Billund (BLL) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 4 lượt khách bay giữa Billund và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
| Tháng 3 | 2.253 | 2.238 | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 14.283 | 9.988 | ▼ 30,1% |
| Tháng 5 | 17.199 | 17.858 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 19.241 | 19.651 | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 23.931 | 23.961 | ▲ 0,1% |
| Tháng 8 | 21.187 | 19.859 | ▼ 6,3% |
| Tháng 9 | 19.452 | 18.471 | ▼ 5,0% |
| Tháng 10 | 14.100 | 13.769 | ▼ 2,3% |
| Tháng 11 | 933 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | 4 | ▼ 73,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 17 | 12 | ▼ 29,4% |
| Tháng 4 | 88 | 63 | ▼ 28,4% |
| Tháng 5 | 100 | 118 | ▲ 18,0% |
| Tháng 6 | 122 | 130 | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 143 | 139 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 121 | 132 | ▲ 9,1% |
| Tháng 9 | 115 | 113 | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 83 | 82 | ▼ 1,2% |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 14 | – |
| Tháng 2 | 47 | 8 | ▼ 83,0% |
| Tháng 3 | 2.861 | 2.535 | ▼ 11,4% |
| Tháng 4 | 15.957 | 11.749 | ▼ 26,4% |
| Tháng 5 | 18.795 | 21.708 | ▲ 15,5% |
| Tháng 6 | 21.825 | 24.177 | ▲ 10,8% |
| Tháng 7 | 25.155 | 25.338 | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 22.987 | 24.864 | ▲ 8,2% |
| Tháng 9 | 20.448 | 21.164 | ▲ 3,5% |
| Tháng 10 | 15.433 | 15.593 | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 1.458 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | 9 | ▼ 82,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 28,6% | – |
| Tháng 2 | 17,0% | 37,5% | ▲ 120,6% |
| Tháng 3 | 78,7% | 88,3% | ▲ 12,2% |
| Tháng 4 | 89,5% | 85,0% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 91,5% | 82,3% | ▼ 10,1% |
| Tháng 6 | 88,2% | 81,3% | ▼ 7,8% |
| Tháng 7 | 95,1% | 94,6% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 92,2% | 79,9% | ▼ 13,3% |
| Tháng 9 | 95,1% | 87,3% | ▼ 8,2% |
| Tháng 10 | 91,4% | 88,3% | ▼ 3,4% |
| Tháng 11 | 64,0% | – | – |
| Tháng 12 | 28,8% | 44,4% | ▲ 54,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.