Amsterdam Schiphol (AMS) – Helsinki-Vantaa (HEL)
Tháng 12/2024 có 49.145 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Helsinki-Vantaa, tính cả hai chiều, trên 300 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43.137 | 48.184 | ▲ 11,7% |
| Tháng 2 | 41.748 | 47.248 | ▲ 13,2% |
| Tháng 3 | 49.623 | 50.600 | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 41.473 | 48.510 | ▲ 17,0% |
| Tháng 5 | 54.370 | 50.294 | ▼ 7,5% |
| Tháng 6 | 55.869 | 53.561 | ▼ 4,1% |
| Tháng 7 | 56.127 | 55.979 | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 52.290 | 54.294 | ▲ 3,8% |
| Tháng 9 | 50.545 | 48.198 | ▼ 4,6% |
| Tháng 10 | 54.400 | 52.252 | ▼ 3,9% |
| Tháng 11 | 48.189 | 48.240 | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 48.516 | 49.145 | ▲ 1,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 596.287 | 606.505 | ▲ 1,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 292 | 342 | ▲ 17,1% |
| Tháng 2 | 269 | 322 | ▲ 19,7% |
| Tháng 3 | 300 | 344 | ▲ 14,7% |
| Tháng 4 | 249 | 285 | ▲ 14,5% |
| Tháng 5 | 327 | 299 | ▼ 8,6% |
| Tháng 6 | 318 | 291 | ▼ 8,5% |
| Tháng 7 | 301 | 300 | ▼ 0,3% |
| Tháng 8 | 307 | 304 | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 306 | 292 | ▼ 4,6% |
| Tháng 10 | 320 | 304 | ▼ 5,0% |
| Tháng 11 | 342 | 300 | ▼ 12,3% |
| Tháng 12 | 348 | 300 | ▼ 13,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.679 | 3.683 | ▲ 0,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54.609 | 61.480 | ▲ 12,6% |
| Tháng 2 | 50.618 | 57.605 | ▲ 13,8% |
| Tháng 3 | 56.142 | 61.250 | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 45.858 | 60.642 | ▲ 32,2% |
| Tháng 5 | 64.811 | 65.382 | ▲ 0,9% |
| Tháng 6 | 69.178 | 65.466 | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 67.137 | 67.185 | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 62.956 | 67.451 | ▲ 7,1% |
| Tháng 9 | 63.655 | 63.464 | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 68.389 | 66.296 | ▼ 3,1% |
| Tháng 11 | 60.523 | 60.307 | ▼ 0,4% |
| Tháng 12 | 60.392 | 58.724 | ▼ 2,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 724.268 | 755.252 | ▲ 4,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,0% | 78,4% | ▼ 0,8% |
| Tháng 2 | 82,5% | 82,0% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 88,4% | 82,6% | ▼ 6,6% |
| Tháng 4 | 90,4% | 80,0% | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 83,9% | 76,9% | ▼ 8,3% |
| Tháng 6 | 80,8% | 81,8% | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 83,6% | 83,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 8 | 83,1% | 80,5% | ▼ 3,1% |
| Tháng 9 | 79,4% | 75,9% | ▼ 4,4% |
| Tháng 10 | 79,5% | 78,8% | ▼ 0,9% |
| Tháng 11 | 79,6% | 80,0% | ▲ 0,5% |
| Tháng 12 | 80,3% | 83,7% | ▲ 4,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,5% | 80,3% | ▼ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.