Avinor
Avinor khai thác 40 sân bay, tổng cộng ghi nhận 4.751.777 lượt khách trong tháng 7/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)55.360▲ 0,2%so với tháng 8/202540/40 · độ phủ báo cáo 100%
- Tấn hàng hoá14.23016/22 · độ phủ báo cáo 73%
- Lượt khách4.751.777▲ 1,7%so với tháng 7/202526/26 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác40
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 188 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến tháng 8/2026 (296 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 108 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46.639 | 47.167 | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 44.875 | 44.305 | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 52.033 | 51.724 | ▼ 0,6% |
| Tháng 4 | 51.312 | 51.653 | ▲ 0,7% |
| Tháng 5 | 53.902 | 55.338 | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 54.743 | 55.837 | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 53.219 | 53.230 | 0,0% |
| Tháng 8 | 55.253 | 55.360 | ▲ 0,2% |
| Tháng 9 | 57.240 | – | – |
| Tháng 10 | 56.211 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48.644 | – | – |
| Tháng 12 | 47.203 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 411.976 | 414.614 | ▲ 0,6% |
Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá
Đang hiện 84 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2015 đến tháng 6/2026 (211 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 68%. 127 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 5.430 | – |
| Tháng 4 | 18.304 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | 14.230 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng tập đoàn — lượt khách
Đang hiện 223 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến tháng 7/2026 (295 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 72 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.250.841 | 3.359.042 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 3.339.024 | 3.503.337 | ▲ 4,9% |
| Tháng 3 | 3.917.716 | 4.059.233 | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 3.938.385 | 3.935.533 | ▼ 0,1% |
| Tháng 5 | 4.102.340 | 4.280.370 | ▲ 4,3% |
| Tháng 6 | 4.656.216 | 4.590.269 | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 4.670.970 | 4.751.777 | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 4.561.875 | – | – |
| Tháng 9 | 4.522.602 | – | – |
| Tháng 10 | 4.433.564 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.704.869 | – | – |
| Tháng 12 | 3.559.145 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 27.875.492 | 28.479.561 | ▲ 2,2% |
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2002 | 1.825.677 | 1.895.982 | 2.046.356 | 2.195.515 | 2.248.835 | 2.443.800 | 2.306.036 | 2.342.677 | 2.325.670 | 2.393.211 | 2.125.910 | 1.747.795 |
| 2003 | 1.797.121 | 1.876.867 | 2.151.066 | 2.026.144 | 2.226.388 | 2.524.577 | 2.222.798 | 2.320.821 | 2.293.589 | 2.448.223 | 2.205.865 | 1.859.526 |
| 2004 | 1.867.438 | 2.050.538 | 2.373.011 | 2.126.202 | 2.281.364 | 2.736.679 | 2.306.934 | 2.413.607 | 2.150.823 | 2.550.782 | 2.085.394 | 1.956.583 |
| 2005 | 1.820.008 | 2.109.363 | 2.022.765 | 2.419.873 | 2.618.192 | 648.772 | 957.833 | 2.631.219 | 2.739.397 | 2.710.076 | 2.461.027 | 2.167.028 |
