ICAO SBSO

Vùng Adolino Bedin, Sorriso (SMT)

Sân bay vùng Adolino Bedin phục vụ 4.800 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 35,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15250▼ 3,8%
Tháng 25442▼ 22,2%
Tháng 35854▼ 6,9%
Tháng 45442▼ 22,2%
Tháng 55849▼ 15,5%
Tháng 65244▼ 15,4%
Tháng 73246▲ 43,8%
Tháng 85950▼ 15,3%
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)419377▼ 10,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.4464.800▲ 8,0%
Tháng 24.0393.565▼ 11,7%
Tháng 34.3304.611▲ 6,5%
Tháng 44.8834.346▼ 11,0%
Tháng 55.3144.928▼ 7,3%
Tháng 64.1584.201▲ 1,0%
Tháng 73.1624.529▲ 43,2%
Tháng 83.5434.800▲ 35,5%
Tháng 94.672––
Tháng 104.774–đang tích luỹ
Tháng 114.985––
Tháng 124.623––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)33.87535.780▲ 5,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12114▼ 31,4%
Tháng 21915▼ 24,2%
Tháng 32015▼ 27,8%
Tháng 41715▼ 11,3%
Tháng 52117▼ 20,8%
Tháng 61714▼ 14,6%
Tháng 7715▲ 113,4%
Tháng 81813▼ 24,8%
Tháng 920––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)140118▼ 15,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.8846.800▼ 1,2%
Tháng 26.9485.712▼ 17,8%
Tháng 37.5197.344▼ 2,3%
Tháng 47.1825.712▼ 20,5%
Tháng 57.4566.664▼ 10,6%
Tháng 66.8355.984▼ 12,5%
Tháng 74.2226.256▲ 48,2%
Tháng 88.0066.800▼ 15,1%
Tháng 98.160––
Tháng 108.432–đang tích luỹ
Tháng 117.852––
Tháng 126.528––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)55.05251.272▼ 6,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 164,6%70,6%▲ 9,3%
Tháng 258,1%62,4%▲ 7,4%
Tháng 357,6%62,8%▲ 9,0%
Tháng 468,0%76,1%▲ 11,9%
Tháng 571,3%73,9%▲ 3,8%
Tháng 660,8%70,2%▲ 15,4%
Tháng 774,9%72,4%▼ 3,3%
Tháng 844,3%70,6%▲ 59,5%
Tháng 957,3%––
Tháng 1056,6%–đang tích luỹ
Tháng 1163,5%––
Tháng 1270,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)62,4%69,9%▲ 11,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 52 41 50 46 45 44 49 49 45 48 39 43
2025 52 54 58 54 58 52 32 59 60 62 58 46
2026 50 42 54 42 49 44 46 50
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 11/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận566Sân bay vùng Adolino Bedin

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—159168
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3436
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9091
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—134137
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8989
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2339

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—8186
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8587
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8290
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—8587
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—7789
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5152
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—7475

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5055
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4849
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4849
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5354
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4850
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—3939
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4449
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4655
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4350

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,0% 481
  • Trễ trên 15 phút 9,5% 54
  • Bị huỷ 5,5% 31
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay vùng Adolino Bedin chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay vùng Adolino Bedin.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/3/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Marechal Rondon CGB 541 356

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…