AS Tallinna Lennujaam
AS Tallinna Lennujaam khai thác 3 sân bay, tổng cộng ghi nhận 370.930 lượt khách trong tháng 6/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)3.870▲ 8,1%so với tháng 8/20252/2 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá1.530▼ 6,4%so với tháng 6/20251/1 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách370.930▲ 13,9%so với tháng 6/20251/1 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác5
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 104 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2018 đến tháng 8/2026 (260 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 50%. 156 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.804 | 3.032 | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 2.684 | 2.916 | ▲ 8,6% |
| Tháng 3 | 3.140 | 3.390 | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 3.370 | 3.486 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 3.643 | 3.828 | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 3.519 | 3.778 | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 3.495 | 3.891 | ▲ 11,3% |
| Tháng 8 | 3.579 | 3.870 | ▲ 8,1% |
| Tháng 9 | 3.560 | – | – |
| Tháng 10 | 3.794 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.170 | – | – |
| Tháng 12 | 3.257 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 26.234 | 28.191 | ▲ 7,5% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 258 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2005 đến tháng 6/2026 (258 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 781 | 912 | ▲ 16,8% |
| Tháng 2 | 691 | 1.296 | ▲ 87,4% |
| Tháng 3 | 778 | 1.352 | ▲ 73,9% |
| Tháng 4 | 755 | 1.767 | ▲ 134,0% |
| Tháng 5 | 826 | 1.689 | ▲ 104,6% |
| Tháng 6 | 1.634 | 1.530 | ▼ 6,4% |
| Tháng 7 | 1.151 | – | – |
| Tháng 8 | 820 | – | – |
| Tháng 9 | 908 | – | – |
| Tháng 10 | 1.384 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.376 | – | – |
| Tháng 12 | 1.292 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 5.464 | 8.546 | ▲ 56,4% |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 258 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2005 đến tháng 6/2026 (258 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 219.039 | 226.805 | ▲ 3,5% |
| Tháng 2 | 216.315 | 226.634 | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 262.919 | 268.807 | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 279.028 | 313.651 | ▲ 12,4% |
| Tháng 5 | 310.706 | 354.281 | ▲ 14,0% |
| Tháng 6 | 325.640 | 370.930 | ▲ 13,9% |
| Tháng 7 | 322.736 | – | – |
| Tháng 8 | 331.636 | – | – |
| Tháng 9 | 310.919 | – | – |
| Tháng 10 | 348.126 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 259.715 | – | – |
| Tháng 12 | 285.407 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 1.613.647 | 1.761.108 | ▲ 9,1% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2005 | 85.065 | 85.205 | 104.218 | 111.009 | 120.272 | 136.447 | 132.923 | 136.068 | 132.407 | 132.715 | 114.572 | 102.204 |
| 2006 | 100.063 | 98.509 | 125.432 | 126.664 | 138.741 | 150.192 | 137.989 | 148.901 | 142.449 | 134.208 | 121.077 | 108.907 |
| 2007 | 110.524 | 111.159 | 137.816 | 132.606 | 144.700 | 164.122 | 160.384 | 167.764 | 164.875 | 160.734 | 141.092 | 126.729 |
| 2008 | 122.056 | 128.992 | 151.716 | 154.608 | 164.670 | 174.431 | 171.877 | 175.725 | 163.838 | 162.880 | 124.648 | 108.989 |
| 2009 | 99.009 | 91.136 | 113.514 | 111.148 | 114.900 | 126.721 | 127.751 | 130.153 | 118.201 | 117.547 | 99.473 | 91.741 |
| 2010 | 88.328 | 83.729 | 109.021 | 87.198 | 124.222 | 138.498 | 135.412 | 137.726 | 133.593 | 131.427 | 108.565 | 103.343 |
| 2011 | 110.607 | 103.790 | 136.764 | 149.330 | 180.284 | 186.556 | 188.606 | 192.778 | 185.063 | 179.521 | 151.528 | 142.742 |
| 2012 | 133.273 | 125.804 | 163.573 | 191.656 | 215.075 | 224.968 | 227.873 | 223.484 | 208.067 | 202.796 | 150.764 | 135.094 |
| 2013 | 123.139 | 108.612 | 143.652 | 160.495 | 183.407 | 200.012 | 198.795 | 200.405 | 190.431 | 187.840 | 136.779 | 124.998 |
| 2014 | 120.548 | 113.710 | 149.286 | 159.035 | 186.132 | 200.877 | 212.112 | 208.671 | 195.525 | 189.193 | 147.570 | 137.147 |
| 2015 | 127.698 | 121.827 | 162.494 | 174.411 | 200.502 | 217.155 | 230.818 | 233.652 | 207.006 | 206.634 | 145.370 | 133.411 |
| 2016 | 126.673 | 127.811 | 157.596 | 179.293 | 200.537 | 224.055 | 227.231 | 227.497 | 214.518 | 210.284 | 159.672 | 159.906 |
| 2017 | 154.185 | 149.119 | 184.307 | 202.889 | 232.518 | 258.805 | 270.526 | 272.676 | 264.776 | 255.403 | 201.932 | 188.009 |
| 2018 | 174.049 | 170.810 | 209.683 | 237.676 | 273.840 | 298.147 | 310.856 | 304.734 | 283.175 | 283.994 | 226.791 | 221.773 |
| 2019 | 204.783 | 194.398 | 230.699 | 265.748 | 300.446 | 316.964 | 318.394 | 325.152 | 310.000 | 315.559 | 241.243 | 234.617 |
| 2020 | 213.359 | 211.228 | 103.004 | 2.838 | 10.370 | 24.788 | 75.126 | 83.837 | 43.096 | 34.594 | 25.626 | 29.971 |
| 2021 | 27.323 | 24.757 | 32.758 | 44.348 | 54.531 | 97.112 | 158.514 | 176.861 | 162.977 | 184.759 | 163.275 | 165.863 |
| 2022 | 131.861 | 126.270 | 171.744 | 216.222 | 271.138 | 278.647 | 282.461 | 285.313 | 273.602 | 282.682 | 206.429 | 205.260 |
| 2023 | 194.842 | 189.808 | 231.342 | 232.812 | 271.174 | 268.269 | 275.945 | 283.432 | 272.644 | 283.152 | 218.853 | 224.102 |
| 2024 | 208.981 | 200.411 | 243.520 | 296.711 | 328.544 | 328.186 | 341.139 | 349.002 | 331.328 | 335.846 | 248.048 | 260.162 |
| 2025 | 219.039 | 216.315 | 262.919 | 279.028 | 310.706 | 325.640 | 322.736 | 331.636 | 310.919 | 348.126 | 259.715 | 285.407 |
| 2026 | 226.805 | 226.634 | 268.807 | 313.651 | 354.281 | 370.930 |
Sân bay đang khai thác
5- Sân bay TallinnTLL
- Sân bay TartuTAY
- Sân bay PärnuEPU
- Sân bay Kärdlachưa có trang
- Sân bay Kuressaarechưa có trang