ICAO ICE

Icelandair

Tháng 7/2026 Icelandair khai thác 1.214 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 164.252 lượt khách và 1.314 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 6.184 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 1,0% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1597650▲ 8,9%
Tháng 2534579▲ 8,4%
Tháng 3660743▲ 12,6%
Tháng 4839843▲ 0,5%
Tháng 51.0781.020▼ 5,4%
Tháng 61.2461.135▼ 8,9%
Tháng 71.2911.214▼ 6,0%
Tháng 81.295––
Tháng 91.104––
Tháng 10950–đang tích luỹ
Tháng 11786––
Tháng 12758––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.2456.184▼ 1,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

2 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor (Na Uy) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026316
15/10/2026116
14/10/2026316
13/10/2026115
12/10/2026315
11/10/2026214
10/10/2026313
9/10/2026313
8/10/2026113
7/10/2026214
6/10/2026114
5/10/2026214
4/10/2026115
3/10/2026316
2/10/2026316
1/10/2026216
30/9/2026216
29/9/2026115
28/9/2026317
27/9/2026216
26/9/2026317
25/9/2026317
24/9/2026216
22/9/2026117

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 182.14386.972▲ 5,9%
Tháng 270.13367.298▼ 4,0%
Tháng 3100.83698.526▼ 2,3%
Tháng 4120.216119.119▼ 0,9%
Tháng 5153.584137.054▼ 10,8%
Tháng 6194.186163.520▼ 15,8%
Tháng 7206.619164.252▼ 20,5%
Tháng 8186.976––
Tháng 9149.734––
Tháng 10136.274–đang tích luỹ
Tháng 11109.308––
Tháng 12103.686––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)927.717836.741▼ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

72 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6321.479▼ 9,4%
Tháng 21.4511.493▲ 2,9%
Tháng 31.7171.754▲ 2,2%
Tháng 41.755777▼ 55,7%
Tháng 51.4141.389▼ 1,8%
Tháng 61.2351.179▼ 4,6%
Tháng 71.2141.314▲ 8,3%
Tháng 8846––
Tháng 9935––
Tháng 101.193–đang tích luỹ
Tháng 111.543––
Tháng 121.545––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10.4189.385▼ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.

Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2023Chuyến khởi hành đúng giờ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–66,7%–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 950,0%100,0%▲ 100,0%
Tháng 100,0%––
Tháng 11100,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.

Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2023Chuyến bị huỷ 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–0–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 900–
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

12 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.

Các kỳ gần nhất5 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2023Chuyến theo lịch 2024So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–3–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 923▲ 50,0%
Tháng 101––
Tháng 111––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

105 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1101.383112.033▲ 10,5%
Tháng 289.787104.874▲ 16,8%
Tháng 3116.438133.009▲ 14,2%
Tháng 4150.918146.287▼ 3,1%
Tháng 5198.676176.024▼ 11,4%
Tháng 6227.914196.802▼ 13,7%
Tháng 7234.920210.005▼ 10,6%
Tháng 8236.124––
Tháng 9219.328––
Tháng 10184.880–đang tích luỹ
Tháng 11143.360––
Tháng 12147.059––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.120.0361.079.034▼ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

192 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%77,6%▼ 4,2%
Tháng 278,1%64,2%▼ 17,8%
Tháng 386,6%74,1%▼ 14,5%
Tháng 479,7%81,4%▲ 2,2%
Tháng 577,3%77,9%▲ 0,7%
Tháng 685,2%83,1%▼ 2,5%
Tháng 788,0%78,2%▼ 11,1%
Tháng 879,2%––
Tháng 968,3%––
Tháng 1073,7%–đang tích luỹ
Tháng 1176,2%––
Tháng 1270,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%76,6%▼ 6,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 560 479 631 684 969 1.176 1.261 1.259 1.060 842 718 705
2025 597 534 660 839 1.078 1.246 1.291 1.295 1.104 950 786 758
2026 650 579 743 843 1.020 1.135 1.214

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
FI318KEF–OSL—39
FI319OSL–KEF—39
FI322KEF–OSL—36
FI323OSL–KEF—36
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
KEF–OSLSân bay quốc tế Keflavík · Sân bay Oslo4150
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Icelandair báo cáo 461.112 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025461.112
2024444.973
2023421.891
2022373.087
2021200.412
2020165.283
2019567.632
2018501.307
2017527.422
2016503.641
2015425.528
2014381.604
2013350.850

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…