Esbjerg (EBJ)
Sân bay Esbjerg phục vụ 3.858 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 17,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 382 | 315 | ▼ 17,5% |
| Tháng 2 | 329 | 255 | ▼ 22,5% |
| Tháng 3 | 389 | 355 | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 373 | 382 | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 428 | 349 | ▼ 18,5% |
| Tháng 6 | 461 | – | – |
| Tháng 7 | 387 | – | – |
| Tháng 8 | 370 | – | – |
| Tháng 9 | 393 | – | – |
| Tháng 10 | 360 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 288 | – | – |
| Tháng 12 | 280 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.901 | 1.656 | ▼ 12,9% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.903 | 2.901 | ▼ 25,7% |
| Tháng 2 | 3.580 | 2.569 | ▼ 28,2% |
| Tháng 3 | 4.074 | 3.407 | ▼ 16,4% |
| Tháng 4 | 4.671 | 3.978 | ▼ 14,8% |
| Tháng 5 | 4.686 | 3.858 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 5.079 | – | – |
| Tháng 7 | 4.795 | – | – |
| Tháng 8 | 3.889 | – | – |
| Tháng 9 | 4.273 | – | – |
| Tháng 10 | 4.247 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.039 | – | – |
| Tháng 12 | 3.073 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 20.914 | 16.713 | ▼ 20,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 17/22 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 5/2026- Nội địa 85,1% 297
- Quốc tế 14,9% 52
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 233 | 280 | ▲ 20,2% |
| Tháng 2 | 193 | 229 | ▲ 18,7% |
| Tháng 3 | 253 | 324 | ▲ 28,1% |
| Tháng 4 | 213 | 324 | ▲ 52,1% |
| Tháng 5 | 276 | 297 | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 301 | – | – |
| Tháng 7 | 267 | – | – |
| Tháng 8 | 274 | – | – |
| Tháng 9 | 250 | – | – |
| Tháng 10 | 204 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 176 | – | – |
| Tháng 12 | 192 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.168 | 1.454 | ▲ 24,5% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 149 | 35 | ▼ 76,5% |
| Tháng 2 | 136 | 26 | ▼ 80,9% |
| Tháng 3 | 136 | 31 | ▼ 77,2% |
| Tháng 4 | 160 | 58 | ▼ 63,7% |
| Tháng 5 | 152 | 52 | ▼ 65,8% |
| Tháng 6 | 160 | – | – |
| Tháng 7 | 120 | – | – |
| Tháng 8 | 96 | – | – |
| Tháng 9 | 143 | – | – |
| Tháng 10 | 156 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 112 | – | – |
| Tháng 12 | 88 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 733 | 202 | ▼ 72,4% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.167 | 2.426 | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 1.895 | 2.184 | ▲ 15,3% |
| Tháng 3 | 2.252 | 2.888 | ▲ 28,2% |
| Tháng 4 | 2.246 | 3.100 | ▲ 38,0% |
| Tháng 5 | 2.555 | 3.056 | ▲ 19,6% |
| Tháng 6 | 2.645 | – | – |
| Tháng 7 | 2.639 | – | – |
| Tháng 8 | 1.940 | – | – |
| Tháng 9 | 2.241 | – | – |
| Tháng 10 | 2.004 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.697 | – | – |
| Tháng 12 | 1.970 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 11.115 | 13.654 | ▲ 22,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.736 | 475 | ▼ 72,6% |
| Tháng 2 | 1.685 | 385 | ▼ 77,2% |
| Tháng 3 | 1.822 | 519 | ▼ 71,5% |
| Tháng 4 | 2.425 | 878 | ▼ 63,8% |
| Tháng 5 | 2.131 | 802 | ▼ 62,4% |
| Tháng 6 | 2.434 | – | – |
| Tháng 7 | 2.156 | – | – |
| Tháng 8 | 1.949 | – | – |
| Tháng 9 | 2.032 | – | – |
| Tháng 10 | 2.243 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.342 | – | – |
| Tháng 12 | 1.103 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 9.799 | 3.059 | ▼ 68,8% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 660 | 585 | 583 | 605 | 592 | 548 | 544 | 505 | 447 | 503 | 477 | 442 |
| 2025 | 382 | 329 | 389 | 373 | 428 | 461 | 387 | 370 | 393 | 360 | 288 | 280 |
| 2026 | 315 | 255 | 355 | 382 | 349 |
Tỷ trọng quốc tế 15% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002