G31712

G31712 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Recife. Trong 237 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–23–
Tháng 22318▼ 21,7%
Tháng 32324▲ 4,3%
Tháng 4413▲ 225,0%
Tháng 5513▲ 160,0%
Tháng 6215▲ 650,0%
Tháng 7–30–
Tháng 82––
Tháng 94––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1222––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–82,6%–
Tháng 291,3%83,3%▼ 8,7%
Tháng 3100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 4100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 580,0%84,6%▲ 5,8%
Tháng 6100,0%86,7%▼ 13,3%
Tháng 7–96,7%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1254,6%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 237
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–REC86 75,6%
  2. BSB–CGB72 91,7%
  3. BSB–FLN46 95,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU REC Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 2.100 10,7 phút 75,6% 86
BSB CGB Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay Marechal Rondon 877 1,3 phút 91,7% 72
BSB FLN Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 1.314 -0,4 phút 95,7% 46
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 66,7% 0
tháng 2/2025 23 23 91,3% 0
tháng 3/2025 23 23 100,0% 0
tháng 4/2025 4 4 100,0% 0
tháng 5/2025 5 5 80,0% 0
tháng 6/2025 2 2 100,0% 0
tháng 8/2025 2 2 100,0% 0
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 4 4 75,0% 0
tháng 12/2025 22 22 54,6% 0
tháng 1/2026 23 23 82,6% 0
tháng 2/2026 18 18 83,3% 0
tháng 3/2026 24 24 83,3% 0
tháng 4/2026 13 13 92,3% 0
tháng 5/2026 13 13 84,6% 0
tháng 6/2026 15 15 86,7% 0
tháng 7/2026 30 30 96,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…