,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 216.315 | +7,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 219.039 | +4,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 260.162 | +16,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 248.048 | +13,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 335.846 | +18,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 331.328 | +21,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 349.002 | +23,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 341.139 | +23,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 328.186 | +22,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 328.544 | +21,2% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).