ICAO BAW

British Airways

Tháng 7/2026 British Airways khai thác 2.999 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 713.375 lượt khách và 16.182 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 18.799 chuyến bay khai thác (1–7/2026), tăng 3,2% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3102.292▼ 0,8%
Tháng 22.1152.082▼ 1,6%
Tháng 32.4412.500▲ 2,4%
Tháng 42.7402.821▲ 3,0%
Tháng 52.9523.100▲ 5,0%
Tháng 62.7673.005▲ 8,6%
Tháng 72.8882.999▲ 3,8%
Tháng 82.926––
Tháng 92.826––
Tháng 102.784–đang tích luỹ
Tháng 112.336––
Tháng 122.412––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.21318.799▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

182 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay có bảng chuyến bay do Avinor AS công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026319
15/10/2026319
14/10/2026219
13/10/2026319
12/10/2026318
11/10/2026218
10/10/2026319
9/10/2026325
8/10/2026325
7/10/2026226
6/10/2026229
5/10/2026332
4/10/2026334
3/10/2026936
2/10/2026333
1/10/2026434
30/9/2026534
29/9/2026534
28/9/2026535
27/9/2026535
26/9/2026635
25/9/2026435
24/9/2026434
23/9/20265

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1522.096506.299▼ 3,0%
Tháng 2456.927435.558▼ 4,7%
Tháng 3581.426585.211▲ 0,7%
Tháng 4651.294662.143▲ 1,7%
Tháng 5722.286735.833▲ 1,9%
Tháng 6690.052739.116▲ 7,1%
Tháng 7715.926713.375▼ 0,4%
Tháng 8708.715––
Tháng 9678.794––
Tháng 10681.757–đang tích luỹ
Tháng 11550.762––
Tháng 12596.074––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.340.0074.377.535▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

36.189 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 118.01315.452▼ 14,2%
Tháng 218.80016.654▼ 11,4%
Tháng 321.38918.487▼ 13,6%
Tháng 417.95714.634▼ 18,5%
Tháng 517.92913.574▼ 24,3%
Tháng 615.91014.274▼ 10,3%
Tháng 716.59816.182▼ 2,5%
Tháng 817.877––
Tháng 915.292––
Tháng 1018.006–đang tích luỹ
Tháng 1117.674––
Tháng 1218.862––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)126.596109.258▼ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

1.579 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 177,5%89,7%▲ 15,8%
Tháng 282,9%84,4%▲ 1,8%
Tháng 381,7%92,0%▲ 12,6%
Tháng 487,2%––
Tháng 585,9%––
Tháng 691,7%––
Tháng 773,4%––
Tháng 887,0%––
Tháng 984,1%––
Tháng 1088,7%––
Tháng 1181,4%––
Tháng 1287,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)80,7%88,7%▲ 9,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1414▲ 250,0%
Tháng 2414▲ 250,0%
Tháng 3014–
Tháng 40––
Tháng 52––
Tháng 60––
Tháng 72––
Tháng 82––
Tháng 94––
Tháng 104––
Tháng 1115––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)842▲ 425,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1186179▼ 3,8%
Tháng 2174136▼ 21,8%
Tháng 3186139▼ 25,3%
Tháng 4180––
Tháng 5186––
Tháng 6180––
Tháng 7186––
Tháng 8186––
Tháng 9180––
Tháng 10190––
Tháng 11198––
Tháng 12212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)546454▼ 16,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1668.176642.559▼ 3,8%
Tháng 2609.811584.098▼ 4,2%
Tháng 3703.709695.874▼ 1,1%
Tháng 4790.464797.766▲ 0,9%
Tháng 5850.560874.773▲ 2,8%
Tháng 6781.007844.107▲ 8,1%
Tháng 7814.944841.489▲ 3,3%
Tháng 8822.631––
Tháng 9796.472––
Tháng 10791.998–đang tích luỹ
Tháng 11657.519––
Tháng 12680.751––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.218.6715.280.666▲ 1,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

53.044 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,1%78,8%▲ 0,8%
Tháng 274,9%74,6%▼ 0,5%
Tháng 382,6%84,1%▲ 1,8%
Tháng 482,4%83,0%▲ 0,7%
Tháng 584,9%84,1%▼ 0,9%
Tháng 688,4%87,6%▼ 0,9%
Tháng 787,8%84,8%▼ 3,5%
Tháng 886,2%––
Tháng 985,2%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1183,8%––
Tháng 1287,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,7%82,4%▼ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.226 2.167 2.530 2.606 2.860 2.734 2.827 2.702 2.704 2.730 2.423 2.289
2025 2.310 2.115 2.441 2.740 2.952 2.767 2.888 2.926 2.826 2.784 2.336 2.412
2026 2.292 2.082 2.500 2.821 3.100 3.005 2.999

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
BAW0249GIG–EZE2 chặng88,4%337
BAW0248EZE–GIG2 chặng86,0%188
BAW0247LHR–GRU88,6%169
BAW0246GRU–LHR88,9%167
BA031LHR–HKG—115
BA032HKG–LHR—114
BAW0241LHR–GRU78,7%64
BAW0240GRU–LHR—62
Xem cả 8 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–LHRSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay Heathrow4462
EZE–GIGSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão2263
GIG–LHRSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay Heathrow2262
HKG–LHRSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay Heathrow2229
Danh mục đường bayTổng cộng 4 cặp sân bay

Tính từ 8 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 30/3/2025

Chuyến bay ghi nhận988British Airways

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—149151
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6164
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7476
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—177182
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7979
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—166169
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—166166
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—062

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—118142
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—143146
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—119143
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—141143
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—121142
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—146148
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—122124

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—165179
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—122136
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—125139
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—120124
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—183198
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—195212

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,5% 795
  • Trễ trên 15 phút 11,6% 115
  • Bị huỷ 7,9% 78
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

British Airways báo cáo 898.940 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
2025898.940
2024938.435
2023909.679
2022841.020
2021309.658
2020873.197
20192.598.139
20182.703.408
20172.679.389
20162.658.086
20152.564.213
20142.503.806
20132.532.735

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…