Helsinki-Vantaa (HEL) – Ivalo (IVL)
Tháng 12/2024 có 31.176 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Ivalo, tính cả hai chiều, trên 225 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.588 | 25.338 | ▼ 1,0% |
| Tháng 2 | 27.952 | 29.515 | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 27.850 | 31.852 | ▲ 14,4% |
| Tháng 4 | 7.562 | 8.405 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 2.616 | 2.967 | ▲ 13,4% |
| Tháng 6 | 3.542 | 4.913 | ▲ 38,7% |
| Tháng 7 | 4.560 | 5.998 | ▲ 31,5% |
| Tháng 8 | 5.345 | 5.856 | ▲ 9,6% |
| Tháng 9 | 5.477 | 7.773 | ▲ 41,9% |
| Tháng 10 | 5.265 | 7.293 | ▲ 38,5% |
| Tháng 11 | 11.335 | 17.021 | ▲ 50,2% |
| Tháng 12 | 28.819 | 31.176 | ▲ 8,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 155.911 | 178.107 | ▲ 14,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 205 | 200 | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 192 | 200 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 196 | 230 | ▲ 17,3% |
| Tháng 4 | 65 | 110 | ▲ 69,2% |
| Tháng 5 | 30 | 61 | ▲ 103,3% |
| Tháng 6 | 32 | 63 | ▲ 96,9% |
| Tháng 7 | 43 | 95 | ▲ 120,9% |
| Tháng 8 | 37 | 66 | ▲ 78,4% |
| Tháng 9 | 36 | 71 | ▲ 97,2% |
| Tháng 10 | 33 | 77 | ▲ 133,3% |
| Tháng 11 | 78 | 172 | ▲ 120,5% |
| Tháng 12 | 197 | 225 | ▲ 14,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.144 | 1.570 | ▲ 37,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37.337 | 38.588 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 36.221 | 38.954 | ▲ 7,5% |
| Tháng 3 | 35.602 | 42.772 | ▲ 20,1% |
| Tháng 4 | 11.056 | 15.042 | ▲ 36,1% |
| Tháng 5 | 3.544 | 7.244 | ▲ 104,4% |
| Tháng 6 | 3.717 | 6.711 | ▲ 80,5% |
| Tháng 7 | 4.637 | 9.313 | ▲ 100,8% |
| Tháng 8 | 5.998 | 9.482 | ▲ 58,1% |
| Tháng 9 | 6.345 | 9.724 | ▲ 53,3% |
| Tháng 10 | 5.699 | 10.944 | ▲ 92,0% |
| Tháng 11 | 14.700 | 28.375 | ▲ 93,0% |
| Tháng 12 | 40.032 | 40.833 | ▲ 2,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 204.888 | 257.982 | ▲ 25,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,5% | 65,7% | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 77,2% | 75,8% | ▼ 1,8% |
| Tháng 3 | 78,2% | 74,5% | ▼ 4,7% |
| Tháng 4 | 68,4% | 55,9% | ▼ 18,3% |
| Tháng 5 | 73,8% | 41,0% | ▼ 44,4% |
| Tháng 6 | 95,3% | 73,2% | ▼ 23,2% |
| Tháng 7 | 98,3% | 64,4% | ▼ 34,5% |
| Tháng 8 | 89,1% | 61,8% | ▼ 30,6% |
| Tháng 9 | 86,3% | 79,9% | ▼ 7,4% |
| Tháng 10 | 92,4% | 66,6% | ▼ 27,9% |
| Tháng 11 | 77,1% | 60,0% | ▼ 22,2% |
| Tháng 12 | 72,0% | 76,4% | ▲ 6,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,4% | 66,3% | ▼ 18,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.