G39024
G39024 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Recife. Trong 129 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ92,2%trên 129 chuyến
- Chậm trung bình1,2 phút
- Tháng 7/202612▲ 200,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 16 | ▼ 48,4% |
| Tháng 2 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | – | 6 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 4 | 12 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 100,0% | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | 100,0% | 91,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 0,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 128
- Bị huỷ 0,8% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU REC Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 2.100 | 3,1 phút | 94,0% | 50 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 3 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |