813 km · Quốc tế

Val de Cães (BEL) – Cayenne-Rochambeau (CAY)

Tháng 7/2026 có 9 chuyến bay khai thác giữa Val de Cães và Cayenne-Rochambeau, tính cả hai chiều; 88,9% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 19––
Tháng 28––
Tháng 39––
Tháng 4–8–
Tháng 5–10–
Tháng 6–8–
Tháng 7–9–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 144,4%––
Tháng 275,0%––
Tháng 388,9%––
Tháng 4–100,0%–
Tháng 5–100,0%–
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–88,9%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 20––
Tháng 30––
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Theo chiều bay

BEL → CAY

Chuyến theo lịch
42
Chuyến khai thác
42
Bị huỷ
0 · 0,0%
Tỷ lệ đúng giờ
78,6%

CAY → BEL

Chuyến theo lịch
42
Chuyến khai thác
41
Bị huỷ
1 · 2,4%
Tỷ lệ đúng giờ
75,6%

BEL → CAY và CAY → BEL tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 1–1.011–
Tháng 2–1.613–
Tháng 3–1.294–
Tháng 4–1.340–
Tháng 5–1.444–
Tháng 6–1.150–
Tháng 7–1.389–
Tháng 8–2.203–
Tháng 9–1.432–
Tháng 10–1.205–
Tháng 11–1.932–
Tháng 12–1.297–

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 1–1.352–
Tháng 2–1.769–
Tháng 3–1.853–
Tháng 4–1.517–
Tháng 5–1.683–
Tháng 6–1.569–
Tháng 7–1.486–
Tháng 8–2.378–
Tháng 9–1.518–
Tháng 10–1.364–
Tháng 11–2.036–
Tháng 12–1.431–

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 1–74,8%–
Tháng 2–91,2%–
Tháng 3–69,8%–
Tháng 4–88,3%–
Tháng 5–85,8%–
Tháng 6–73,3%–
Tháng 7–93,5%–
Tháng 8–92,6%–
Tháng 9–94,3%–
Tháng 10–88,3%–
Tháng 11–94,9%–
Tháng 12–90,6%–

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Air France AF 84 100,0% 77,1% 1

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận84BEL–CAY

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4142
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—4142
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4242
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—910
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—88

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,2% 64
  • Trễ trên 15 phút 22,6% 19
  • Bị huỷ 1,2% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AF0602 CAY → BEL 42 75,6%
AF0603 BEL → CAY 42 78,6%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 9 0 88,9%
tháng 6/2026 8 0 100,0%
tháng 5/2026 10 0 100,0%
tháng 4/2026 8 0 100,0%
tháng 3/2025 9 0 88,9%
tháng 2/2025 8 0 75,0%
tháng 1/2025 9 0 44,4%
tháng 12/2024 8 0 50,0%
tháng 11/2024 9 1 44,4%
tháng 10/2024 5 0 80,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…