Billund (BLL) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 7.777 lượt khách bay giữa Billund và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 99 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.904 | 9.708 | ▼ 2,0% |
| Tháng 2 | 9.726 | 8.866 | ▼ 8,8% |
| Tháng 3 | 10.984 | 10.140 | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 11.999 | 9.355 | ▼ 22,0% |
| Tháng 5 | 12.958 | 9.270 | ▼ 28,5% |
| Tháng 6 | 12.581 | 11.138 | ▼ 11,5% |
| Tháng 7 | 12.002 | 9.468 | ▼ 21,1% |
| Tháng 8 | 9.507 | 7.422 | ▼ 21,9% |
| Tháng 9 | 13.189 | 11.607 | ▼ 12,0% |
| Tháng 10 | 11.956 | 9.829 | ▼ 17,8% |
| Tháng 11 | 11.068 | 5.141 | ▼ 53,6% |
| Tháng 12 | 10.847 | 7.777 | ▼ 28,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 136.721 | 109.721 | ▼ 19,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 123 | 124 | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 112 | 114 | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 128 | 126 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 150 | 120 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 158 | 118 | ▼ 25,3% |
| Tháng 6 | 150 | 144 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 134 | 116 | ▼ 13,4% |
| Tháng 8 | 120 | 103 | ▼ 14,2% |
| Tháng 9 | 152 | 140 | ▼ 7,9% |
| Tháng 10 | 144 | 125 | ▼ 13,2% |
| Tháng 11 | 140 | 65 | ▼ 53,6% |
| Tháng 12 | 142 | 99 | ▼ 30,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.653 | 1.394 | ▼ 15,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.240 | 11.746 | ▼ 11,3% |
| Tháng 2 | 11.710 | 11.315 | ▼ 3,4% |
| Tháng 3 | 13.212 | 11.952 | ▼ 9,5% |
| Tháng 4 | 15.373 | 12.679 | ▼ 17,5% |
| Tháng 5 | 16.643 | 12.508 | ▼ 24,8% |
| Tháng 6 | 15.783 | 14.941 | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 14.119 | 11.981 | ▼ 15,1% |
| Tháng 8 | 12.402 | 10.003 | ▼ 19,3% |
| Tháng 9 | 15.790 | 13.966 | ▼ 11,6% |
| Tháng 10 | 15.393 | 12.817 | ▼ 16,7% |
| Tháng 11 | 13.173 | 7.029 | ▼ 46,6% |
| Tháng 12 | 13.194 | 10.262 | ▼ 22,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 170.032 | 141.199 | ▼ 17,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,8% | 82,6% | ▲ 10,4% |
| Tháng 2 | 83,1% | 78,4% | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 83,1% | 84,8% | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 78,1% | 73,8% | ▼ 5,5% |
| Tháng 5 | 77,9% | 74,1% | ▼ 4,9% |
| Tháng 6 | 79,7% | 74,5% | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 85,0% | 79,0% | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 76,7% | 74,2% | ▼ 3,3% |
| Tháng 9 | 83,5% | 83,1% | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 77,7% | 76,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 84,0% | 73,1% | ▼ 13,0% |
| Tháng 12 | 82,2% | 75,8% | ▼ 7,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,5% | 77,5% | ▼ 3,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.