ICAO EFKT

Kittilä (KTT)

Sân bay Kittilä phục vụ 3.311 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 22,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1676674▼ 0,3%
Tháng 2683752▲ 10,1%
Tháng 3664560▼ 15,7%
Tháng 42182180,0%
Tháng 58578▼ 8,2%
Tháng 68584▼ 1,2%
Tháng 79499▲ 5,3%
Tháng 8100––
Tháng 9112––
Tháng 1096–đang tích luỹ
Tháng 11324––
Tháng 121.004––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.5052.465▼ 1,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 178.26077.302▼ 1,2%
Tháng 284.24492.046▲ 9,3%
Tháng 378.28570.083▼ 10,5%
Tháng 423.10322.365▼ 3,2%
Tháng 52.5262.099▼ 16,9%
Tháng 63.7332.871▼ 23,1%
Tháng 74.2863.311▼ 22,7%
Tháng 85.351––
Tháng 96.858––
Tháng 106.490–đang tích luỹ
Tháng 1125.206––
Tháng 12129.435––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)274.437270.077▼ 1,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111▲ 14,3%
Tháng 211▼ 25,0%
Tháng 311▼ 14,3%
Tháng 411▼ 44,4%
Tháng 510▼ 80,0%
Tháng 610▼ 60,0%
Tháng 7000,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 29,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 56,6% 56
  • Quốc tế 43,4% 43

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1294301▲ 2,4%
Tháng 2308335▲ 8,8%
Tháng 3334321▼ 3,9%
Tháng 4189198▲ 4,8%
Tháng 57657▼ 25,0%
Tháng 67059▼ 15,7%
Tháng 77656▼ 26,3%
Tháng 881––
Tháng 999––
Tháng 1088–đang tích luỹ
Tháng 11243––
Tháng 12327––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.3471.327▼ 1,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1382373▼ 2,4%
Tháng 2375417▲ 11,2%
Tháng 3330239▼ 27,6%
Tháng 42920▼ 31,0%
Tháng 5921▲ 133,3%
Tháng 61525▲ 66,7%
Tháng 71843▲ 138,9%
Tháng 819––
Tháng 913––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1181––
Tháng 12677––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1581.138▼ 1,7%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 128.63427.528▼ 3,9%
Tháng 231.35633.307▲ 6,2%
Tháng 340.09239.321▼ 1,9%
Tháng 420.89220.952▲ 0,3%
Tháng 52.4332.095▼ 13,9%
Tháng 62.8712.515▼ 12,4%
Tháng 73.0572.640▼ 13,6%
Tháng 83.814––
Tháng 95.964––
Tháng 106.099–đang tích luỹ
Tháng 1115.120––
Tháng 1230.244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)129.335128.358▼ 0,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 149.62649.774▲ 0,3%
Tháng 252.88858.739▲ 11,1%
Tháng 338.19330.762▼ 19,5%
Tháng 42.2111.413▼ 36,1%
Tháng 5934▼ 95,7%
Tháng 6862356▼ 58,7%
Tháng 71.229671▼ 45,4%
Tháng 81.537––
Tháng 9894––
Tháng 10391–đang tích luỹ
Tháng 1110.086––
Tháng 1299.191––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)145.102141.719▼ 2,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 563 614 524 149 58 60 86 80 88 90 315 931
2025 676 683 664 218 85 85 94 100 112 96 324 1.004
2026 674 752 560 218 78 84 99
Tỷ trọng quốc tế 43% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 5 Sân bay Kittilä được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…