Aarhus (AAR)
Sân bay Aarhus phục vụ 59.914 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 10,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25.125 | 30.139 | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 27.894 | 31.023 | ▲ 11,2% |
| Tháng 3 | 31.930 | 36.110 | ▲ 13,1% |
| Tháng 4 | 42.713 | 49.053 | ▲ 14,8% |
| Tháng 5 | 54.316 | 59.914 | ▲ 10,3% |
| Tháng 6 | 56.947 | – | – |
| Tháng 7 | 51.759 | – | – |
| Tháng 8 | 55.885 | – | – |
| Tháng 9 | 58.457 | – | – |
| Tháng 10 | 53.391 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33.180 | – | – |
| Tháng 12 | 31.863 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 181.978 | 206.239 | ▲ 13,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chuỗi còn ngắn — Sân bay Aarhus mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Nội địa / Quốc tế
tháng 5/2026- Nội địa 43,4% 249
- Quốc tế 56,6% 325
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 211 | 241 | ▲ 14,2% |
| Tháng 2 | 204 | 219 | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 232 | 243 | ▲ 4,7% |
| Tháng 4 | 239 | 240 | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 257 | 249 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 230 | – | – |
| Tháng 7 | 161 | – | – |
| Tháng 8 | 218 | – | – |
| Tháng 9 | 253 | – | – |
| Tháng 10 | 255 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 230 | – | – |
| Tháng 12 | 221 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.143 | 1.192 | ▲ 4,3% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 169 | 181 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 179 | 184 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 193 | 189 | ▼ 2,1% |
| Tháng 4 | 222 | 261 | ▲ 17,6% |
| Tháng 5 | 263 | 325 | ▲ 23,6% |
| Tháng 6 | 309 | – | – |
| Tháng 7 | 273 | – | – |
| Tháng 8 | 307 | – | – |
| Tháng 9 | 299 | – | – |
| Tháng 10 | 265 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 191 | – | – |
| Tháng 12 | 174 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.026 | 1.140 | ▲ 11,1% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10.305 | 12.250 | ▲ 18,9% |
| Tháng 2 | 10.421 | 11.930 | ▲ 14,5% |
| Tháng 3 | 12.479 | 14.653 | ▲ 17,4% |
| Tháng 4 | 13.738 | 13.847 | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 16.222 | 14.818 | ▼ 8,7% |
| Tháng 6 | 14.372 | – | – |
| Tháng 7 | 7.340 | – | – |
| Tháng 8 | 12.342 | – | – |
| Tháng 9 | 18.137 | – | – |
| Tháng 10 | 17.342 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12.520 | – | – |
| Tháng 12 | 11.109 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 63.165 | 67.498 | ▲ 6,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14.820 | 17.889 | ▲ 20,7% |
| Tháng 2 | 17.473 | 19.093 | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 19.451 | 21.457 | ▲ 10,3% |
| Tháng 4 | 28.975 | 35.206 | ▲ 21,5% |
| Tháng 5 | 38.094 | 45.096 | ▲ 18,4% |
| Tháng 6 | 42.575 | – | – |
| Tháng 7 | 44.419 | – | – |
| Tháng 8 | 43.543 | – | – |
| Tháng 9 | 40.320 | – | – |
| Tháng 10 | 36.049 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20.660 | – | – |
| Tháng 12 | 20.754 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 118.813 | 138.741 | ▲ 16,8% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 377 | 427 | 478 | 650 | 669 | 667 | 402 | 613 | 728 | 704 | 425 | 377 |
| 2025 | 380 | 383 | 425 | 461 | 520 | 539 | 434 | 525 | 552 | 520 | 421 | 395 |
| 2026 | 422 | 403 | 432 | 501 | 574 |
Tỷ trọng quốc tế 57% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 5/2026
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Copenhagen AAR–CPH → | 2.756 | 148 |
| Sân bay Oslo AAR–OSL → | 622 | 434 |
| Sân bay London Stansted AAR–STN → | 549 | 835 |
| Sân bay Málaga AAR–AGP → | 291 | 2.458 |
| Sân bay quốc tế Riga AAR–RIX → | 158 | 819 |