ICAO SBSI

Presidente João Batista Figueiredo, Sinop (OPS)

Sân bay Presidente João Batista Figueiredo phục vụ 41.826 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 4,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1292294▲ 0,7%
Tháng 2270269▼ 0,4%
Tháng 3300302▲ 0,7%
Tháng 4259286▲ 10,4%
Tháng 5279300▲ 7,5%
Tháng 6280290▲ 3,6%
Tháng 7310302▼ 2,6%
Tháng 8310308▼ 0,6%
Tháng 9300––
Tháng 10309–đang tích luỹ
Tháng 11292––
Tháng 12293––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.3002.351▲ 2,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 138.06940.269▲ 5,8%
Tháng 232.45836.699▲ 13,1%
Tháng 336.76442.847▲ 16,5%
Tháng 435.47041.833▲ 17,9%
Tháng 538.15043.848▲ 14,9%
Tháng 636.79040.026▲ 8,8%
Tháng 743.38444.235▲ 2,0%
Tháng 843.82741.826▼ 4,6%
Tháng 939.290––
Tháng 1039.763–đang tích luỹ
Tháng 1138.430––
Tháng 1239.843––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)304.912331.583▲ 8,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15656▼ 0,9%
Tháng 25034▼ 31,9%
Tháng 35451▼ 5,2%
Tháng 44642▼ 9,3%
Tháng 54957▲ 15,1%
Tháng 65233▼ 37,0%
Tháng 75841▼ 29,1%
Tháng 86041▼ 31,4%
Tháng 960––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1162––
Tháng 1257––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)425354▼ 16,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 144.21945.907▲ 3,8%
Tháng 239.79545.066▲ 13,2%
Tháng 344.75650.336▲ 12,5%
Tháng 439.23148.058▲ 22,5%
Tháng 541.99650.878▲ 21,1%
Tháng 643.08048.940▲ 13,6%
Tháng 748.60451.214▲ 5,4%
Tháng 851.39850.670▼ 1,4%
Tháng 947.464––
Tháng 1049.588–đang tích luỹ
Tháng 1145.287––
Tháng 1246.167––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)353.079391.069▲ 10,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 186,1%87,7%▲ 1,9%
Tháng 281,6%81,4%▼ 0,2%
Tháng 382,1%85,1%▲ 3,6%
Tháng 490,4%87,0%▼ 3,7%
Tháng 590,8%86,2%▼ 5,1%
Tháng 685,4%81,8%▼ 4,2%
Tháng 789,3%86,4%▼ 3,2%
Tháng 885,3%82,5%▼ 3,2%
Tháng 982,8%––
Tháng 1080,2%–đang tích luỹ
Tháng 1184,9%––
Tháng 1286,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)86,4%84,8%▼ 1,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 225 207 233 287 299 283 268 261 249 271 290 286
2025 292 270 300 259 279 280 310 310 300 309 292 293
2026 294 269 302 286 300 290 302 308
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

84,1% trong 151 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Presidente João Batista Figueiredo cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,3%86,4%▲ 2,5%
Tháng 286,7%91,0%▲ 5,0%
Tháng 386,0%87,4%▲ 1,7%
Tháng 489,8%81,1%▼ 9,7%
Tháng 587,8%90,0%▲ 2,5%
Tháng 694,3%91,0%▼ 3,5%
Tháng 791,0%84,1%▼ 7,5%
Tháng 892,9%––
Tháng 992,0%––
Tháng 1090,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1278,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,5%87,3%▼ 1,4%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:00-3,4phút · 318 chuyến ghi nhận · 315 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất9,3phút12:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận3.168Sân bay Presidente João Batista Figueiredo

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106107
10:0090,3%0,4 phút515517
11:0094,2%-0,6 phút205205
12:0093,0%-3,4 phút315318
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—189190
14:0088,4%1,5 phút320327
15:0082,8%4,3 phút279281
16:0084,1%3,7 phút510514
17:0083,1%5,9 phút699707
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai86,2%0,6 phút465468
Thứ Ba87,5%1,6 phút448452
Thứ Tư87,9%2,6 phút445453
Thứ Năm87,8%3,2 phút460466
Thứ Sáu87,1%2,5 phút465469
Thứ Bảy86,5%3,6 phút392393
Chủ Nhật88,8%-0,5 phút465467

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,3%2,4 phút293296
T288,9%1,0 phút269271
T386,7%-0,2 phút301302
T485,2%1,8 phút271277
T588,9%1,7 phút289292
T692,6%-1,8 phút285286
T787,6%1,2 phút306306
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—155155
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—150150
T1091,7%0,6 phút242242
T1182,5%5,8 phút291297
T1280,2%9,7 phút288294

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,6% 2.745
  • Trễ trên 15 phút 12,5% 395
  • Bị huỷ 0,9% 28
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Presidente João Batista Figueiredo chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Presidente João Batista Figueiredo.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 2.621 1.605
Sân bay Marechal Rondon CGB 1.252 423

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…