Sân bay quốc tế Eduardo Gomes đón 268.948 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,3% so với cùng kỳ năm trước, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil).
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 7/2026).
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2026-08-01
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất00:00–01:00-8,9phút · 619 lượt ghi nhận · 539 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất42,5phút00:00 ↔ 14:00
Lượt bay ghi nhận25.544Sân bay quốc tế Eduardo Gomes
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
33,612,3-8,9
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
2.6491.3250
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
89,1%
-8,9 phút
539
619
01:00
84,7%
8,0 phút
2.209
2.236
02:00
85,4%
8,4 phút
2.296
2.338
03:00
91,9%
2,4 phút
2.054
2.118
04:00
87,6%
6,4 phút
451
512
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
21
22
06:00
78,4%
17,2 phút
305
353
07:00
88,8%
5,9 phút
517
601
08:00
92,7%
0,9 phút
2.525
2.594
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
141
161
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
145
150
11:00
81,5%
6,6 phút
2.613
2.649
12:00
85,7%
4,7 phút
1.514
1.557
13:00
85,8%
9,5 phút
626
682
14:00
85,9%
33,6 phút
580
679
15:00
86,5%
3,6 phút
1.943
2.059
16:00
75,4%
9,5 phút
2.083
2.133
17:00
82,4%
0,3 phút
307
380
18:00
93,5%
-0,1 phút
805
828
19:00
88,3%
4,1 phút
519
525
20:00
87,8%
0,2 phút
436
458
21:00
81,1%
9,2 phút
445
462
22:00
80,7%
5,4 phút
362
369
23:00
76,6%
13,5 phút
1.014
1.059
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
10,15,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
3.8641.9320
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
87,0%
4,5 phút
3.426
3.564
Thứ Ba
85,7%
3,6 phút
3.486
3.592
Thứ Tư
85,8%
4,6 phút
3.629
3.819
Thứ Năm
83,6%
8,4 phút
3.630
3.773
Thứ Sáu
83,6%
5,0 phút
3.655
3.864
Thứ Bảy
85,2%
7,6 phút
3.369
3.538
Chủ Nhật
87,3%
10,1 phút
3.255
3.394
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
11,65,80,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
2.4171.2090
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
85,0%
7,4 phút
2.300
2.417
th2
88,2%
4,0 phút
2.003
2.096
th3
86,3%
3,8 phút
2.067
2.149
th4
87,2%
3,8 phút
1.928
2.007
th5
86,2%
5,7 phút
2.028
2.113
th6
81,9%
5,3 phút
2.176
2.255
th7
88,7%
2,4 phút
2.148
2.209
th8
87,8%
3,4 phút
1.083
1.112
th9
85,5%
7,4 phút
2.199
2.290
th10
85,5%
10,5 phút
2.284
2.376
th11
85,3%
6,9 phút
2.045
2.212
th12
79,3%
11,6 phút
2.189
2.308
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ81,8%20.886
Trễ trên 15 phút14,0%3.564
Bị huỷ4,3%1.094
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.