ICAO SBRD

Maestro Marinho Franco (ROO)

Sân bay Maestro Marinho Franco phục vụ 3.792 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 13,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14440▼ 9,1%
Tháng 24034▼ 15,0%
Tháng 34654▲ 17,4%
Tháng 45043▼ 14,0%
Tháng 550500,0%
Tháng 64847▼ 2,1%
Tháng 74352▲ 20,9%
Tháng 84250▲ 19,0%
Tháng 950––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)363370▲ 1,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.8573.538▼ 8,3%
Tháng 23.3582.967▼ 11,6%
Tháng 34.0384.345▲ 7,6%
Tháng 44.3473.608▼ 17,0%
Tháng 54.2864.181▼ 2,4%
Tháng 64.4953.740▼ 16,8%
Tháng 74.3604.513▲ 3,5%
Tháng 84.3993.792▼ 13,8%
Tháng 94.402––
Tháng 104.491–đang tích luỹ
Tháng 113.993––
Tháng 124.068––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)33.14030.684▼ 7,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1149▼ 32,5%
Tháng 2156▼ 58,0%
Tháng 31919▲ 4,9%
Tháng 41219▲ 60,8%
Tháng 51723▲ 39,0%
Tháng 61618▲ 13,1%
Tháng 71417▲ 21,7%
Tháng 81416▲ 19,0%
Tháng 916––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)120129▲ 7,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.1925.1920,0%
Tháng 25.1164.408▼ 13,8%
Tháng 36.0767.056▲ 16,1%
Tháng 46.5485.948▼ 9,2%
Tháng 56.6566.800▲ 2,2%
Tháng 66.2046.492▲ 4,6%
Tháng 75.4547.072▲ 29,7%
Tháng 85.8406.800▲ 16,4%
Tháng 96.800––
Tháng 107.212–đang tích luỹ
Tháng 115.872––
Tháng 125.365––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)47.08649.768▲ 5,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 174,3%68,1%▼ 8,3%
Tháng 265,6%67,3%▲ 2,5%
Tháng 366,5%61,6%▼ 7,3%
Tháng 466,4%60,7%▼ 8,6%
Tháng 564,4%61,5%▼ 4,5%
Tháng 672,5%57,6%▼ 20,5%
Tháng 779,9%63,8%▼ 20,2%
Tháng 875,3%55,8%▼ 26,0%
Tháng 964,7%––
Tháng 1062,3%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1275,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)70,6%62,0%▼ 12,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 34 36 40 32 34 44 38 48 50 51 42 38
2025 44 40 46 50 50 48 43 42 50 54 48 46
2026 40 34 54 43 50 47 52 50
Độ dài chuỗi 25 năm từ năm 2001

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến khởi hành tại sân bay này báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất14:00–15:007,5phút · 476 chuyến ghi nhận · 469 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận502Sân bay Maestro Marinho Franco

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:0082,7%7,5 phút469476
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1213
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—9091
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8790
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8991
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—8889
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—8586
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—33
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—5252

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4143
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—3737
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—4647
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4748
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—4748
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2526
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4546
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4242

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,3% 408
  • Trễ trên 15 phút 17,1% 86
  • Bị huỷ 1,6% 8
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Maestro Marinho Franco chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Maestro Marinho Franco.

Số chuyến ghi nhận được từ 13/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 1.004 1.068

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…