ICAO SBEG

Eduardo Gomes, Manaus (MAO)

Sân bay quốc tế Eduardo Gomes phục vụ 254.738 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 9,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3172.288▼ 1,3%
Tháng 22.0141.992▼ 1,1%
Tháng 32.0422.097▲ 2,7%
Tháng 41.9651.900▼ 3,3%
Tháng 52.0691.992▼ 3,7%
Tháng 62.2342.130▼ 4,7%
Tháng 72.1412.180▲ 1,8%
Tháng 82.1812.571▲ 17,9%
Tháng 92.096––
Tháng 102.129–đang tích luỹ
Tháng 111.955––
Tháng 122.130––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16.96317.150▲ 1,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1290.668299.040▲ 2,9%
Tháng 2230.768256.697▲ 11,2%
Tháng 3247.873254.380▲ 2,6%
Tháng 4248.606222.856▼ 10,4%
Tháng 5257.385241.768▼ 6,1%
Tháng 6276.637245.168▼ 11,4%
Tháng 7281.165269.535▼ 4,1%
Tháng 8281.441254.738▼ 9,5%
Tháng 9273.848––
Tháng 10273.012–đang tích luỹ
Tháng 11259.908––
Tháng 12275.100––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.114.5432.044.182▼ 3,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110.7139.606▼ 10,3%
Tháng 210.92710.263▼ 6,1%
Tháng 311.32911.864▲ 4,7%
Tháng 410.53410.931▲ 3,8%
Tháng 512.10111.699▼ 3,3%
Tháng 610.60211.498▲ 8,5%
Tháng 710.77912.140▲ 12,6%
Tháng 810.85411.364▲ 4,7%
Tháng 911.447––
Tháng 1012.375–đang tích luỹ
Tháng 1112.442––
Tháng 1211.514––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)87.83889.365▲ 1,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1347.410377.482▲ 8,7%
Tháng 2292.632313.218▲ 7,0%
Tháng 3313.124319.502▲ 2,0%
Tháng 4321.798290.657▼ 9,7%
Tháng 5336.602310.975▼ 7,6%
Tháng 6342.678320.243▼ 6,5%
Tháng 7336.164340.400▲ 1,3%
Tháng 8340.385322.356▼ 5,3%
Tháng 9336.170––
Tháng 10338.841–đang tích luỹ
Tháng 11325.071––
Tháng 12341.334––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.630.7932.594.833▼ 1,4%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 90,2% 2.319
  • Quốc tế 9,8% 252

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1272.174276.290▲ 1,5%
Tháng 2218.562238.543▲ 9,1%
Tháng 3232.974238.503▲ 2,4%
Tháng 4236.158208.389▼ 11,8%
Tháng 5243.402227.191▼ 6,7%
Tháng 6261.229230.295▼ 11,8%
Tháng 7261.621250.403▼ 4,3%
Tháng 8267.216239.714▼ 10,3%
Tháng 9260.085––
Tháng 10257.611–đang tích luỹ
Tháng 11243.957––
Tháng 12254.713––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.993.3361.909.328▼ 4,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 118.49422.750▲ 23,0%
Tháng 212.20618.154▲ 48,7%
Tháng 314.89915.877▲ 6,6%
Tháng 412.44814.467▲ 16,2%
Tháng 513.98314.577▲ 4,2%
Tháng 615.40814.873▼ 3,5%
Tháng 719.54419.132▼ 2,1%
Tháng 814.22515.024▲ 5,6%
Tháng 913.763––
Tháng 1015.401–đang tích luỹ
Tháng 1115.951––
Tháng 1220.387––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)121.207134.854▲ 11,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17.4067.180▼ 3,1%
Tháng 28.3197.910▼ 4,9%
Tháng 38.6649.323▲ 7,6%
Tháng 47.8388.476▲ 8,1%
Tháng 59.3659.3660,0%
Tháng 68.3258.928▲ 7,2%
Tháng 78.3959.277▲ 10,5%
Tháng 88.1568.686▲ 6,5%
Tháng 98.726––
Tháng 109.652–đang tích luỹ
Tháng 119.999––
Tháng 129.140––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)66.46969.146▲ 4,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.3062.426▼ 26,6%
Tháng 22.6072.353▼ 9,8%
Tháng 32.6652.541▼ 4,7%
Tháng 42.6962.455▼ 9,0%
Tháng 52.7372.333▼ 14,7%
Tháng 62.2772.569▲ 12,9%
Tháng 72.3842.864▲ 20,1%
Tháng 82.6982.678▼ 0,7%
Tháng 92.722––
Tháng 102.723–đang tích luỹ
Tháng 112.443––
Tháng 122.374––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)21.37020.219▼ 5,4%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1320.746340.899▲ 6,3%
Tháng 2273.006289.120▲ 5,9%
Tháng 3289.754296.554▲ 2,3%
Tháng 4292.476269.219▼ 8,0%
Tháng 5306.711289.616▼ 5,6%
Tháng 6313.587298.607▼ 4,8%
Tháng 7301.841315.153▲ 4,4%
Tháng 8311.610300.594▼ 3,5%
Tháng 9309.126––
Tháng 10311.421–đang tích luỹ
Tháng 11297.376––
Tháng 12308.003––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.409.7312.399.762▼ 0,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 126.66436.583▲ 37,2%
Tháng 219.62624.098▲ 22,8%
Tháng 323.37022.948▼ 1,8%
Tháng 429.32221.438▼ 26,9%
Tháng 529.89121.359▼ 28,5%
Tháng 629.09121.636▼ 25,6%
Tháng 734.32325.247▼ 26,4%
Tháng 828.77521.762▼ 24,4%
Tháng 927.044––
Tháng 1027.420–đang tích luỹ
Tháng 1127.695––
Tháng 1233.331––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)221.062195.071▼ 11,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 183,7%79,2%▼ 5,3%
Tháng 278,9%82,0%▲ 3,9%
Tháng 379,2%79,6%▲ 0,6%
Tháng 477,3%76,7%▼ 0,8%
Tháng 576,5%77,7%▲ 1,7%
Tháng 680,7%76,6%▼ 5,2%
Tháng 783,6%79,2%▼ 5,3%
Tháng 882,7%79,0%▼ 4,4%
Tháng 981,5%––
Tháng 1080,6%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1280,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)80,3%78,7%▼ 1,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 2.148 2.021 2.198 2.189 2.296 2.348 2.482 2.328 2.301 2.434 2.064 2.255
2025 2.317 2.014 2.042 1.965 2.069 2.234 2.141 2.181 2.096 2.129 1.955 2.130
2026 2.288 1.992 2.097 1.900 1.992 2.130 2.180 2.571
Tỷ trọng quốc tế 10% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

89,3% trong 1.083 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Eduardo Gomes cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%86,7%▲ 4,1%
Tháng 285,9%90,4%▲ 5,2%
Tháng 384,4%88,2%▲ 4,5%
Tháng 485,2%89,4%▲ 4,9%
Tháng 586,8%85,7%▼ 1,3%
Tháng 683,1%80,6%▼ 3,0%
Tháng 788,4%89,3%▲ 1,0%
Tháng 887,7%––
Tháng 989,5%––
Tháng 1087,2%–đang tích luỹ
Tháng 1187,3%––
Tháng 1281,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,3%87,2%▲ 2,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 11/10/2024 → 1/8/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất00:00–01:00-11,3phút · 578 chuyến ghi nhận · 505 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất46,8phút00:00 ↔ 14:00
Chuyến bay ghi nhận23.867Sân bay quốc tế Eduardo Gomes

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0089,7%-11,3 phút505578
01:0084,6%8,1 phút2.1432.170
02:0085,2%8,7 phút2.1212.163
03:0092,0%2,6 phút1.8521.908
04:0088,2%5,4 phút439499
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2021
06:0079,3%16,8 phút261304
07:0088,0%3,7 phút451518
08:0093,0%0,5 phút2.4542.520
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—94110
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—127131
11:0081,3%6,5 phút2.5382.571
12:0086,2%2,6 phút1.3571.394
13:0087,4%4,4 phút580629
14:0085,7%35,5 phút539638
15:0087,3%2,8 phút1.7921.893
16:0075,5%9,4 phút1.9792.027
17:0083,1%-0,7 phút213284
18:0094,0%-1,4 phút763783
19:0088,2%4,2 phút517523
20:0088,8%-0,8 phút410432
21:0081,7%6,9 phút421433
22:0080,4%4,9 phút326332
23:0076,5%12,0 phút9611.006

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,9%4,7 phút3.1993.318
Thứ Ba86,2%2,1 phút3.2623.353
Thứ Tư85,8%3,7 phút3.3923.567
Thứ Năm84,1%7,3 phút3.3803.515
Thứ Sáu83,7%4,8 phút3.4083.600
Thứ Bảy85,4%7,2 phút3.1873.345
Chủ Nhật87,3%9,6 phút3.0353.169

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,0%7,4 phút2.3002.417
T288,2%4,0 phút2.0032.096
T386,3%3,8 phút2.0672.149
T487,2%3,8 phút1.9282.007
T586,2%5,7 phút2.0282.113
T681,9%5,3 phút2.1762.255
T788,7%2,4 phút2.1482.209
T887,8%3,4 phút1.0831.112
T989,4%1,0 phút1.0461.074
T1085,5%8,1 phút1.8501.915
T1185,3%6,9 phút2.0452.212
T1279,3%11,6 phút2.1892.308

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 82,0% 19.570
  • Trễ trên 15 phút 13,8% 3.293
  • Bị huỷ 4,2% 1.004
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Eduardo Gomes chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Eduardo Gomes.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…