Đan Mạch

Đan Mạch có 10 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Copenhagen, sân bay lớn nhất Đan Mạch, phục vụ 3.095.209 lượt khách trong tháng 5/2026, theo Eurostat.

Hàng không nội địa phát thải 160 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 9 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 5/2026

  1. Sân bay CopenhagenCPH 3.095.209
  2. Sân bay BillundBLL 310.589
  3. Sân bay AalborgAAL 138.244
  4. Sân bay AarhusAAR 59.914
  5. Sân bay BornholmRNN 14.125

Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 5/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−30%−20%−10%0%+10%10K100K1 Tr10 TrRKEEBJSGDRNNAARAALBLLCPH

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. CPH+3 Tr · +10%
  2. AAL+100,6K · +7%
  3. AAR+41,3K · +8%
  4. RNN+7.094 · +5%
  5. SGD+3.457 · +6%
  6. RKE−1.196 · −11%
  7. EBJ−14,4K · −24%
  8. BLL−657,3K · −18%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (9 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (9 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
  • Tấn hàng hoá · tháng 6/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (4 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.

9 trong 9
#Sân bay Lượt kháchtháng 5/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 5/2026Tấn hàng hoátháng 6/2025
1 Sân bay Copenhagen 3.095.209▲ 7,5%24.87816.109
2 Sân bay Billund 310.589▲ 18,2%2.5213.128
3 Sân bay Aalborg 138.244▲ 2,5%1.3547
4 Sân bay Aarhus 59.914▲ 10,3%574–
5 Sân bay Bornholm 14.125▲ 1,6%299–
6 Sân bay Sønderborg 5.467▼ 17,3%202–
7 Sân bay Esbjerg 3.858▼ 17,7%3491
8 Sân bay Karup 1.439▲ 151,6%68–
9 Sân bay Roskilde 876▼ 23,2%288–

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Đan Mạch thải 160 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 2.894 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
20241602.894
20231592.501
20221522.182
20211041.273
202098985
20191703.125
20181683.061
20171802.915

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn1602.894
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn0,8113,8
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn0,050,92
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn0,262,4
NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan)nghìn tấn0,040,22
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,000,01
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,010,10
Nhiên liệu đốtTJ2.22640.194

Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.

UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)

CO₂ của chuyến bay khởi hành

CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đến · Gồm quần đảo Faroe.

Tháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Đan Mạch thải 318.256 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (16.473 chuyến, khoảng 19,3 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn CO₂ 2025Tấn CO₂ 2026So cùng kỳ
Tháng 1219.148228.725▲ 4,4%
Tháng 2205.115212.939▲ 3,8%
Tháng 3237.850240.880▲ 1,3%
Tháng 4257.504250.800▼ 2,6%
Tháng 5272.302274.903▲ 1,0%
Tháng 6287.035299.968▲ 4,5%
Tháng 7306.120318.256▲ 4,0%
Tháng 8299.665––
Tháng 9278.797––
Tháng 10283.310–đang tích luỹ
Tháng 11234.793––
Tháng 12230.098––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.785.0741.826.472▲ 2,3%

Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.

EUROCONTROL — Small Emitters Tool

NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia

Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay qua

Tháng 12/2024, máy bay thải 2.584 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Đan Mạch, kể cả chuyến chỉ bay qua; 19 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳTấn NOₓ 2023Tấn NOₓ 2024So cùng kỳ
Tháng 11.0692.238▲ 109,2%
Tháng 29682.140▲ 121,1%
Tháng 31.1742.319▲ 97,5%
Tháng 41.2662.531▲ 100,0%
Tháng 51.3462.686▲ 99,6%
Tháng 61.3862.674▲ 92,9%
Tháng 71.5032.863▲ 90,5%
Tháng 81.4943.010▲ 101,4%
Tháng 91.4613.003▲ 105,5%
Tháng 101.4522.972▲ 104,7%
Tháng 111.1922.505▲ 110,2%
Tháng 122.3142.584▲ 11,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)16.62631.524▲ 89,6%

Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.

EUROCONTROL — Advanced Emissions Model

Số người chịu tiếng ồn máy bay

700 người ở Đan Mạch chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 600 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
≥ 55 dB
Ban đêm (Lnight)
≥ 50 dB
Trong các đô thị lớn——
Quanh sân bay lớn, ngoài đô thị——
Tổng700600

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Sân bay

10

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…