Charles-de-Gaulle (CDG) – São Paulo-Guarulhos (GRU)
Tháng 7/2026 có 184 chuyến bay khai thác giữa Charles-de-Gaulle và São Paulo-Guarulhos, tính cả hai chiều; 73,4% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2023
Lượt khách 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
45.451
50.320
▲ 10,7%
Tháng 2
41.601
47.783
▲ 14,9%
Tháng 3
45.508
50.602
▲ 11,2%
Tháng 4
48.942
49.055
▲ 0,2%
Tháng 5
48.953
51.147
▲ 4,5%
Tháng 6
48.554
51.939
▲ 7,0%
Tháng 7
51.494
53.800
▲ 4,5%
Tháng 8
49.899
51.068
▲ 2,3%
Tháng 9
49.767
52.000
▲ 4,5%
Tháng 10
51.110
53.796
▲ 5,3%
Tháng 11
46.468
47.058
▲ 1,3%
Tháng 12
50.458
49.885
▼ 1,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
578.205
608.453
▲ 5,2%
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
40K 50K 54,5K
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2023
Ghế cung ứng 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
53.510
54.171
▲ 1,2%
Tháng 2
48.014
51.642
▲ 7,6%
Tháng 3
54.497
55.948
▲ 2,7%
Tháng 4
53.226
54.631
▲ 2,6%
Tháng 5
53.256
57.526
▲ 8,0%
Tháng 6
52.167
55.119
▲ 5,7%
Tháng 7
54.603
57.086
▲ 4,5%
Tháng 8
54.170
56.932
▲ 5,1%
Tháng 9
53.635
55.341
▲ 3,2%
Tháng 10
55.491
56.357
▲ 1,6%
Tháng 11
54.079
51.770
▼ 4,3%
Tháng 12
55.203
54.534
▼ 1,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)
641.851
661.057
▲ 3,0%
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
70 80 90 91,5
tháng 1/2022 tháng 10/2022 tháng 7/2023 tháng 3/2024 tháng 12/2024
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2023
Hệ số tải 2024
So cùng kỳ
Tháng 1
84,9%
92,9%
▲ 9,4%
Tháng 2
86,6%
92,5%
▲ 6,8%
Tháng 3
83,5%
90,4%
▲ 8,3%
Tháng 4
92,0%
89,8%
▼ 2,4%
Tháng 5
91,9%
88,9%
▼ 3,3%
Tháng 6
93,1%
94,2%
▲ 1,2%
Tháng 7
94,3%
94,2%
▼ 0,1%
Tháng 8
92,1%
89,7%
▼ 2,6%
Tháng 9
92,8%
94,0%
▲ 1,3%
Tháng 10
92,1%
95,5%
▲ 3,7%
Tháng 11
85,9%
90,9%
▲ 5,8%
Tháng 12
91,4%
91,5%
▲ 0,1%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)
90,1%
92,0%
▲ 2,2%
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.
Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.
Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:0014,5phút · 661 chuyến ghi nhận · 659 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,7phút18:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận2.470CDG–GRU
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
28,114,10,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
6613310
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
15
15
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa có số liệu
—
—
—
09:00
Chưa có số liệu
—
—
—
10:00
45,3%
22,7 phút
276
279
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
13
15
12:00
65,8%
28,1 phút
298
300
13:00
70,3%
19,8 phút
347
347
14:00
85,2%
18,4 phút
290
294
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
16:00
Chưa có số liệu
—
—
—
17:00
Chưa có số liệu
—
—
—
18:00
75,0%
14,5 phút
659
661
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
125
125
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
149
154
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
73,3%
22,6 phút
277
279
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
22,111,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
3551780
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
74,8%
15,8 phút
349
352
Thứ Ba
66,0%
20,5 phút
344
352
Thứ Tư
70,3%
17,5 phút
353
355
Thứ Năm
70,6%
14,2 phút
350
353
Thứ Sáu
67,2%
22,1 phút
351
352
Thứ Bảy
70,7%
19,0 phút
352
352
Chủ Nhật
74,1%
21,1 phút
351
354
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờToàn vẹn dữ liệu
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhToàn vẹn dữ liệu
33,716,90,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnToàn vẹn dữ liệu
2481240
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
62,7%
33,7 phút
244
246
T2
70,1%
17,9 phút
217
220
T3
76,8%
10,6 phút
246
248
T4
75,1%
15,9 phút
237
238
T5
80,2%
12,1 phút
248
248
T6
71,1%
21,7 phút
239
240
T7
73,6%
18,3 phút
246
246
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
60
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
175
180
T11
62,9%
21,7 phút
232
236
T12
58,2%
28,2 phút
244
246
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ70,0%1.728
Trễ trên 15 phút29,2%722
Bị huỷ0,8%20
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.