1.781 km · Quốc tế

Keflavík (KEF) – Oslo (OSL)

Từ 2/9/2026 đến 16/10/2026 có 273 chuyến bay khai thác giữa Keflavík và Oslo, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Avinor (Na Uy).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Icelandair 52,8%
  2. SAS 34,5%
  3. Norwegian Air Shuttle 12,7%

2/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

KEF → OSL

Chuyến khai thác
136

OSL → KEF

Chuyến khai thác
137

KEF → OSL và OSL → KEF tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 110.53210.667▲ 1,3%
Tháng 210.99112.700▲ 15,5%
Tháng 314.55517.479▲ 20,1%
Tháng 419.63021.545▲ 9,8%
Tháng 523.41926.215▲ 11,9%
Tháng 628.48232.347▲ 13,6%
Tháng 736.76541.349▲ 12,5%
Tháng 833.15439.061▲ 17,8%
Tháng 924.85929.397▲ 18,3%
Tháng 1021.56525.091▲ 16,4%
Tháng 1112.50813.607▲ 8,8%
Tháng 1212.26516.373▲ 33,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)248.725285.831▲ 14,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 119.11017.390▼ 9,0%
Tháng 219.27817.796▼ 7,7%
Tháng 324.38423.828▼ 2,3%
Tháng 428.63829.798▲ 4,1%
Tháng 532.58136.748▲ 12,8%
Tháng 638.73943.504▲ 12,3%
Tháng 750.28153.592▲ 6,6%
Tháng 846.40751.605▲ 11,2%
Tháng 936.12040.166▲ 11,2%
Tháng 1028.04132.027▲ 14,2%
Tháng 1118.84417.330▼ 8,0%
Tháng 1218.39621.233▲ 15,4%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)360.819385.017▲ 6,7%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 155,1%61,3%▲ 11,3%
Tháng 257,0%71,4%▲ 25,3%
Tháng 359,7%73,4%▲ 22,9%
Tháng 468,5%72,3%▲ 5,5%
Tháng 571,9%71,3%▼ 0,8%
Tháng 673,5%74,4%▲ 1,2%
Tháng 773,1%77,2%▲ 5,6%
Tháng 871,4%75,7%▲ 6,0%
Tháng 968,8%73,2%▲ 6,4%
Tháng 1076,9%78,3%▲ 1,8%
Tháng 1166,4%78,5%▲ 18,2%
Tháng 1266,7%77,1%▲ 15,6%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)67,4%73,7%▲ 9,3%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

2/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Icelandair FI 150 52,8% 9
SAS SK 98 34,5% 2
Norwegian Air Shuttle DY 36 12,7% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

6
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
FI318 KEF → OSL 39
FI319 OSL → KEF 39
SK4787 OSL → KEF 38
SK4788 KEF → OSL 37
FI322 KEF → OSL 36
FI323 OSL → KEF 36

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác KEF → OSLOSL → KEF Bị huỷ
16/10/2026 5 2 3 0
15/10/2026 6 3 3 2
14/10/2026 6 3 3 0
13/10/2026 6 3 3 0
12/10/2026 6 3 3 1
11/10/2026 8 4 4 1
10/10/2026 4 2 2 0
9/10/2026 7 3 4 0
8/10/2026 6 3 3 2
7/10/2026 7 4 3 0
6/10/2026 8 4 4 0
5/10/2026 7 4 3 0
4/10/2026 9 5 4 0
3/10/2026 5 3 2 0
2/10/2026 5 2 3 0
1/10/2026 8 4 4 1
30/9/2026 7 4 3 0
29/9/2026 8 4 4 0
28/9/2026 6 3 3 0
27/9/2026 8 4 4 0
26/9/2026 6 3 3 0
25/9/2026 5 2 3 0
24/9/2026 8 4 4 0
23/9/2026 2 1 1 4
22/9/2026 6 3 3 0
21/9/2026 6 3 3 0
20/9/2026 8 4 4 0
19/9/2026 6 3 3 0
18/9/2026 5 2 3 0
17/9/2026 8 4 4 0
16/9/2026 6 3 3 0
15/9/2026 8 4 4 0
14/9/2026 6 3 3 0
13/9/2026 8 4 4 0
12/9/2026 6 3 3 0
11/9/2026 5 2 3 0
10/9/2026 8 4 4 0
9/9/2026 6 3 3 0
8/9/2026 8 4 4 0
7/9/2026 6 3 3 0
6/9/2026 0 0 0 0
5/9/2026 0 0 0 0
4/9/2026 0 0 0 0
3/9/2026 8 4 4 0
2/9/2026 6 3 3 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…