Air France
Tháng 7/2026 Air France khai thác 2.121 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 546.080 lượt khách và 15.722 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 11.285 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 3,6% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác2.121▲ 5,6%so với tháng 7/2025
- Lượt khách546.080▲ 3,2%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá15.722▲ 9,7%so với tháng 7/2025
- Môi trường1.898.245▼ 1,4%so với năm 2023CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.191 | 1.222 | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 1.041 | 1.058 | ▲ 1,6% |
| Tháng 3 | 1.397 | 1.360 | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 1.548 | 1.561 | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 1.800 | 1.899 | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 1.912 | 2.064 | ▲ 7,9% |
| Tháng 7 | 2.009 | 2.121 | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 1.955 | – | – |
| Tháng 9 | 1.688 | – | – |
| Tháng 10 | 1.598 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.297 | – | – |
| Tháng 12 | 1.486 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10.898 | 11.285 | ▲ 3,6% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
297 tháng 8/2026
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 5 | 27 |
| 15/10/2026 | 3 | 25 |
| 14/10/2026 | 3 | 26 |
| 13/10/2026 | 2 | 26 |
| 12/10/2026 | 4 | 26 |
| 11/10/2026 | 4 | 26 |
| 10/10/2026 | 6 | 26 |
| 9/10/2026 | 3 | 25 |
| 8/10/2026 | 4 | 27 |
| 7/10/2026 | 3 | 26 |
| 6/10/2026 | 2 | 28 |
| 5/10/2026 | 4 | 29 |
| 4/10/2026 | 4 | 29 |
| 3/10/2026 | 5 | 30 |
| 2/10/2026 | 5 | 30 |
| 1/10/2026 | 3 | 30 |
| 30/9/2026 | 5 | 31 |
| 29/9/2026 | 3 | 31 |
| 28/9/2026 | 4 | 31 |
| 27/9/2026 | 5 | 32 |
| 26/9/2026 | 5 | 32 |
| 25/9/2026 | 5 | 32 |
| 24/9/2026 | 4 | 32 |
| 23/9/2026 | 5 | 31 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 294.725 | 306.535 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 244.413 | 244.455 | 0,0% |
| Tháng 3 | 344.115 | 335.037 | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 383.249 | 392.214 | ▲ 2,3% |
| Tháng 5 | 448.704 | 453.306 | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 500.567 | 522.259 | ▲ 4,3% |
| Tháng 7 | 529.113 | 546.080 | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 503.809 | – | – |
| Tháng 9 | 419.461 | – | – |
| Tháng 10 | 405.850 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 314.326 | – | – |
| Tháng 12 | 380.730 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2.744.886 | 2.799.886 | ▲ 2,0% |
Lượt khách theo tháng
82.336 tháng 8/2026
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.236 | 11.172 | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 12.173 | 13.111 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 15.586 | 14.760 | ▼ 5,3% |
| Tháng 4 | 13.491 | 14.373 | ▲ 6,5% |
| Tháng 5 | 14.000 | 15.723 | ▲ 12,3% |
| Tháng 6 | 14.249 | 14.884 | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 14.332 | 15.722 | ▲ 9,7% |
| Tháng 8 | 14.185 | – | – |
| Tháng 9 | 12.963 | – | – |
| Tháng 10 | 13.929 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14.108 | – | – |
| Tháng 12 | 14.035 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 95.066 | 99.745 | ▲ 4,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
2.780 tháng 8/2026
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2025 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42,0% | – | – |
| Tháng 2 | 53,6% | – | – |
| Tháng 3 | 60,5% | 75,0% | ▲ 24,0% |
| Tháng 4 | – | 78,5% | – |
| Tháng 5 | – | 72,5% | – |
| Tháng 6 | – | 63,3% | – |
| Tháng 7 | – | 63,9% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2025 | Chuyến bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17 | – | – |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | 18 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 3 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2025 | Chuyến theo lịch 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 293 | – | – |
| Tháng 2 | 264 | – | – |
| Tháng 3 | 256 | 24 | ▼ 90,6% |
| Tháng 4 | – | 224 | – |
| Tháng 5 | – | 258 | – |
| Tháng 6 | – | 260 | – |
| Tháng 7 | – | 291 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
25 tháng 9/2026
theo ACV
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 341.768 | 353.875 | ▲ 3,5% |
| Tháng 2 | 296.375 | 299.889 | ▲ 1,2% |
| Tháng 3 | 403.566 | 391.060 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 451.601 | 458.432 | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 529.770 | 556.668 | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 567.811 | 620.184 | ▲ 9,2% |
| Tháng 7 | 596.424 | 626.368 | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 575.765 | – | – |
