BAW0249
BAW0249 của British Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Buenos Aires. Trong 337 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2025, 88,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ88,4%trên 337 chuyến
- Chậm trung bình2,6 phút
- Tháng 3/202559
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — BAW0249 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62 | – |
| Tháng 2 | – | 56 | – |
| Tháng 3 | – | 59 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 40 | – | – |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — BAW0249 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 95,2% | – |
| Tháng 2 | – | 80,4% | – |
| Tháng 3 | – | 94,9% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 87,2% | – | – |
| Tháng 11 | 82,5% | – | – |
| Tháng 12 | 88,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — BAW0249 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — BAW0249 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | – |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 335
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/3/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG EZE Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Ministro Pistarini | 1.996 | -0,7 phút | 91,0% | 169 |
| LHR GIG Sân bay Heathrow – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 9.253 | 5,9 phút | 85,7% | 168 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 39 | 87,2% | 1 |
| tháng 11/2024 | 58 | 57 | 82,5% | 1 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 59 | 59 | 94,9% | 0 |