DAT
Tháng 5/2014 DAT khai thác 21 chuyến bay đi/đến Brazil và vận chuyển 776 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
Chính thức · tháng 5/2014 theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay khai thác theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 5/2014.
21 tháng 5/2014
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2013 | Chuyến bay khai thác 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 10 | – |
| Tháng 5 | – | 21 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 6 sân bay (Avinor (Na Uy)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 41/41 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 21 | 114 |
| 15/10/2026 | 20 | 114 |
| 14/10/2026 | 18 | 116 |
| 13/10/2026 | 20 | 118 |
| 12/10/2026 | 18 | 118 |
| 11/10/2026 | 15 | 116 |
| 10/10/2026 | 2 | 116 |
| 9/10/2026 | 21 | 116 |
| 8/10/2026 | 22 | 116 |
| 7/10/2026 | 20 | 116 |
| 6/10/2026 | 20 | 116 |
| 5/10/2026 | 16 | 116 |
| 4/10/2026 | 15 | 118 |
| 3/10/2026 | 2 | 118 |
| 2/10/2026 | 21 | 118 |
| 1/10/2026 | 22 | 118 |
| 30/9/2026 | 20 | 118 |
| 29/9/2026 | 20 | 118 |
| 28/9/2026 | 18 | 118 |
| 27/9/2026 | 15 | 118 |
| 26/9/2026 | 2 | 118 |
| 25/9/2026 | 21 | 118 |
| 24/9/2026 | 22 | 118 |
| 23/9/2026 | 20 | 118 |
Lượt khách theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 5/2014.
776 tháng 5/2014
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2013 | Lượt khách 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 412 | – |
| Tháng 5 | – | 776 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
12 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 5/2014.
1.260 tháng 5/2014
Các kỳ gần nhất2 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2013 | Ghế cung ứng 2014 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 600 | – |
| Tháng 5 | – | 1.260 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| DX522 | OSL–RRS | — | 35 |
| DX546 | OSL–SRP | — | 34 |
| DX571 | FRO–OSL | — | 34 |
| DX576 | OSL–FRO | — | 34 |
| DX578 | OSL–FRO | — | 34 |
| DX523 | RRS–OSL | — | 33 |
| DX579 | FRO–OSL | — | 33 |
| DX541 | SRP–OSL | — | 30 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| FRO–OSLSân bay Florø · Sân bay Oslo | 4 | 135 |
| OSL–RRSSân bay Oslo · Sân bay Røros | 2 | 68 |
| OSL–SRPSân bay Oslo · Sân bay Stord | 2 | 64 |
Tính từ 9 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.