G31505

G31505 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Caldas Novas – São Paulo. Trong 314 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1430▲ 650,0%
Tháng 2428▲ 600,0%
Tháng 3431▲ 675,0%
Tháng 4824▲ 200,0%
Tháng 5917▲ 88,9%
Tháng 61626▲ 62,5%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 811––
Tháng 98––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76183▲ 140,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%96,7%▲ 28,9%
Tháng 2100,0%92,9%▼ 7,1%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 4100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 588,9%93,8%▲ 5,5%
Tháng 6100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 796,8%96,2%▼ 0,6%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1293,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,4%89,9%▼ 4,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 310
  • Bị huỷ 1,3% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 17/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLV–CGH115 95,7%
  2. REC–GRU102 96,1%
  3. BPS–CGH97 85,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 4 4 75,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 5 5 100,0% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 4 4 100,0% 0
tháng 4/2025 8 8 100,0% 0
tháng 5/2025 9 9 88,9% 0
tháng 6/2025 16 16 100,0% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 11 11 100,0% 0
tháng 9/2025 8 8 100,0% 0
tháng 10/2025 7 7 85,7% 0
tháng 12/2025 16 16 93,8% 0
tháng 1/2026 30 30 96,7% 0
tháng 2/2026 28 28 92,9% 0
tháng 3/2026 31 31 100,0% 0
tháng 4/2026 24 24 66,7% 0
tháng 5/2026 17 16 93,8% 1
tháng 6/2026 26 24 83,3% 2
tháng 7/2026 27 26 96,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…