AD2331
AD2331 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Recife – Campinas. Trong 288 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,0%trên 288 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/202613▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 19 | ▲ 46,2% |
| Tháng 2 | 12 | 12 | 0,0% |
| Tháng 3 | 14 | 13 | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 12 | 12 | 0,0% |
| Tháng 5 | 14 | 14 | 0,0% |
| Tháng 6 | 13 | 12 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 13 | 13 | 0,0% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 12 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 91 | 95 | ▲ 4,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 73,7% | ▼ 26,3% |
| Tháng 2 | 66,7% | 41,7% | ▼ 37,5% |
| Tháng 3 | 85,7% | 69,2% | ▼ 19,2% |
| Tháng 4 | 75,0% | 83,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 78,6% | 92,9% | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 84,6% | 75,0% | ▼ 11,4% |
| Tháng 7 | 100,0% | 76,9% | ▼ 23,1% |
| Tháng 8 | 92,9% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 61,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,4% | 73,2% | ▼ 13,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 279
- Bị huỷ 3,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC VCP Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 2.106 | 8,5 phút | 80,9% | 281 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 7 | 57,1% | 2 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 11 | 90,9% | 2 |
| tháng 1/2025 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 9 | 66,7% | 3 |
| tháng 3/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 13 | 61,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 41,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |