Billund (BLL)
Sân bay Billund phục vụ 310.589 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 18,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.811 | 1.740 | ▼ 3,9% |
| Tháng 2 | 1.749 | 1.606 | ▼ 8,2% |
| Tháng 3 | 2.044 | 1.919 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 1.980 | 2.154 | ▲ 8,8% |
| Tháng 5 | 2.366 | 2.521 | ▲ 6,6% |
| Tháng 6 | 2.478 | – | – |
| Tháng 7 | 2.648 | – | – |
| Tháng 8 | 2.566 | – | – |
| Tháng 9 | 2.484 | – | – |
| Tháng 10 | 2.307 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.846 | – | – |
| Tháng 12 | 1.556 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 9.950 | 9.940 | ▼ 0,1% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 205.875 | 182.222 | ▼ 11,5% |
| Tháng 2 | 210.594 | 175.638 | ▼ 16,6% |
| Tháng 3 | 240.853 | 221.958 | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 217.191 | 253.564 | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 262.770 | 310.589 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 286.416 | – | – |
| Tháng 7 | 349.963 | – | – |
| Tháng 8 | 307.282 | – | – |
| Tháng 9 | 294.575 | – | – |
| Tháng 10 | 275.966 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 199.399 | – | – |
| Tháng 12 | 166.973 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.137.283 | 1.143.971 | ▲ 0,6% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.554 | 3.156 | ▲ 23,6% |
| Tháng 2 | 2.282 | 3.167 | ▲ 38,8% |
| Tháng 3 | 4.894 | 3.557 | ▼ 27,3% |
| Tháng 4 | 2.878 | 3.818 | ▲ 32,7% |
| Tháng 5 | 3.026 | 3.162 | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 3.128 | – | – |
| Tháng 7 | 3.263 | – | – |
| Tháng 8 | 2.983 | – | – |
| Tháng 9 | 3.078 | – | – |
| Tháng 10 | 3.025 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.663 | – | – |
| Tháng 12 | 2.072 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 15.634 | 16.860 | ▲ 7,8% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 5/2026- Nội địa 11,5% 291
- Quốc tế 88,5% 2.230
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 259 | ▲ 709,4% |
| Tháng 2 | 24 | 230 | ▲ 858,3% |
| Tháng 3 | 45 | 270 | ▲ 500,0% |
| Tháng 4 | 280 | 280 | 0,0% |
| Tháng 5 | 294 | 291 | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 297 | – | – |
| Tháng 7 | 269 | – | – |
| Tháng 8 | 283 | – | – |
| Tháng 9 | 287 | – | – |
| Tháng 10 | 282 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 251 | – | – |
| Tháng 12 | 216 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 675 | 1.330 | ▲ 97,0% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.779 | 1.481 | ▼ 16,8% |
| Tháng 2 | 1.725 | 1.376 | ▼ 20,2% |
| Tháng 3 | 1.999 | 1.649 | ▼ 17,5% |
| Tháng 4 | 1.700 | 1.874 | ▲ 10,2% |
| Tháng 5 | 2.072 | 2.230 | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 2.181 | – | – |
| Tháng 7 | 2.379 | – | – |
| Tháng 8 | 2.283 | – | – |
| Tháng 9 | 2.197 | – | – |
| Tháng 10 | 2.025 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.595 | – | – |
| Tháng 12 | 1.340 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 9.275 | 8.610 | ▼ 7,2% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.725 | 13.323 | ▲ 388,9% |
| Tháng 2 | 2.701 | 12.934 | ▲ 378,9% |
| Tháng 3 | 3.798 | 16.254 | ▲ 328,0% |
| Tháng 4 | 17.449 | 18.468 | ▲ 5,8% |
| Tháng 5 | 17.908 | 18.571 | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 18.171 | – | – |
| Tháng 7 | 20.428 | – | – |
| Tháng 8 | 17.856 | – | – |
| Tháng 9 | 17.553 | – | – |
| Tháng 10 | 18.112 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13.494 | – | – |
| Tháng 12 | 11.656 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 44.581 | 79.550 | ▲ 78,4% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 203.150 | 168.899 | ▼ 16,9% |
| Tháng 2 | 207.893 | 162.704 | ▼ 21,7% |
| Tháng 3 | 237.055 | 205.704 | ▼ 13,2% |
| Tháng 4 | 199.742 | 235.096 | ▲ 17,7% |
| Tháng 5 | 244.862 | 292.018 | ▲ 19,3% |
| Tháng 6 | 268.245 | – | – |
| Tháng 7 | 329.535 | – | – |
| Tháng 8 | 289.426 | – | – |
| Tháng 9 | 277.022 | – | – |
| Tháng 10 | 257.854 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 185.905 | – | – |
| Tháng 12 | 155.317 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.092.702 | 1.064.421 | ▼ 2,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.775 | 1.816 | 2.199 | 2.866 | 3.172 | 3.300 | 3.331 | 3.192 | 3.182 | 3.060 | 1.897 | 1.864 |
| 2025 | 1.811 | 1.749 | 2.044 | 1.980 | 2.366 | 2.478 | 2.648 | 2.566 | 2.484 | 2.307 | 1.846 | 1.556 |
| 2026 | 1.740 | 1.606 | 1.919 | 2.154 | 2.521 |
Tỷ trọng quốc tế 88% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Amsterdam Schiphol BLL–AMS → | 3.964 | 477 |
| Sân bay quốc tế Frankfurt BLL–FRA → | 2.520 | 637 |
| Sân bay Oslo BLL–OSL → | 1.843 | 508 |
| Sân bay London Stansted BLL–STN → | 1.837 | 725 |
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle BLL–CDG → | 1.394 | 872 |
| Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss BLL–MUC → | 1.276 | 841 |
| Sân bay Stockholm-Arlanda BLL–ARN → | 926 | 678 |
| Sân bay Antalya BLL–AYT → | 830 | 2.651 |
| Sân bay Frédéric Chopin Warszawa BLL–WAW → | 811 | 867 |
| Sân bay Palma de Mallorca BLL–PMI → | 792 | 1.861 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 2 Sân bay Billund được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)