| Tháng 9 | 488.826 | – | – |
| Tháng 10 | 464.837 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 377.098 | – | – |
| Tháng 12 | 433.962 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3.187.315 | 3.306.476 | ▲ 3,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
92.497 tháng 8/2026
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,2% | 86,6% | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 82,5% | 81,5% | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 85,3% | 85,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 84,9% | 85,6% | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 84,7% | 81,4% | ▼ 3,9% |
| Tháng 6 | 88,2% | 84,2% | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 88,7% | 87,2% | ▼ 1,7% |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 85,8% | – | – |
| Tháng 10 | 87,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,4% | – | – |
| Tháng 12 | 87,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,8% | 84,6% | ▼ 1,4% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.204 | 1.054 | 1.326 | 1.408 | 1.626 | 1.840 | 1.946 | 1.894 | 1.618 | 1.580 | 1.293 | 1.423 |
| 2025 | 1.191 | 1.041 | 1.397 | 1.548 | 1.800 | 1.912 | 2.009 | 1.955 | 1.688 | 1.598 | 1.297 | 1.486 |
| 2026 | 1.222 | 1.058 | 1.360 | 1.561 | 1.899 | 2.064 | 2.121 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| AFR0460 | CDG–GRU | 47,8% | 294 |
| AFR0459 | GRU–CDG | 69,8% | 292 |
| AFR0454 | CDG–GRU | 73,3% | 279 |
| AFR0453 | GRU–CDG | 84,2% | 275 |
| AFR0484 | CDG–GIG | 15,1% | 154 |
| AFR0485 | GIG–CDG | 0,0% | 154 |
| AFR0443 | GIG–CDG | 73,7% | 139 |
| AFR0442 | CDG–GIG | 42,5% | 135 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| CDG–GRUSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 4 | 1.140 |
| CDG–GIGSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 6 | 660 |
| CDG–FORSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế Pinto Martins | 4 | 352 |
| CDG–HKGSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 227 |
| CDG–SSASân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 2 | 214 |
| CDG–OSLSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay Oslo | 4 | 151 |
| ALG–CDGSân bay Houari Boumedienne · Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle | 3 | 123 |
| BEL–CAYSân bay quốc tế Val de Cães · Sân bay Cayenne-Rochambeau | 2 | 84 |
Tính từ 37 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 15 | 15 |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 42 | 42 |
| 10:00 | 33,2% | 34,1 phút | 620 | 631 |
| 11:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 49 | 51 |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | 49,2% | 26,2 phút | 240 | 242 |
| 14:00 | 85,9% | 15,3 phút | 311 | 315 |
| 15:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 18 | 18 |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | 24,4% | 138,8 phút | 234 | 237 |
| 18:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 197 | 206 |
| 19:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 191 | 191 |
| 20:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 149 | 154 |
| 21:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 13 | 14 |
| 22:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 124 | 125 |
| 23:00 | 73,3% | 22,6 phút | 277 | 318 |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | 58,5% | 32,3 phút | 364 | 367 |
| Thứ Ba | 55,5% | 35,6 phút | 346 | 367 |
| Thứ Tư | 57,5% | 29,8 phút | 329 | 337 |
| Thứ Năm | 57,7% | 28,6 phút | 352 | 364 |
| Thứ Sáu | 54,0% | 35,4 phút | 372 | 390 |
| Thứ Bảy | 57,2% | 38,8 phút | 383 | 384 |
| Chủ Nhật | 59,6% | 38,3 phút | 334 | 350 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | 42,0% | 67,0 phút | 276 | 293 |
| T2 | 53,6% | 41,0 phút | 248 | 264 |
| T3 | 61,8% | 40,0 phút | 262 | 280 |
| T4 | 78,5% | 9,9 phút | 223 | 224 |
| T5 | 72,5% | 14,2 phút | 258 | 258 |
| T6 | 63,3% | 24,4 phút | 259 | 260 |
| T7 | 63,9% | 22,6 phút | 288 | 291 |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 140 | 146 |
| T11 | 39,9% | 48,0 phút | 253 | 258 |
| T12 | 33,0% | 51,3 phút | 273 | 285 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 55,3% 1.416
- Trễ trên 15 phút 41,6% 1.064
- Bị huỷ 3,1% 79
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.Air France báo cáo 1.898.245 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2024 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2024 | 1.898.245 |
| 2023 | 1.924.757 |
| 2022 | 1.964.773 |
| 2021 | 1.411.103 |
| 2020 | 1.194.680 |
| 2019 | 2.494.900 |
| 2018 | 2.360.413 |
| 2017 | 2.386.841 |
| 2016 | 2.318.274 |
| 2015 | 2.428.126 |
| 2014 | 2.428.578 |
| 2013 | 2.610.545 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS