AD2021
AD2021 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Manaus. Trong 248 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ73,0%trên 248 chuyến
- Chậm trung bình12,7 phút
- Tháng 7/20269▼ 65,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ28,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 11 | – |
| Tháng 2 | 14 | 8 | ▼ 42,9% |
| Tháng 3 | 25 | 9 | ▼ 64,0% |
| Tháng 4 | 26 | 8 | ▼ 69,2% |
| Tháng 5 | 17 | 10 | ▼ 41,2% |
| Tháng 6 | 17 | 8 | ▼ 52,9% |
| Tháng 7 | 26 | 9 | ▼ 65,4% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 11 | – | – |
| Tháng 10 | 14 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 77,8% | – |
| Tháng 2 | 33,3% | 100,0% | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 86,7% | 100,0% | ▲ 15,4% |
| Tháng 4 | 60,0% | 75,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 66,7% | 90,0% | ▲ 35,0% |
| Tháng 6 | 80,0% | 33,3% | ▼ 58,3% |
| Tháng 7 | 47,1% | 100,0% | ▲ 112,5% |
| Tháng 8 | 92,3% | – | – |
| Tháng 9 | 81,8% | – | – |
| Tháng 10 | 64,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 10 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 11 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 11 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 12 | 2 | ▼ 83,3% |
| Tháng 7 | 9 | 2 | ▼ 77,8% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 71,8% 178
- Bị huỷ 28,2% 70
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/2/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP MAO Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes | 2.620 | 11,1 phút | 75,6% | 152 |
| VCP REC Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 2.106 | 17,2 phút | 66,0% | 96 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 14 | 9 | 33,3% | 5 |
| tháng 3/2025 | 25 | 15 | 86,7% | 10 |
| tháng 4/2025 | 26 | 15 | 60,0% | 11 |
| tháng 5/2025 | 17 | 6 | 66,7% | 11 |
| tháng 6/2025 | 17 | 5 | 80,0% | 12 |
| tháng 7/2025 | 26 | 17 | 47,1% | 9 |
| tháng 8/2025 | 14 | 13 | 92,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 9 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 11 | 7 | 71,4% | 4 |
| tháng 1/2026 | 11 | 9 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 6 | 33,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 9 | 7 | 100,0% | 2 |