Aalborg (AAL)
Sân bay Aalborg phục vụ 138.244 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 2,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.089 | 1.043 | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 1.038 | 1.033 | ▼ 0,5% |
| Tháng 3 | 1.204 | 1.136 | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 1.165 | 1.161 | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 1.300 | 1.354 | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 1.399 | – | – |
| Tháng 7 | 1.203 | – | – |
| Tháng 8 | 1.280 | – | – |
| Tháng 9 | 1.368 | – | – |
| Tháng 10 | 1.315 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.102 | – | – |
| Tháng 12 | 1.031 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 5.796 | 5.727 | ▼ 1,2% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90.053 | 101.629 | ▲ 12,9% |
| Tháng 2 | 88.221 | 103.028 | ▲ 16,8% |
| Tháng 3 | 105.168 | 122.874 | ▲ 16,8% |
| Tháng 4 | 113.831 | 117.352 | ▲ 3,1% |
| Tháng 5 | 134.889 | 138.244 | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 140.047 | – | – |
| Tháng 7 | 133.915 | – | – |
| Tháng 8 | 142.658 | – | – |
| Tháng 9 | 158.955 | – | – |
| Tháng 10 | 152.951 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 116.870 | – | – |
| Tháng 12 | 103.219 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 532.162 | 583.127 | ▲ 9,6% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 21/27 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 5/2026- Nội địa 60,7% 822
- Quốc tế 39,3% 532
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 669 | 681 | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 603 | 671 | ▲ 11,3% |
| Tháng 3 | 753 | 727 | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 702 | 742 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 777 | 822 | ▲ 5,8% |
| Tháng 6 | 825 | – | – |
| Tháng 7 | 631 | – | – |
| Tháng 8 | 695 | – | – |
| Tháng 9 | 815 | – | – |
| Tháng 10 | 792 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 730 | – | – |
| Tháng 12 | 665 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 3.504 | 3.643 | ▲ 4,0% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 420 | 362 | ▼ 13,8% |
| Tháng 2 | 435 | 362 | ▼ 16,8% |
| Tháng 3 | 451 | 409 | ▼ 9,3% |
| Tháng 4 | 463 | 419 | ▼ 9,5% |
| Tháng 5 | 523 | 532 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 574 | – | – |
| Tháng 7 | 572 | – | – |
| Tháng 8 | 585 | – | – |
| Tháng 9 | 553 | – | – |
| Tháng 10 | 523 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 372 | – | – |
| Tháng 12 | 366 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 2.292 | 2.084 | ▼ 9,1% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52.082 | 69.653 | ▲ 33,7% |
| Tháng 2 | 47.283 | 67.469 | ▲ 42,7% |
| Tháng 3 | 60.583 | 81.509 | ▲ 34,5% |
| Tháng 4 | 68.583 | 75.133 | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 77.818 | 79.986 | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 74.342 | – | – |
| Tháng 7 | 57.688 | – | – |
| Tháng 8 | 73.969 | – | – |
| Tháng 9 | 89.580 | – | – |
| Tháng 10 | 92.558 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82.185 | – | – |
| Tháng 12 | 70.917 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 306.349 | 373.750 | ▲ 22,0% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37.971 | 31.976 | ▼ 15,8% |
| Tháng 2 | 40.938 | 35.559 | ▼ 13,1% |
| Tháng 3 | 44.585 | 41.365 | ▼ 7,2% |
| Tháng 4 | 45.248 | 42.219 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 57.071 | 58.258 | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 65.705 | – | – |
| Tháng 7 | 76.227 | – | – |
| Tháng 8 | 68.689 | – | – |
| Tháng 9 | 69.375 | – | – |
| Tháng 10 | 60.393 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34.685 | – | – |
| Tháng 12 | 32.302 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 225.813 | 209.377 | ▼ 7,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.070 | 1.068 | 1.168 | 1.301 | 1.394 | 1.409 | 1.233 | 1.391 | 1.520 | 1.465 | 1.155 | 1.020 |
| 2025 | 1.089 | 1.038 | 1.204 | 1.165 | 1.300 | 1.399 | 1.203 | 1.280 | 1.368 | 1.315 | 1.102 | 1.031 |
| 2026 | 1.043 | 1.033 | 1.136 | 1.161 | 1.354 |
Tỷ trọng quốc tế 39% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Copenhagen AAL–CPH → | 8.374 | 238 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol AAL–AMS → | 2.814 | 624 |
| Sân bay Oslo AAL–OSL → | 589 | 352 |
| Sân bay Málaga AAL–AGP → | 471 | 2.507 |
| Sân bay London Stansted AAL–STN → | 268 | 848 |
| Sân bay Gran Canaria AAL–LPA → | 233 | 3.799 |
| Sân bay Reina Sofía AAL–TFS → | 143 | 3.836 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 4+ Sân bay Aalborg được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)