Icelandair
Tháng 7/2026 Icelandair khai thác 1.214 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 164.252 lượt khách và 1.314 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 6.184 chuyến bay khai thác (1–7/2026), giảm 1,0% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay khai thác1.214▼ 6,0%so với tháng 7/2025
- Lượt khách164.252▼ 20,5%so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá1.314▲ 8,3%so với tháng 7/2025
- Trung bình / ngày≈2trong 40 ngày · tự đếm
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 597 | 650 | ▲ 8,9% |
| Tháng 2 | 534 | 579 | ▲ 8,4% |
| Tháng 3 | 660 | 743 | ▲ 12,6% |
| Tháng 4 | 839 | 843 | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 1.078 | 1.020 | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 1.246 | 1.135 | ▼ 8,9% |
| Tháng 7 | 1.291 | 1.214 | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 1.295 | – | – |
| Tháng 9 | 1.104 | – | – |
| Tháng 10 | 950 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 786 | – | – |
| Tháng 12 | 758 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6.245 | 6.184 | ▼ 1,0% |
Chuyến bay khai thác theo tháng
2 tháng 8/2026
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 3 | 16 |
| 15/10/2026 | 1 | 16 |
| 14/10/2026 | 3 | 16 |
| 13/10/2026 | 1 | 15 |
| 12/10/2026 | 3 | 15 |
| 11/10/2026 | 2 | 14 |
| 10/10/2026 | 3 | 13 |
| 9/10/2026 | 3 | 13 |
| 8/10/2026 | 1 | 13 |
| 7/10/2026 | 2 | 14 |
| 6/10/2026 | 1 | 14 |
| 5/10/2026 | 2 | 14 |
| 4/10/2026 | 1 | 15 |
| 3/10/2026 | 3 | 16 |
| 2/10/2026 | 3 | 16 |
| 1/10/2026 | 2 | 16 |
| 30/9/2026 | 2 | 16 |
| 29/9/2026 | 1 | 15 |
| 28/9/2026 | 3 | 17 |
| 27/9/2026 | 2 | 16 |
| 26/9/2026 | 3 | 17 |
| 25/9/2026 | 3 | 17 |
| 24/9/2026 | 2 | 16 |
| 22/9/2026 | 1 | 17 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82.143 | 86.972 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 70.133 | 67.298 | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 100.836 | 98.526 | ▼ 2,3% |
| Tháng 4 | 120.216 | 119.119 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 153.584 | 137.054 | ▼ 10,8% |
| Tháng 6 | 194.186 | 163.520 | ▼ 15,8% |
| Tháng 7 | 206.619 | 164.252 | ▼ 20,5% |
| Tháng 8 | 186.976 | – | – |
| Tháng 9 | 149.734 | – | – |
| Tháng 10 | 136.274 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 109.308 | – | – |
| Tháng 12 | 103.686 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 927.717 | 836.741 | ▼ 9,8% |
Lượt khách theo tháng
72 tháng 8/2026
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.632 | 1.479 | ▼ 9,4% |
| Tháng 2 | 1.451 | 1.493 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 1.717 | 1.754 | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 1.755 | 777 | ▼ 55,7% |
| Tháng 5 | 1.414 | 1.389 | ▼ 1,8% |
| Tháng 6 | 1.235 | 1.179 | ▼ 4,6% |
| Tháng 7 | 1.214 | 1.314 | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 846 | – | – |
| Tháng 9 | 935 | – | – |
| Tháng 10 | 1.193 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.543 | – | – |
| Tháng 12 | 1.545 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10.418 | 9.385 | ▼ 9,9% |
Khởi hành đúng giờ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành đúng giờ 2023 | Chuyến khởi hành đúng giờ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 66,7% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 10 | 0,0% | – | – |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến bị huỷ 2023 | Chuyến bị huỷ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
12 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
Chuỗi dừng ở tháng 9/2024.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến theo lịch 2023 | Chuyến theo lịch 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 10 | 1 | – | – |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến theo lịch theo tháng
105 tháng 9/2026
theo Avionio
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 101.383 | 112.033 | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 89.787 | 104.874 | ▲ 16,8% |
| Tháng 3 | 116.438 | 133.009 | ▲ 14,2% |
| Tháng 4 | 150.918 | 146.287 | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 198.676 | 176.024 | ▼ 11,4% |
| Tháng 6 | 227.914 | 196.802 | ▼ 13,7% |
| Tháng 7 | 234.920 | 210.005 | ▼ 10,6% |
| Tháng 8 | 236.124 | – | – |
| Tháng 9 | 219.328 | – | – |
| Tháng 10 | 184.880 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 143.360 | – | – |
| Tháng 12 | 147.059 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1.120.036 | 1.079.034 | ▼ 3,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
192 tháng 8/2026
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | 77,6% | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 78,1% | 64,2% | ▼ 17,8% |
| Tháng 3 | 86,6% | 74,1% | ▼ 14,5% |
| Tháng 4 | 79,7% | 81,4% | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | 77,3% | 77,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 85,2% | 83,1% | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 88,0% | 78,2% | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 79,2% | – | – |
| Tháng 9 | 68,3% | – | – |
| Tháng 10 | 73,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,2% | – | – |
| Tháng 12 | 70,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,3% | 76,6% | ▼ 6,8% |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 560 | 479 | 631 | 684 | 969 | 1.176 | 1.261 | 1.259 | 1.060 | 842 | 718 | 705 |
| 2025 | 597 | 534 | 660 | 839 | 1.078 | 1.246 | 1.291 | 1.295 | 1.104 | 950 | 786 | 758 |
| 2026 | 650 | 579 | 743 | 843 | 1.020 | 1.135 | 1.214 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| FI318 | KEF–OSL | — | 39 |
| FI319 | OSL–KEF | — | 39 |
| FI322 | KEF–OSL | — | 36 |
| FI323 | OSL–KEF | — | 36 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| KEF–OSLSân bay quốc tế Keflavík · Sân bay Oslo | 4 | 150 |
Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.Icelandair báo cáo 461.112 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 461.112 |
| 2024 | 444.973 |
| 2023 | 421.891 |
| 2022 | 373.087 |
| 2021 | 200.412 |
| 2020 | 165.283 |
| 2019 | 567.632 |
| 2018 | 501.307 |
| 2017 | 527.422 |
| 2016 | 503.641 |
| 2015 | 425.528 |
| 2014 | 381.604 |
| 2013 | 350.850 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS