Harstad/Narvik, Evenes (EVE)
Sân bay Harstad/Narvik, Evenes phục vụ 121.447 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 13,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 694 | 821 | ▲ 18,3% |
| Tháng 2 | 689 | 830 | ▲ 20,5% |
| Tháng 3 | 863 | 1.007 | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 867 | 928 | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 1.036 | 1.008 | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 1.045 | 1.167 | ▲ 11,7% |
| Tháng 7 | 1.159 | 1.170 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 1.129 | 1.167 | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 1.013 | – | – |
| Tháng 10 | 996 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 834 | – | – |
| Tháng 12 | 813 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 7.482 | 8.098 | ▲ 8,2% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52.511 | 56.769 | ▲ 8,1% |
| Tháng 2 | 55.777 | 69.901 | ▲ 25,3% |
| Tháng 3 | 71.273 | 81.342 | ▲ 14,1% |
| Tháng 4 | 67.171 | 69.315 | ▲ 3,2% |
| Tháng 5 | 75.131 | 81.909 | ▲ 9,0% |
| Tháng 6 | 91.901 | 102.611 | ▲ 11,7% |
| Tháng 7 | 106.687 | 121.447 | ▲ 13,8% |
| Tháng 8 | 101.076 | – | – |
| Tháng 9 | 84.991 | – | – |
| Tháng 10 | 77.729 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59.951 | – | – |
| Tháng 12 | 62.251 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 520.451 | 583.294 | ▲ 12,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49.872 | 52.800 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 53.168 | 62.774 | ▲ 18,1% |
| Tháng 3 | 67.028 | 74.543 | ▲ 11,2% |
| Tháng 4 | 64.256 | 66.537 | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 68.846 | 74.649 | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 81.507 | 87.256 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 91.591 | 98.682 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 84.984 | – | – |
| Tháng 9 | 78.904 | – | – |
| Tháng 10 | 73.001 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58.650 | – | – |
| Tháng 12 | 59.023 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 476.268 | 517.241 | ▲ 8,6% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.639 | 3.969 | ▲ 50,4% |
| Tháng 2 | 2.609 | 7.127 | ▲ 173,2% |
| Tháng 3 | 4.245 | 6.799 | ▲ 60,2% |
| Tháng 4 | 2.915 | 2.778 | ▼ 4,7% |
| Tháng 5 | 6.285 | 7.260 | ▲ 15,5% |
| Tháng 6 | 10.394 | 15.355 | ▲ 47,7% |
| Tháng 7 | 15.096 | 22.765 | ▲ 50,8% |
| Tháng 8 | 16.092 | – | – |
| Tháng 9 | 6.087 | – | – |
| Tháng 10 | 4.728 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.301 | – | – |
| Tháng 12 | 3.228 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 44.183 | 66.053 | ▲ 49,5% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | – | – |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 6 | – | – |
| Tháng 6 | – | 18 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất4 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 270 | – | – |
| Tháng 2 | 408 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 755 | 871 | 922 | 792 | 852 | 896 | 988 | 970 | 858 | 806 | 671 | 683 |
| 2025 | 694 | 689 | 863 | 867 | 1.036 | 1.045 | 1.159 | 1.129 | 1.013 | 996 | 834 | 813 |
| 2026 | 821 | 830 | 1.007 | 928 | 1.008 | 1.167 | 1.170 | 1.167 |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avinor (Na Uy)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| ? | 163 | 41,5% |
| Norwegian Air Shuttle DY | 132 | 33,6% |
| SAS SK | 80 | 20,4% |
| ? | 8 | 2,0% |
| DAT DX | 8 | 2,0% |
| Norwegian Air Sweden D8 | 2 | 0,5% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 1.220 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Harstad/Narvik, Evenes trong 41 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 31 | 196 |
| 15/10/2026 | 30 | 201 |
| 14/10/2026 | 33 | 201 |
| 13/10/2026 | 34 | 200 |
| 12/10/2026 | 30 | 197 |
| 11/10/2026 | 25 | 197 |
| 10/10/2026 | 13 | 201 |
| 9/10/2026 | 36 | 205 |
| 8/10/2026 | 30 | 203 |
| 7/10/2026 | 32 | 203 |
| 6/10/2026 | 31 | 203 |
| 5/10/2026 | 30 | 206 |
| 4/10/2026 | 29 | 206 |
| 3/10/2026 | 17 | 204 |
| 2/10/2026 | 34 | 202 |
| 1/10/2026 | 30 | 204 |
| 30/9/2026 | 32 | 206 |
| 29/9/2026 | 34 | 206 |
| 28/9/2026 | 30 | 206 |
| 27/9/2026 | 27 | 205 |
| 26/9/2026 | 15 | 207 |
| 25/9/2026 | 36 | 209 |
| 24/9/2026 | 32 | 209 |
| 23/9/2026 | 32 | 209 |
| 22/9/2026 | 34 | 209 |
| 21/9/2026 | 29 | 209 |
| 20/9/2026 | 29 | 210 |
| 19/9/2026 | 17 | 208 |
| 18/9/2026 | 36 | 210 |
| 17/9/2026 | 32 | 210 |
Chuyến bị huỷ
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Oslo EVE–OSL → | 556 | 960 |
| Sân bay Bodø EVE–BOO → | 93 | 167 |
| Sân bay Bergen EVE–BGO → | 74 | 1.061 |
| Sân bay Tromsø EVE–TOS → | 65 | 160 |
| Sân bay Trondheim, Værnes EVE–TRD → | 38 | 617 |
| Sân bay Andøya EVE–ANX → | 32 | 92 |