Stockholm-Arlanda (ARN) – Billund (BLL)
Tháng 12/2024 có 2.119 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Billund, tính cả hai chiều, trên 35 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.390 | 2.338 | ▲ 68,2% |
| Tháng 2 | 3.186 | 3.997 | ▲ 25,5% |
| Tháng 3 | 4.303 | 4.081 | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 4.154 | 5.215 | ▲ 25,5% |
| Tháng 5 | 5.473 | 5.745 | ▲ 5,0% |
| Tháng 6 | 4.807 | 7.217 | ▲ 50,1% |
| Tháng 7 | 2.104 | 6.946 | ▲ 230,1% |
| Tháng 8 | 3.923 | 5.965 | ▲ 52,1% |
| Tháng 9 | 5.517 | 5.367 | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 5.286 | 4.750 | ▼ 10,1% |
| Tháng 11 | 4.460 | 3.406 | ▼ 23,6% |
| Tháng 12 | 2.587 | 2.119 | ▼ 18,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 47.190 | 57.146 | ▲ 21,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 43 | ▲ 34,4% |
| Tháng 2 | 68 | 76 | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 84 | 72 | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 78 | 110 | ▲ 41,0% |
| Tháng 5 | 87 | 106 | ▲ 21,8% |
| Tháng 6 | 70 | 114 | ▲ 62,9% |
| Tháng 7 | 26 | 72 | ▲ 176,9% |
| Tháng 8 | 71 | 86 | ▲ 21,1% |
| Tháng 9 | 109 | 86 | ▼ 21,1% |
| Tháng 10 | 105 | 76 | ▼ 27,6% |
| Tháng 11 | 78 | 50 | ▼ 35,9% |
| Tháng 12 | 52 | 35 | ▼ 32,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 860 | 926 | ▲ 7,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.868 | 4.518 | ▲ 57,5% |
| Tháng 2 | 6.164 | 6.707 | ▲ 8,8% |
| Tháng 3 | 7.593 | 6.349 | ▼ 16,4% |
| Tháng 4 | 7.425 | 9.860 | ▲ 32,8% |
| Tháng 5 | 8.427 | 9.299 | ▲ 10,3% |
| Tháng 6 | 6.234 | 10.867 | ▲ 74,3% |
| Tháng 7 | 2.353 | 8.159 | ▲ 246,7% |
| Tháng 8 | 6.397 | 8.576 | ▲ 34,1% |
| Tháng 9 | 9.826 | 7.592 | ▼ 22,7% |
| Tháng 10 | 9.416 | 6.724 | ▼ 28,6% |
| Tháng 11 | 6.858 | 6.512 | ▼ 5,0% |
| Tháng 12 | 4.808 | 3.935 | ▼ 18,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 78.369 | 89.098 | ▲ 13,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48,5% | 51,7% | ▲ 6,6% |
| Tháng 2 | 51,7% | 59,6% | ▲ 15,3% |
| Tháng 3 | 56,7% | 64,3% | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 55,9% | 52,9% | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 64,9% | 61,8% | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 77,1% | 66,4% | ▼ 13,9% |
| Tháng 7 | 89,4% | 85,1% | ▼ 4,8% |
| Tháng 8 | 61,3% | 69,6% | ▲ 13,5% |
| Tháng 9 | 56,1% | 70,7% | ▲ 26,0% |
| Tháng 10 | 56,1% | 70,6% | ▲ 25,8% |
| Tháng 11 | 65,0% | 52,3% | ▼ 19,5% |
| Tháng 12 | 53,8% | 53,9% | ▲ 0,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 61,4% | 63,2% | ▲ 3,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.