9.184 km · Quốc tế

Charles-de-Gaulle (CDG) – Rio de Janeiro-Galeão (GIG)

Tháng 7/2026 có 86 chuyến bay khai thác giữa Charles-de-Gaulle và Rio de Janeiro-Galeão, tính cả hai chiều; 46,5% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 173––
Tháng 266––
Tháng 3626▼ 90,3%
Tháng 4–60–
Tháng 5–62–
Tháng 6–68–
Tháng 7–86–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 119,2%––
Tháng 218,2%––
Tháng 321,0%50,0%▲ 138,1%
Tháng 4–65,0%–
Tháng 5–54,8%–
Tháng 6–52,9%–
Tháng 7–46,5%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115––
Tháng 214––
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–2–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Theo chiều bay

CDG → GIG

Chuyến theo lịch
350
Chuyến khai thác
347
Bị huỷ
3 · 0,9%
Tỷ lệ đúng giờ
31,4%

GIG → CDG

Chuyến theo lịch
349
Chuyến khai thác
306
Bị huỷ
43 · 12,3%
Tỷ lệ đúng giờ
36,6%

CDG → GIG và GIG → CDG tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 122.13922.349▲ 0,9%
Tháng 219.45220.446▲ 5,1%
Tháng 320.86721.673▲ 3,9%
Tháng 420.55920.283▼ 1,3%
Tháng 521.00720.529▼ 2,3%
Tháng 620.56220.237▼ 1,6%
Tháng 722.11321.198▼ 4,1%
Tháng 821.36621.593▲ 1,1%
Tháng 920.86521.269▲ 1,9%
Tháng 1021.73221.396▼ 1,5%
Tháng 1119.47520.677▲ 6,2%
Tháng 1221.73528.560▲ 31,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)251.872260.210▲ 3,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 123.45823.478▲ 0,1%
Tháng 221.26821.762▲ 2,3%
Tháng 323.04422.783▼ 1,1%
Tháng 422.27021.797▼ 2,1%
Tháng 523.40022.252▼ 4,9%
Tháng 622.26622.758▲ 2,2%
Tháng 722.99222.970▼ 0,1%
Tháng 823.27623.398▲ 0,5%
Tháng 922.38122.417▲ 0,2%
Tháng 1023.69722.709▼ 4,2%
Tháng 1122.39622.288▼ 0,5%
Tháng 1222.93730.637▲ 33,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)273.385279.249▲ 2,1%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 194,4%95,2%▲ 0,8%
Tháng 291,5%94,0%▲ 2,7%
Tháng 390,6%95,1%▲ 5,0%
Tháng 492,3%93,1%▲ 0,9%
Tháng 589,8%92,3%▲ 2,8%
Tháng 692,3%88,9%▼ 3,7%
Tháng 796,2%92,3%▼ 4,1%
Tháng 891,8%92,3%▲ 0,5%
Tháng 993,2%94,9%▲ 1,8%
Tháng 1091,7%94,2%▲ 2,7%
Tháng 1187,0%92,8%▲ 6,7%
Tháng 1294,8%93,2%▼ 1,7%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)92,1%93,2%▲ 1,1%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Air France AF 699 100,0% 33,8% 46

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận699CDG–GIG

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 171 · 171 chuyến ghi nhận · 169 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 164 · 164 chuyến ghi nhận · 163 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 15 · 15 chuyến ghi nhận · 15 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 154 · 154 chuyến ghi nhận · 152 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 17 · 17 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 14 · 14 chuyến ghi nhận · 13 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 125 · 125 chuyến ghi nhận · 124 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 39 · 39 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—169171
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—163164
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—152154
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1314
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—124125
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—039

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 105 · 105 chuyến ghi nhận · 103 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 101 · 101 chuyến ghi nhận · 88 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 97 · 97 chuyến ghi nhận · 97 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 96 · 96 chuyến ghi nhận · 93 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 97 · 97 chuyến ghi nhận · 82 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 106 · 106 chuyến ghi nhận · 106 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 97 · 97 chuyến ghi nhận · 84 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—103105
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—88101
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—9797
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—9396
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—8297
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—106106
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—8497

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 88 · 88 chuyến ghi nhận · 73 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 80 · 80 chuyến ghi nhận · 66 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 71 · 71 chuyến ghi nhận · 68 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 62 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 68 · 68 chuyến ghi nhận · 68 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 88 · 88 chuyến ghi nhận · 86 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 39 · 39 chuyến ghi nhận · 38 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 83 · 83 chuyến ghi nhận · 72 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—7388
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—6680
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6871
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—8688
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3839
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—7283

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 31,6% 221
  • Trễ trên 15 phút 61,8% 432
  • Bị huỷ 6,6% 46
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

6
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AF0484 CDG → GIG 154 15,1%
AF0485 GIG → CDG 154 0,0%
AF0443 GIG → CDG 139 73,7%
AF0442 CDG → GIG 135 42,5%
AF0402 CDG → GIG 39 53,9%
AF0409 GIG → CDG 39

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 86 2 46,5%
tháng 6/2026 68 0 52,9%
tháng 5/2026 62 0 54,8%
tháng 4/2026 60 0 65,0%
tháng 3/2026 6 −90,3% 0 50,0%
tháng 3/2025 62 3 21,0%
tháng 2/2025 66 14 18,2%
tháng 1/2025 73 15 19,2%
tháng 12/2024 72 11 4,2%
tháng 11/2024 60 0 3,3%
tháng 10/2024 38 1 65,8%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…