ICAO AFR

Air France

Tháng 7/2026 Air France khai thác 2.121 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 546.080 lượt khách và 15.722 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 11.285 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 3,6% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 11.1911.222▲ 2,6%
Tháng 21.0411.058▲ 1,6%
Tháng 31.3971.360▼ 2,6%
Tháng 41.5481.561▲ 0,8%
Tháng 51.8001.899▲ 5,5%
Tháng 61.9122.064▲ 7,9%
Tháng 72.0092.121▲ 5,6%
Tháng 81.955––
Tháng 91.688––
Tháng 101.598–đang tích luỹ
Tháng 111.297––
Tháng 121.486––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.89811.285▲ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

297 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor AS công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026527
15/10/2026325
14/10/2026326
13/10/2026226
12/10/2026426
11/10/2026426
10/10/2026626
9/10/2026325
8/10/2026427
7/10/2026326
6/10/2026228
5/10/2026429
4/10/2026429
3/10/2026530
2/10/2026530
1/10/2026330
30/9/2026531
29/9/2026331
28/9/2026431
27/9/2026532
26/9/2026532
25/9/2026532
24/9/2026432
23/9/2026531

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1294.725306.535▲ 4,0%
Tháng 2244.413244.4550,0%
Tháng 3344.115335.037▼ 2,6%
Tháng 4383.249392.214▲ 2,3%
Tháng 5448.704453.306▲ 1,0%
Tháng 6500.567522.259▲ 4,3%
Tháng 7529.113546.080▲ 3,2%
Tháng 8503.809––
Tháng 9419.461––
Tháng 10405.850–đang tích luỹ
Tháng 11314.326––
Tháng 12380.730––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.744.8862.799.886▲ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

82.336 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111.23611.172▼ 0,6%
Tháng 212.17313.111▲ 7,7%
Tháng 315.58614.760▼ 5,3%
Tháng 413.49114.373▲ 6,5%
Tháng 514.00015.723▲ 12,3%
Tháng 614.24914.884▲ 4,5%
Tháng 714.33215.722▲ 9,7%
Tháng 814.185––
Tháng 912.963––
Tháng 1013.929–đang tích luỹ
Tháng 1114.108––
Tháng 1214.035––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)95.06699.745▲ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

2.780 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 142,0%––
Tháng 253,6%––
Tháng 360,5%75,0%▲ 24,0%
Tháng 4–78,5%–
Tháng 5–72,5%–
Tháng 6–63,3%–
Tháng 7–63,9%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 117––
Tháng 216––
Tháng 3180▼ 100,0%
Tháng 4–1–
Tháng 5–0–
Tháng 6–1–
Tháng 7–3–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 1293––
Tháng 2264––
Tháng 325624▼ 90,6%
Tháng 4–224–
Tháng 5–258–
Tháng 6–260–
Tháng 7–291–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

25 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1341.768353.875▲ 3,5%
Tháng 2296.375299.889▲ 1,2%
Tháng 3403.566391.060▼ 3,1%
Tháng 4451.601458.432▲ 1,5%
Tháng 5529.770556.668▲ 5,1%
Tháng 6567.811620.184▲ 9,2%
Tháng 7596.424626.368▲ 5,0%
Tháng 8575.765––
Tháng 9488.826––
Tháng 10464.837–đang tích luỹ
Tháng 11377.098––
Tháng 12433.962––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.187.3153.306.476▲ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

92.497 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%86,6%▲ 0,4%
Tháng 282,5%81,5%▼ 1,2%
Tháng 385,3%85,7%▲ 0,5%
Tháng 484,9%85,6%▲ 0,8%
Tháng 584,7%81,4%▼ 3,9%
Tháng 688,2%84,2%▼ 4,5%
Tháng 788,7%87,2%▼ 1,7%
Tháng 887,5%––
Tháng 985,8%––
Tháng 1087,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,4%––
Tháng 1287,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%84,6%▼ 1,4%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.204 1.054 1.326 1.408 1.626 1.840 1.946 1.894 1.618 1.580 1.293 1.423
2025 1.191 1.041 1.397 1.548 1.800 1.912 2.009 1.955 1.688 1.598 1.297 1.486
2026 1.222 1.058 1.360 1.561 1.899 2.064 2.121

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
AFR0460CDG–GRU47,8%294
AFR0459GRU–CDG69,8%292
AFR0454CDG–GRU73,3%279
AFR0453GRU–CDG84,2%275
AFR0484CDG–GIG15,1%154
AFR0485GIG–CDG0,0%154
AFR0443GIG–CDG73,7%139
AFR0442CDG–GIG42,5%135
Xem cả 37 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
CDG–GRUSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos41.140
CDG–GIGSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão6660
CDG–FORSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế Pinto Martins4352
CDG–HKGSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế Hồng Kông2227
CDG–SSASân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães2214
CDG–OSLSân bay quốc tế Charles-de-Gaulle · Sân bay Oslo4151
ALG–CDGSân bay Houari Boumedienne · Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle3123
BEL–CAYSân bay quốc tế Val de Cães · Sân bay Cayenne-Rochambeau284
Danh mục đường bayTổng cộng 13 cặp sân bay

Tính từ 37 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy), Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:0015,3phút · 315 chuyến ghi nhận · 311 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất123,5phút14:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận2.559Air France

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
10:0033,2%34,1 phút620631
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4951
12:00Chưa có số liệu———
13:0049,2%26,2 phút240242
14:0085,9%15,3 phút311315
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
16:00Chưa có số liệu———
17:0024,4%138,8 phút234237
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—197206
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—191191
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—149154
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1314
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—124125
23:0073,3%22,6 phút277318

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai58,5%32,3 phút364367
Thứ Ba55,5%35,6 phút346367
Thứ Tư57,5%29,8 phút329337
Thứ Năm57,7%28,6 phút352364
Thứ Sáu54,0%35,4 phút372390
Thứ Bảy57,2%38,8 phút383384
Chủ Nhật59,6%38,3 phút334350

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T142,0%67,0 phút276293
T253,6%41,0 phút248264
T361,8%40,0 phút262280
T478,5%9,9 phút223224
T572,5%14,2 phút258258
T663,3%24,4 phút259260
T763,9%22,6 phút288291
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—140146
T1139,9%48,0 phút253258
T1233,0%51,3 phút273285

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 55,3% 1.416
  • Trễ trên 15 phút 41,6% 1.064
  • Bị huỷ 3,1% 79
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Air France báo cáo 1.898.245 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2024 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
20241.898.245
20231.924.757
20221.964.773
20211.411.103
20201.194.680
20192.494.900
20182.360.413
20172.386.841
20162.318.274
20152.428.126
20142.428.578
20132.610.545

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…