Ålesund, Vigra (AES)
Sân bay Ålesund, Vigra phục vụ 89.023 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 982 | 887 | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 932 | 843 | ▼ 9,5% |
| Tháng 3 | 1.089 | 1.097 | ▲ 0,7% |
| Tháng 4 | 1.133 | 1.154 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 1.161 | 1.181 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 1.147 | 1.245 | ▲ 8,5% |
| Tháng 7 | 1.101 | 1.050 | ▼ 4,6% |
| Tháng 8 | 1.145 | 1.185 | ▲ 3,5% |
| Tháng 9 | 1.214 | – | – |
| Tháng 10 | 1.232 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.069 | – | – |
| Tháng 12 | 971 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 8.690 | 8.642 | ▼ 0,6% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 64.974 | 65.596 | ▲ 1,0% |
| Tháng 2 | 69.843 | 67.752 | ▼ 3,0% |
| Tháng 3 | 79.689 | 81.887 | ▲ 2,8% |
| Tháng 4 | 85.501 | 87.236 | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 88.939 | 93.848 | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 96.672 | 97.053 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 92.311 | 89.023 | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 94.012 | – | – |
| Tháng 9 | 96.379 | – | – |
| Tháng 10 | 93.403 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79.016 | – | – |
| Tháng 12 | 72.202 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 577.929 | 582.395 | ▲ 0,8% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52.809 | 53.941 | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 55.172 | 53.898 | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 64.255 | 65.576 | ▲ 2,1% |
| Tháng 4 | 65.926 | 61.195 | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 66.366 | 65.319 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 72.552 | 65.847 | ▼ 9,2% |
| Tháng 7 | 57.252 | 55.986 | ▼ 2,2% |
| Tháng 8 | 64.415 | – | – |
| Tháng 9 | 73.367 | – | – |
| Tháng 10 | 71.750 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64.096 | – | – |
| Tháng 12 | 59.670 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 434.332 | 421.762 | ▼ 2,9% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.165 | 11.655 | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 14.671 | 13.854 | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 15.434 | 16.311 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 19.575 | 26.041 | ▲ 33,0% |
| Tháng 5 | 22.573 | 28.529 | ▲ 26,4% |
| Tháng 6 | 24.120 | 31.206 | ▲ 29,4% |
| Tháng 7 | 35.059 | 33.037 | ▼ 5,8% |
| Tháng 8 | 29.597 | – | – |
| Tháng 9 | 23.012 | – | – |
| Tháng 10 | 21.653 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14.920 | – | – |
| Tháng 12 | 12.532 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 143.597 | 160.633 | ▲ 11,9% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 12 | ▲ 71,4% |
| Tháng 2 | 10 | 14 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 14 | 8 | ▼ 42,9% |
| Tháng 5 | 14 | 12 | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | 15 | 7 | ▼ 53,3% |
| Tháng 7 | – | 7 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53 | 43 | ▼ 18,9% |
| Tháng 2 | 40 | 36 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 59 | 59 | 0,0% |
| Tháng 4 | 39 | 40 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 38 | 22 | ▼ 42,1% |
| Tháng 6 | 37 | 27 | ▼ 27,0% |
| Tháng 7 | – | 33 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 980 | 959 | 1.018 | 1.179 | 1.136 | 1.142 | 1.132 | 1.183 | 1.253 | 1.198 | 1.079 | 980 |
| 2025 | 982 | 932 | 1.089 | 1.133 | 1.161 | 1.147 | 1.101 | 1.145 | 1.214 | 1.232 | 1.069 | 971 |
| 2026 | 887 | 843 | 1.097 | 1.154 | 1.181 | 1.245 | 1.050 | 1.185 |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avinor (Na Uy)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| ? | 176 | 36,3% |
| Norwegian Air Shuttle DY | 118 | 24,3% |
| SAS SK | 106 | 21,9% |
| KLM KL | 50 | 10,3% |
| Wizz Air W6 | 24 | 4,9% |
| Norwegian Air Sweden D8 | 5 | 1,0% |
| Sunclass Airlines DK | 1 | 0,2% |
| Chưa xác định hãng | 5 | 1,0% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 1.475 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Ålesund, Vigra trong 41 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 38 | 252 |
| 15/10/2026 | 39 | 250 |
| 14/10/2026 | 43 | 246 |
| 13/10/2026 | 35 | 234 |
| 12/10/2026 | 38 | 234 |
| 11/10/2026 | 36 | 234 |
| 10/10/2026 | 23 | 233 |
| 9/10/2026 | 36 | 234 |
| 8/10/2026 | 35 | 236 |
| 7/10/2026 | 31 | 237 |
| 6/10/2026 | 35 | 243 |
| 5/10/2026 | 38 | 244 |
| 4/10/2026 | 35 | 244 |
| 3/10/2026 | 24 | 244 |
| 2/10/2026 | 38 | 242 |
| 1/10/2026 | 36 | 244 |
| 30/9/2026 | 37 | 248 |
| 29/9/2026 | 36 | 251 |
| 28/9/2026 | 38 | 253 |
| 27/9/2026 | 35 | 257 |
| 26/9/2026 | 22 | 256 |
| 25/9/2026 | 40 | 252 |
| 24/9/2026 | 40 | 249 |
| 23/9/2026 | 40 | 249 |
| 22/9/2026 | 38 | 250 |
| 21/9/2026 | 42 | 253 |
| 20/9/2026 | 34 | 251 |
| 19/9/2026 | 18 | 253 |
| 18/9/2026 | 37 | 253 |
| 17/9/2026 | 40 | 257 |
Chuyến bị huỷ
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Oslo AES–OSL → | 533 | 374 |
| Sân bay Bergen AES–BGO → | 359 | 257 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol AES–AMS → | 144 | 1.143 |
| Sân bay Trondheim, Værnes AES–TRD → | 113 | 263 |
| Sân bay Copenhagen AES–CPH → | 61 | 857 |
| Sân bay Gdańsk Lech Wałęsa AES–GDN → | 60 | 1.155 |