Helsinki-Vantaa (HEL) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 38.345 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 255 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.757 | 30.974 | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 33.724 | 37.424 | ▲ 11,0% |
| Tháng 3 | 36.193 | 40.685 | ▲ 12,4% |
| Tháng 4 | 41.125 | 39.422 | ▼ 4,1% |
| Tháng 5 | 43.573 | 41.191 | ▼ 5,5% |
| Tháng 6 | 45.696 | 47.649 | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 46.430 | 48.536 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 40.929 | 48.600 | ▲ 18,7% |
| Tháng 9 | 42.795 | 41.080 | ▼ 4,0% |
| Tháng 10 | 44.554 | 43.303 | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 36.449 | 39.132 | ▲ 7,4% |
| Tháng 12 | 32.588 | 38.345 | ▲ 17,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 475.813 | 496.341 | ▲ 4,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 244 | 252 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 230 | 259 | ▲ 12,6% |
| Tháng 3 | 237 | 287 | ▲ 21,1% |
| Tháng 4 | 301 | 301 | 0,0% |
| Tháng 5 | 301 | 298 | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 298 | 291 | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 290 | 292 | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 287 | 303 | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 300 | 289 | ▼ 3,7% |
| Tháng 10 | 309 | 300 | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 295 | 292 | ▼ 1,0% |
| Tháng 12 | 250 | 255 | ▲ 2,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.342 | 3.419 | ▲ 2,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41.231 | 44.034 | ▲ 6,8% |
| Tháng 2 | 40.136 | 47.574 | ▲ 18,5% |
| Tháng 3 | 42.265 | 50.225 | ▲ 18,8% |
| Tháng 4 | 49.747 | 52.665 | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 52.467 | 57.302 | ▲ 9,2% |
| Tháng 6 | 52.118 | 56.183 | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 51.957 | 57.360 | ▲ 10,4% |
| Tháng 8 | 49.602 | 58.344 | ▲ 17,6% |
| Tháng 9 | 53.032 | 52.301 | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 57.405 | 53.911 | ▼ 6,1% |
| Tháng 11 | 46.932 | 49.840 | ▲ 6,2% |
| Tháng 12 | 42.178 | 44.907 | ▲ 6,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 579.070 | 624.646 | ▲ 7,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,0% | 70,3% | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 84,0% | 78,7% | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 85,6% | 81,0% | ▼ 5,4% |
| Tháng 4 | 82,7% | 74,9% | ▼ 9,4% |
| Tháng 5 | 83,0% | 71,9% | ▼ 13,4% |
| Tháng 6 | 87,7% | 84,8% | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 89,4% | 84,6% | ▼ 5,4% |
| Tháng 8 | 82,5% | 83,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 80,7% | 78,5% | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 77,6% | 80,3% | ▲ 3,5% |
| Tháng 11 | 77,7% | 78,5% | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 77,3% | 85,4% | ▲ 10,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,1% | 79,3% | ▼ 3,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.