Ivalo (IVL)
Sân bay Ivalo phục vụ 3.767 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 24,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 347 | 426 | ▲ 22,8% |
| Tháng 2 | 356 | 415 | ▲ 16,6% |
| Tháng 3 | 311 | 364 | ▲ 17,0% |
| Tháng 4 | 167 | 173 | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 86 | 83 | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 110 | 82 | ▼ 25,5% |
| Tháng 7 | 121 | 99 | ▼ 18,2% |
| Tháng 8 | 115 | – | – |
| Tháng 9 | 109 | – | – |
| Tháng 10 | 104 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 223 | – | – |
| Tháng 12 | 514 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.498 | 1.642 | ▲ 9,6% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36.950 | 41.501 | ▲ 12,3% |
| Tháng 2 | 41.768 | 44.439 | ▲ 6,4% |
| Tháng 3 | 38.480 | 38.862 | ▲ 1,0% |
| Tháng 4 | 11.281 | 9.785 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 2.954 | 2.244 | ▼ 24,0% |
| Tháng 6 | 5.051 | 3.303 | ▼ 34,6% |
| Tháng 7 | 5.011 | 3.767 | ▼ 24,8% |
| Tháng 8 | 6.116 | – | – |
| Tháng 9 | 7.415 | – | – |
| Tháng 10 | 6.682 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15.905 | – | – |
| Tháng 12 | 72.176 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 141.495 | 143.901 | ▲ 1,7% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 13/27 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 7/2026- Nội địa 70,7% 70
- Quốc tế 29,3% 29
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 251 | 281 | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 231 | 264 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 229 | 271 | ▲ 18,3% |
| Tháng 4 | 164 | 136 | ▼ 17,1% |
| Tháng 5 | 74 | 54 | ▼ 27,0% |
| Tháng 6 | 95 | 60 | ▼ 36,8% |
| Tháng 7 | 100 | 70 | ▼ 30,0% |
| Tháng 8 | 95 | – | – |
| Tháng 9 | 96 | – | – |
| Tháng 10 | 102 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 208 | – | – |
| Tháng 12 | 268 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.144 | 1.136 | ▼ 0,7% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96 | 145 | ▲ 51,0% |
| Tháng 2 | 125 | 151 | ▲ 20,8% |
| Tháng 3 | 82 | 93 | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 3 | 37 | ▲ 1.133,3% |
| Tháng 5 | 12 | 29 | ▲ 141,7% |
| Tháng 6 | 15 | 22 | ▲ 46,7% |
| Tháng 7 | 21 | 29 | ▲ 38,1% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 246 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 354 | 506 | ▲ 42,9% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.586 | 25.076 | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 27.358 | 28.306 | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 28.666 | 29.654 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 11.107 | 9.669 | ▼ 12,9% |
| Tháng 5 | 2.922 | 2.229 | ▼ 23,7% |
| Tháng 6 | 5.032 | 3.289 | ▼ 34,6% |
| Tháng 7 | 4.908 | 3.723 | ▼ 24,1% |
| Tháng 8 | 5.980 | – | – |
| Tháng 9 | 7.405 | – | – |
| Tháng 10 | 6.672 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13.903 | – | – |
| Tháng 12 | 30.781 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 105.579 | 101.946 | ▼ 3,4% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.364 | 16.425 | ▲ 44,5% |
| Tháng 2 | 14.410 | 16.133 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 9.814 | 9.208 | ▼ 6,2% |
| Tháng 4 | 174 | 116 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 32 | 15 | ▼ 53,1% |
| Tháng 6 | 19 | 14 | ▼ 26,3% |
| Tháng 7 | 103 | 44 | ▼ 57,3% |
| Tháng 8 | 136 | – | – |
| Tháng 9 | 10 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.002 | – | – |
| Tháng 12 | 41.395 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 35.916 | 41.955 | ▲ 16,8% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 299 | 328 | 331 | 122 | 62 | 63 | 103 | 70 | 72 | 84 | 256 | 477 |
| 2025 | 347 | 356 | 311 | 167 | 86 | 110 | 121 | 115 | 109 | 104 | 223 | 514 |
| 2026 | 426 | 415 | 364 | 173 | 83 | 82 | 99 |
Tỷ trọng quốc tế 29% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Helsinki-Vantaa IVL–HEL → | 1.570 | 929 |
| Sân bay Kittilä IVL–KTT → | 190 | 146 |
| Sân bay Orly IVL–ORY → | 74 | 2.601 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 5 Sân bay Ivalo được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)