ICAO SBCY

Marechal Rondon (CGB)

Sân bay Marechal Rondon phục vụ 222.936 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 15,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.6841.724▲ 2,4%
Tháng 21.5891.346▼ 15,3%
Tháng 31.8001.618▼ 10,1%
Tháng 41.7531.524▼ 13,1%
Tháng 51.8691.593▼ 14,8%
Tháng 61.7521.552▼ 11,4%
Tháng 71.5821.794▲ 13,4%
Tháng 81.4231.697▲ 19,3%
Tháng 91.614––
Tháng 101.624–đang tích luỹ
Tháng 111.459––
Tháng 121.714––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)13.45212.848▼ 4,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1218.328244.383▲ 11,9%
Tháng 2190.424178.964▼ 6,0%
Tháng 3208.584208.4930,0%
Tháng 4214.038198.642▼ 7,2%
Tháng 5224.873204.187▼ 9,2%
Tháng 6212.305203.422▼ 4,2%
Tháng 7219.893242.317▲ 10,2%
Tháng 8192.541222.936▲ 15,8%
Tháng 9204.200––
Tháng 10206.518–đang tích luỹ
Tháng 11198.266––
Tháng 12227.128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.680.9861.703.344▲ 1,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1754994▲ 31,9%
Tháng 2780955▲ 22,4%
Tháng 37891.154▲ 46,4%
Tháng 47381.082▲ 46,6%
Tháng 59941.122▲ 12,8%
Tháng 6930961▲ 3,3%
Tháng 71.0831.047▼ 3,3%
Tháng 81.037990▼ 4,6%
Tháng 91.081––
Tháng 101.221–đang tích luỹ
Tháng 111.159––
Tháng 121.039––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.1048.305▲ 16,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1255.356282.949▲ 10,8%
Tháng 2233.225214.469▼ 8,0%
Tháng 3271.710257.709▼ 5,2%
Tháng 4266.357242.259▼ 9,0%
Tháng 5284.553255.766▼ 10,1%
Tháng 6269.576250.643▼ 7,0%
Tháng 7251.077289.828▲ 15,4%
Tháng 8219.554271.167▲ 23,5%
Tháng 9252.141––
Tháng 10258.826–đang tích luỹ
Tháng 11234.520––
Tháng 12271.370––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.051.4082.064.790▲ 0,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 185,5%86,4%▲ 1,0%
Tháng 281,6%83,4%▲ 2,2%
Tháng 376,8%80,9%▲ 5,4%
Tháng 480,4%82,0%▲ 2,0%
Tháng 579,0%79,8%▲ 1,0%
Tháng 678,8%81,2%▲ 3,1%
Tháng 787,6%83,6%▼ 4,5%
Tháng 887,7%82,2%▼ 6,3%
Tháng 981,0%––
Tháng 1079,8%–đang tích luỹ
Tháng 1184,5%––
Tháng 1283,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)82,2%82,4%▲ 0,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.631 1.567 1.743 1.907 1.944 1.953 2.187 2.045 1.842 1.994 1.838 1.690
2025 1.684 1.589 1.800 1.753 1.869 1.752 1.582 1.423 1.614 1.624 1.459 1.714
2026 1.724 1.346 1.618 1.524 1.593 1.552 1.794 1.697
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

88,3% trong 896 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Marechal Rondon cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,4%89,3%▼ 0,1%
Tháng 283,4%89,7%▲ 7,6%
Tháng 389,6%87,6%▼ 2,3%
Tháng 486,7%85,1%▼ 1,8%
Tháng 586,3%87,7%▲ 1,6%
Tháng 689,5%83,5%▼ 6,7%
Tháng 787,9%88,3%▲ 0,5%
Tháng 887,5%––
Tháng 991,2%––
Tháng 1087,8%–đang tích luỹ
Tháng 1185,0%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,5%87,3%▼ 0,3%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:00-5,7phút · 662 chuyến ghi nhận · 655 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,7phút04:00 ↔ 16:00
Chuyến bay ghi nhận18.324Sân bay Marechal Rondon

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:0085,3%5,0 phút457461
02:0090,8%-0,8 phút1.9571.987
03:0096,8%-3,4 phút526534
04:0098,2%-5,7 phút655662
05:0097,6%-5,2 phút763772
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—160172
07:0092,1%1,7 phút674716
08:0087,5%3,0 phút626656
09:0089,8%0,7 phút705729
10:0087,5%3,7 phút2.0512.080
11:0087,4%2,2 phút1.8011.827
12:0089,6%-1,0 phút884917
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—142142
14:0086,1%4,7 phút519561
15:0090,2%-0,3 phút603609
16:0079,8%8,0 phút1.7991.828
17:0078,8%7,1 phút1.4871.513
18:0079,9%6,0 phút1.3901.419
19:0085,6%1,9 phút389395
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8686
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7579
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2527
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—141152

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai87,3%1,7 phút2.6492.716
Thứ Ba87,1%2,2 phút2.6822.751
Thứ Tư86,9%3,5 phút2.6042.671
Thứ Năm86,2%2,5 phút2.6662.726
Thứ Sáu85,2%4,1 phút2.5962.667
Thứ Bảy88,6%1,5 phút2.4742.514
Chủ Nhật90,1%-0,1 phút2.2442.279

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T189,3%1,0 phút1.6941.743
T286,3%3,2 phút1.4641.506
T388,7%0,3 phút1.7121.738
T485,9%3,4 phút1.6411.659
T586,9%3,5 phút1.7281.742
T686,6%2,3 phút1.6471.688
T788,1%1,5 phút1.6881.716
T887,5%1,6 phút710716
T991,2%-0,2 phút806821
T1088,6%1,7 phút1.4501.501
T1187,1%1,3 phút1.6691.730
T1283,3%5,4 phút1.7061.764

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,3% 15.634
  • Trễ trên 15 phút 12,4% 2.281
  • Bị huỷ 2,2% 409
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Marechal Rondon chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Marechal Rondon.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…