| 2006 | 2.162.660 | 2.248.660 | 2.696.500 | 2.298.457 | 2.858.236 | 3.133.455 | 2.831.519 | 2.997.521 | 2.915.666 | 3.031.671 | 2.713.272 | 2.281.574 |
| 2007 | 2.402.718 | 2.414.724 | 2.908.265 | 2.668.643 | 3.086.648 | 3.364.099 | 3.036.177 | 3.164.965 | 3.232.254 | 3.271.218 | 2.978.973 | 2.440.409 |
| 2008 | 2.583.624 | 2.741.558 | 2.881.468 | 3.167.126 | 3.073.587 | 3.520.100 | 3.145.945 | 3.097.578 | 3.273.624 | 3.259.466 | 2.690.673 | 2.353.085 |
| 2015 | 2.942.810 | 3.100.756 | 3.573.411 | 3.567.479 | 3.890.528 | 4.365.357 | 4.219.591 | 4.073.258 | 4.100.203 | 4.055.919 | 3.566.239 | 3.061.778 |
| 2016 | 3.026.190 | 3.337.181 | 3.637.549 | 3.603.617 | 4.024.448 | 4.385.094 | 4.210.509 | 4.184.721 | 4.215.520 | 4.148.762 | 3.639.344 | 3.255.582 |
| 2017 | 3.252.707 | 3.356.432 | 3.947.469 | 3.777.773 | 4.186.530 | 4.603.230 | 4.491.130 | 4.411.886 | 4.350.483 | 4.359.002 | 3.766.599 | 3.310.545 |
| 2018 | 3.320.630 | 3.452.748 | 3.914.010 | 4.059.203 | 4.312.290 | 4.633.183 | 4.695.368 | 4.591.145 | 4.486.917 | 4.464.787 | 3.900.148 | 3.419.882 |
| 2019 | 3.432.808 | 3.514.603 | 4.091.820 | 3.853.045 | 4.238.456 | 4.746.812 | 4.682.247 | 4.551.686 | 4.582.534 | 4.512.198 | 3.793.374 | 3.481.777 |
| 2020 | 3.476.977 | 3.551.602 | 1.810.268 | 328.638 | 529.662 | 937.881 | 1.651.932 | 1.544.270 | 1.376.732 | 1.399.337 | 814.973 | 1.015.455 |
| 2021 | 735.361 | 632.741 | 794.474 | 727.313 | 957.808 | 1.372.930 | 2.181.262 | 2.265.028 | 2.549.234 | 3.129.912 | 2.828.067 | 2.233.766 |
| 2022 | 1.705.879 | 2.052.985 | 3.004.622 | 3.406.351 | 3.857.729 | 4.266.738 | 3.864.878 | 4.175.293 | 4.147.011 | 4.128.256 | 3.356.810 | 3.089.815 |
| 2023 | 2.913.879 | 2.992.208 | 3.633.746 | 3.463.947 | 3.948.791 | 4.392.087 | 4.481.094 | 4.293.015 | 4.148.227 | 4.179.056 | 3.447.284 | 3.164.467 |
| 2024 | 2.972.650 | 3.255.046 | 3.668.814 | 3.794.977 | 4.125.408 | 4.459.236 | 4.584.401 | 4.377.705 | 4.410.170 | 4.323.416 | 3.647.019 | 3.390.565 |
| 2025 | 3.250.841 | 3.339.024 | 3.917.716 | 3.938.385 | 4.102.340 | 4.656.216 | 4.670.970 | 4.561.875 | 4.522.602 | 4.433.564 | 3.704.869 | 3.559.145 |
| 2026 | 3.359.042 | 3.503.337 | 4.059.233 | 3.935.533 | 4.280.370 | 4.590.269 | 4.751.777 |
Sân bay đang khai thác
40- Sân bay OsloOSL
- Sân bay BergenBGO
- Sân bay Trondheim, VærnesTRD
- Sân bay BodøBOO
- Sân bay TromsøTOS
- Sân bay Ålesund, VigraAES
- Sân bay Harstad/Narvik, EvenesEVE
- Sân bay Kristiansand, KjevikKRS
- Sân bay HammerfestHFT
- Sân bay Kristiansund, KvernbergetKSU
- Sân bay Brønnøysund, BrønnøyBNN
- Sân bay AltaALF
- Sân bay LeknesLKN
- Sân bay FlorøFRO
- Sân bay Kirkenes, HøybuktmoenKKN
- Sân bay Ørsta-Volda, HovdenHOV
- Sân bay Haugesund, KarmøyHAU
- Sân bay SvolværSVJ
- Sân bay SogndalSOG
- Sân bay StokmarknesSKN
- Sân bay VadsøVDS
- Sân bay SandnessjøenSSJ
- Sân bay Mo i RanaMQN
- Sân bay Molde, ÅrøMOL
- Sân bay BardufossBDU
- Sân bay SvalbardLYR
- Sân bay MosjøenMJF
- Sân bay FørdeFDE
- Sân bay AndøyaANX
- Sân bay LakselvLKL
- Sân bay SandaneSDN
- Sân bay NamsosOSY
- Sân bay MehamnMEH
- Sân bay RørvikRVK
- Sân bay BerlevågBVG
- Sân bay Vardø, SvartnesVAW
- Sân bay HonningsvågHVG
- Sân bay BåtsfjordBJF
- Sân bay SørkjosenSOJ
- Sân bay RørosRRS