Helsinki-Vantaa (HEL) – Kittilä (KTT)
Tháng 12/2024 có 29.653 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Kittilä, tính cả hai chiều, trên 272 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29.728 | 28.749 | ▼ 3,3% |
| Tháng 2 | 34.558 | 34.264 | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 42.451 | 42.293 | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 17.919 | 17.297 | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 2.488 | 2.458 | ▼ 1,2% |
| Tháng 6 | 2.474 | 3.175 | ▲ 28,3% |
| Tháng 7 | 2.866 | 4.207 | ▲ 46,8% |
| Tháng 8 | 3.108 | 4.091 | ▲ 31,6% |
| Tháng 9 | 4.784 | 8.004 | ▲ 67,3% |
| Tháng 10 | 3.834 | 5.421 | ▲ 41,4% |
| Tháng 11 | 11.220 | 16.153 | ▲ 44,0% |
| Tháng 12 | 29.669 | 29.653 | ▼ 0,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 185.099 | 195.765 | ▲ 5,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 213 | 209 | ▼ 1,9% |
| Tháng 2 | 217 | 233 | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 234 | 261 | ▲ 11,5% |
| Tháng 4 | 112 | 128 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 32 | 57 | ▲ 78,1% |
| Tháng 6 | 34 | 54 | ▲ 58,8% |
| Tháng 7 | 43 | 78 | ▲ 81,4% |
| Tháng 8 | 38 | 62 | ▲ 63,2% |
| Tháng 9 | 43 | 77 | ▲ 79,1% |
| Tháng 10 | 34 | 79 | ▲ 132,4% |
| Tháng 11 | 87 | 198 | ▲ 127,6% |
| Tháng 12 | 226 | 272 | ▲ 20,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.313 | 1.708 | ▲ 30,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.928 | 40.912 | ▲ 5,1% |
| Tháng 2 | 42.008 | 43.731 | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 47.219 | 51.013 | ▲ 8,0% |
| Tháng 4 | 19.755 | 21.455 | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 3.745 | 5.472 | ▲ 46,1% |
| Tháng 6 | 3.913 | 5.041 | ▲ 28,8% |
| Tháng 7 | 4.597 | 6.629 | ▲ 44,2% |
| Tháng 8 | 5.600 | 6.177 | ▲ 10,3% |
| Tháng 9 | 6.098 | 9.752 | ▲ 59,9% |
| Tháng 10 | 5.707 | 9.171 | ▲ 60,7% |
| Tháng 11 | 15.963 | 29.636 | ▲ 85,7% |
| Tháng 12 | 41.515 | 42.799 | ▲ 3,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 235.048 | 271.788 | ▲ 15,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,4% | 70,3% | ▼ 8,0% |
| Tháng 2 | 82,3% | 78,4% | ▼ 4,7% |
| Tháng 3 | 89,9% | 82,9% | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 90,7% | 80,6% | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 66,4% | 44,9% | ▼ 32,4% |
| Tháng 6 | 63,2% | 63,0% | ▼ 0,3% |
| Tháng 7 | 62,3% | 63,5% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 55,5% | 66,2% | ▲ 19,3% |
| Tháng 9 | 78,5% | 82,1% | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 67,2% | 59,1% | ▼ 12,1% |
| Tháng 11 | 70,3% | 54,5% | ▼ 22,5% |
| Tháng 12 | 71,5% | 69,3% | ▼ 3,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,9% | 67,9% | ▼ 6,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.