Ryanair
Tháng 9/2026 Ryanair vận chuyển 20,1 triệu lượt khách, theo số Ryanair tự công bố. Luỹ kế từ đầu năm: 168 triệu lượt khách (1–9/2026), tăng 5,3% so với cùng kỳ năm trước.
- Chuyến bay (đi + đến)80trạm thu tín hiệu
- Lượt khách20.100.000▲ 3,6%so với tháng 9/2025hãng tự công bố
- Môi trường12.377.125▲ 1,9%so với năm 2024CO₂ đã kiểm định, tấn (EU ETS)
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
80 tháng 8/2026
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 16/10/2026 | 13 | 70 |
| 15/10/2026 | 7 | 69 |
| 14/10/2026 | 11 | 69 |
| 13/10/2026 | 10 | 69 |
| 12/10/2026 | 11 | 69 |
| 11/10/2026 | 6 | 69 |
| 10/10/2026 | 12 | 69 |
| 9/10/2026 | 12 | 68 |
| 8/10/2026 | 7 | 68 |
| 7/10/2026 | 11 | 68 |
| 6/10/2026 | 10 | 67 |
| 5/10/2026 | 11 | 66 |
| 4/10/2026 | 6 | 66 |
| 3/10/2026 | 11 | 67 |
| 2/10/2026 | 12 | 67 |
| 1/10/2026 | 7 | 67 |
| 30/9/2026 | 10 | 68 |
| 29/9/2026 | 9 | 68 |
| 28/9/2026 | 11 | 68 |
| 27/9/2026 | 7 | 68 |
| 26/9/2026 | 11 | 68 |
| 25/9/2026 | 12 | 68 |
| 24/9/2026 | 8 | 68 |
| 23/9/2026 | 10 | 68 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.400.000 | 12.700.000 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 12.600.000 | 13.300.000 | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 15.000.000 | 15.800.000 | ▲ 5,3% |
| Tháng 4 | 18.300.000 | 19.300.000 | ▲ 5,5% |
| Tháng 5 | 19.600.000 | 20.700.000 | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 19.900.000 | 21.200.000 | ▲ 6,5% |
| Tháng 7 | 20.800.000 | 22.200.000 | ▲ 6,7% |
| Tháng 8 | 21.000.000 | 22.200.000 | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 19.400.000 | 20.100.000 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 19.200.000 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13.900.000 | – | – |
| Tháng 12 | 14.500.000 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 159.000.000 | 167.500.000 | ▲ 5,3% |
theo Ryanair
Chuyến bị huỷ theo tháng
167 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
187 tháng 9/2026
theo Avionio
Mùa vụ · lượt khách theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 12.200.000 | 11.100.000 | 13.600.000 | 17.300.000 | 18.900.000 | 19.300.000 | 20.200.000 | 20.500.000 | 19.100.000 | 18.300.000 | 13.000.000 | 13.600.000 |
| 2025 | 12.400.000 | 12.600.000 | 15.000.000 | 18.300.000 | 19.600.000 | 19.900.000 | 20.800.000 | 21.000.000 | 19.400.000 | 19.200.000 | 13.900.000 | 14.500.000 |
| 2026 | 12.700.000 | 13.300.000 | 15.800.000 | 19.300.000 | 20.700.000 | 21.200.000 | 22.200.000 | 22.200.000 | 20.100.000 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| FR3277 | GDN–TRF | — | 40 |
| FR3278 | TRF–GDN | — | 40 |
| FR1501 | VNO–OSL | — | 39 |
| FR1502 | OSL–VNO | — | 39 |
| FR6216 | KRK–TRF | — | 39 |
| FR6217 | TRF–KRK | — | 39 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| GDN–TRFSân bay Gdańsk Lech Wałęsa · Sân bay Sandefjord | 2 | 80 |
| KRK–TRFSân bay quốc tế Kraków John Paul II · Sân bay Sandefjord | 2 | 78 |
| OSL–VNOSân bay Oslo · Sân bay quốc tế Vilnius | 2 | 78 |
Tính từ 6 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 9/2026 đến tháng 10/2026, theo Avinor (Na Uy). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.
Môi trường
CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)
Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.Ryanair báo cáo 12.377.125 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.
| Năm | CO₂ đã kiểm định (tấn) |
|---|---|
| 2025 | 12.377.125 |
| 2024 | 12.143.012 |
| 2023 | 10.340.838 |
| 2022 | 9.351.518 |
| 2021 | 4.941.568 |
| 2020 | 4.165.343 |
| 2019 | 10.452.411 |
| 2018 | 9.879.100 |
| 2017 | 9.245.535 |
| 2016 | 8.438.841 |
| 2015 | 7.400.795 |
| 2014 | 6.639.350 |
| 2013 | 6.608.939 |
Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.
Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS