ICAO SBMY

Manicoré (MNX)

Sân bay Manicoré phục vụ 81 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 52,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13218▼ 43,8%
Tháng 23014▼ 53,3%
Tháng 32416▼ 33,3%
Tháng 416160,0%
Tháng 51615▼ 6,3%
Tháng 61812▼ 33,3%
Tháng 71816▼ 11,1%
Tháng 818180,0%
Tháng 918––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1112––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)172125▼ 27,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1155164▲ 5,8%
Tháng 2168150▼ 10,7%
Tháng 3124212▲ 71,0%
Tháng 4199162▼ 18,6%
Tháng 5197172▼ 12,7%
Tháng 6138166▲ 20,3%
Tháng 7264163▼ 38,3%
Tháng 817281▼ 52,9%
Tháng 9196––
Tháng 10189–đang tích luỹ
Tháng 11147––
Tháng 12163––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.4171.270▼ 10,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 101▲ 2.246,7%
Tháng 211▼ 31,0%
Tháng 311▼ 24,8%
Tháng 411▼ 45,3%
Tháng 511▼ 51,8%
Tháng 6–1–
Tháng 721▼ 47,9%
Tháng 811▼ 10,0%
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1375402▲ 7,2%
Tháng 2354366▲ 3,4%
Tháng 3255432▲ 69,4%
Tháng 4390414▲ 6,2%
Tháng 5360384▲ 6,7%
Tháng 6345378▲ 9,6%
Tháng 7435324▼ 25,5%
Tháng 8375162▼ 56,8%
Tháng 9405––
Tháng 10390–đang tích luỹ
Tháng 11348––
Tháng 12375––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.8892.862▼ 0,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 141,3%40,8%▼ 1,3%
Tháng 247,5%41,0%▼ 13,6%
Tháng 348,6%49,1%▲ 0,9%
Tháng 451,0%39,1%▼ 23,3%
Tháng 554,7%44,8%▼ 18,1%
Tháng 640,0%43,9%▲ 9,8%
Tháng 760,7%50,3%▼ 17,1%
Tháng 845,9%50,0%▲ 9,0%
Tháng 948,4%––
Tháng 1048,5%–đang tích luỹ
Tháng 1142,2%––
Tháng 1243,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)48,7%44,9%▼ 7,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 18 18 22 30 34 35 44 30 32 38 22 26
2025 32 30 24 16 16 18 18 18 18 18 12 18
2026 18 14 16 16 15 12 16 18
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 29/7/2026

Chuyến bay ghi nhận227Sân bay Manicoré

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3948
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7075
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8084
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1920
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5054
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—6060
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—4754
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5159

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—2223
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—2024
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1516
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1517
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1718
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1723
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—2226

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,0% 177
  • Trễ trên 15 phút 13,7% 31
  • Bị huỷ 8,4% 19
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Manicoré chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Manicoré.

Số chuyến ghi nhận được từ 13/10/2024 đến 29/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Eduardo Gomes MAO 406 337

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…